Bảng Giá thép hình U V H I mới nhất

Bảng Giá Thép Hình U, V, H, I, C mới nhất 02/05/2026 | Ưu đãi 5%-10%

Thép hình là vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng, đảm bảo độ bền vững và an toàn cho mọi kết cấu. Bạn có biết thép hình U, V, H, I, C là gì và vì sao chúng được ưa chuộng? Nhà máy tôn thép LIKI STEEL mang đến cho bạn Bảng giá thép hình mới nhất từ các thương hiệu uy tín như Posco Vina, An Khánh, Đại Việt, Hàn Quốc, Nhật Bản, Malaysia, với mức giá ưu đãi hấp dẫn từ 5% – 10%. Cùng khám phá ngay để chọn lựa sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bạn!

Bảng giá thép hình U mới nhất 02/05/2026

Thép hình U tại kho hàng LIKI STEEL
Thép hình U tại kho hàng LIKI STEEL

Dưới đây là bảng giá thép hình U tại Nhà máy LIKI STEEL của các An Khánh, Đại Việt, Vinaone, chi tiết như sau:

Quy cáchtrọng lượng (Kg/cây)Đại Việt (VNĐ/cây)VinaOne (VNĐ/cây)An Khánh (VNĐ/cây)
U50 x 32 x 2.515,0210.000240.000195.000
U80 x 38 x 3.531,0434.000496.000403.000
U80 x 43 x 4.542,0588.000672.000546.000
U100 x 45 x 3.843,8613.200700.800569.400
U100 x 48 x 5.351,6722.400825.600670.800
U100 x 50 x 5.056,2786.800899.200730.600
U100 x 50 x 5.0 x 7.556,2786.800899.200730.600
U120 x 50 x 4.745,0630.000720.000585.000
U120 x 52 x 5.455,8781.200892.800725.400
U125 x 65 x 680,41.125.6001.286.4001.045.200
U140 x 52 x 4.254,0756.000864.000702.000
U140 x 53 x 4.760,0840.000960.000780.000
U150 x 75 x 6.5111,61.562.4001.785.6001.450.800
U150 x 75 x 6.5 x 10111,61.562.4001.785.6001.450.800
U160 x 65 x 5.084,01.176.0001.344.0001.092.000
U180 x 65 x 5.390,01.260.0001.440.0001.170.000
U200 x 69 x 5.4102,01.428.0001.632.0001.326.000
U200 x 75 x 8.5141,01.974.0002.256.0001.833.000
U200 x 80 x 7.5 x 11147,62.066.4002.361.6001.918.800
U200 x 90 x 8 x 13.5181,82.545.2002.908.8002.363.400
U250 x 76 x 6.5136,81.915.2002.188.8001.778.400
U250 x 78 x 7.0164,52.303.0002.632.0002.138.500
U250 x 90 x 9 x 13207,62.906.4003.321.6002.698.800
U300 x 85 x 7.5206,82.895.2003.308.8002.688.400
U300 x 90 x 9 x 13228,63.200.4003.657.6002.971.800
U380 x 100 x 10.5327,04.578.0005.232.0004.251.000

Báo giá sắt hình I mới nhất 02/05/2026

Dưới đây là bảng giá thép hình I tại Nhà máy LIKI STEEL của các An Khánh, Á Châu, POSCO, chi tiết như sau:

Kho hàng sắt hình I tại LIKI STEEL
Kho hàng sắt hình I tại LIKI STEEL
Quy cáchThương hiệuKg/m1000 Đ/ cây
6m
I100*50*4.5lyAn Khánh42.5780
I100*50*4.5lyÁ Châu42.5728
I120*65*4.5lyAn Khánh52.5968
I120*65*4.5lyÁ Châu52.5923
I150*75*7lyAn Khánh14.001,500
I150*75*7lyPOSCO14.001,806
I198*99*4.5*7lyPOSCO18.202,347
I200*100*5.5*8lyPOSCO21.302,747
I248*124*5*8lyPOSCO25.703,315
I250*125*6*9lyPOSCO29.603,818
I298*149*5.5*8lyPOSCO32.004,128
I300*150*6.5*9lyPOSCO36.704,734
I346*174*6*9lyPOSCO41.405,340
I350*175*7*11lyPOSCO49.606,398
I396*199*9*14lyPOSCO56.607,301
I400*200*8*13lyPOSCO66.008,514
I450*200*9*14lyPOSCO76.009,804
I496*199*9*14lyPOSCO79.5010,255
I500*200*10*16lyPOSCO89.6011,558
I600*200*11*17lyPOSCO106.0013,674
I700*300*13*24lyPOSCO185.0023,865

Báo giá thép hình V mới nhất 02/05/2026

Dưới đây là bảng giá thép hình V tại Nhà máy LIKI STEEL với nhiều quy cách, độ dày khác nhau, chi tiết như sau:

Thép hình V tại kho hàng LIKI STEEL
Thép hình V tại kho hàng LIKI STEEL
Quy cáchĐộ dày (dem)Kg/câyĐ/cây
Giá thép hình V25x252.005.0078,000
2.505.4084,240
3.507.20112,320
Giá thép hình V30x302.005.5085,800
2.506.3098,280
2.807.30113,880
3.008.10126,360
3.508.40131,040
Giá thép hình V40x402.007.50117,000
2.508.50132,600
2.809.50148,200
3.0011.00171,600
3.3011.50197,400
3.5012.50195,000
4.0014.00218,400
Giá thép hình V50x502.0012.00187,200
2.5012.50195,000
3.0013.00202,800
3.5015.00234,000
3.8016.00249,600
4.0017.00265,200
4.3017.50273,000
4.5020.00312,000
5.0022.00343,200
Giá thép hình V63x635.0027.50429,000
6.0032.50507,000
Giá thép hình V70x705.0031.00483,600
6.0036.00561,600
7.0042.00655,200
7.5044.00686,400
8.0046.00717,600
Giá thép hình V75x755.0033.00514,800
6.0039.00608,400
7.0045.50709,800
8.0052.00811,200
Giá thép hình V80x806.0042.00684,600
7.0048.00782,400
8.0055.00896,500
Giá thép hình V90x907.0055.50904,650
8.0061.00994,300
9.0067.001,092,100
Giá thép hình V100x1007.0062.001,010,600
8.0066.001,075,800
10.0086.001,401,800
Giá thép hình V120x12010.00105.001,711,500
12.00126.002,053,800
Giá thép hình V130x13010.00108.801,773440,
12.00140.402,588,520
13.00156.002,542,800
Giá thép hình V150x15010.00138.002,249,400
12.00163.802,669,940
14.00177.002,885,100
15.00202.003,929,600

Báo giá thép hình H mới nhất 02/05/2026

Bảng giá thép hình H tại Nhà máy LIKI STEEL với nhiều quy cách, độ dày khác nhau, xuất xứ POSCO, chi tiết như sau:

Thép hình H tại LIKI STEEL
Thép hình H tại LIKI STEEL
Quy cáchXuất xứKg/mGiá Đ/cây
6m
H100*100*6*8lyPOSCO17.202,322,000
H125*125*6.5*9POSCO23.803,213,000
H148*100*6*9POSCO21.702,929,000
H150*150*7*10POSCO31.504,252,000
H194*150*6*9POSCO30.604,131,000
H200*200*8*12POSCO49.906,736,000
H244*175*7*11POSCO44.105,953,000
H250*250*9*14POSCO72.409,774,000
H294*200*8*12POSCO56.807,668,000
H300*300*10*15POSCO94.0012,690,000
H350*350*12*19POSCO137.0018,495,000
H340*250*9*14POSCO79.7010,759,000
H390*300*10*16POSCO107.00Liên hệ
H400*400*13*21POSCO172.00Liên hệ
H440*300*11*18POSCO124.00Liên hệ

Báo giá thép hình C mới nhất 02/05/2026

Bảng giá thép hình C tại Nhà máy LIKI STEEL với nhiều quy cách, độ dày khác nhau, chi tiết như sau:

Quy cáchKg/mĐ/kgĐ/cây
Thép C80x40x15x1.82.5213,05032,886
Thép C80x40x15x2.003.0313,05039,542
Thép C80x40x15x2.53.4213,05044,631
Thép C100x50x20x1.83.4013,05044,370
Thép C100x50x20x2.03.6713,05047,894
Thép C100x50x20x2.54.3913,05057,290
Thép C100x50x20x3.26.5313,05085,217
Thép C120x50x20x1.52.9513,05038,498
Thép C120x50x20x2.03.8813,05050,634
Thép C120x50x20x3.206.0313,05078,692
Thép C125x45x20x1.52.8913,05037,715
Thép C125x45x20x1.83.4413,05044,892
Thép C125x45x20x2.02.5113,05032,756
Thép C125x45x20x2.24.1613,05054,288
Thép C140x60x20x1.83.9313,05051,287
Thép C140x60x20x2.03.3813,05044,109
Thép C140x60x20x2.24.9313,05064,337
Thép C140x60x20x2.55.5713,05072,689
Thép C140x60x20x3.207.0413,05091,872
Thép C150x65x20x1.84.3513,05056,768
Thép C150x65x20x2.04.8213,05062,901
Thép C150x65x20x2.25.2813,05068,904
Thép C150x65x20x2.55.9613,05077,778
Thép C150x65x20x3.27.5413,05098,397
Thép C160x50x20x1.84.713,05061,335
Thép C160x50x20x2.04.5113,05058,856
Thép C160x50x20x2.24.9313,05064,337
Thép C160x50x20x2.55.5713,05072,689
Thép C160x50x20x3.207.0413,05091,872
Thép C180x65x20x1.84.7813,05062,379
Thép C180x65x20x2.05.2913,05069,035
Thép C180x65x20x2.25.9613,05077,778
Thép C180x65x20x2.56.5513,05085,478
Thép C180x65x20x3.28.3013,050108,315
Thép C200x70x20x1.85.2013,05067,860
Thép C200x70x20x2.05.7613,05075,168
Thép C200x70x20x2.26.3113,05082,346
Thép C200x70x20x2.57.1413,05093,177
Thép C200x70x20x3.209.0513,050118,103
Thép C220x75x20x2.06.2313,05081,302
Thép C220x75x20x2.37.1313,05093,047
Thép C220x75x20x2.57.7313,050100,877
Thép C220x75x20x3.08.5313,050111,317
Thép C220x75x20x3.29.8113,050128,021
Thép C250x80x20x2.06.8613,05089,523
Thép C250x80x20x2.37.8513,050102,443
Thép C250x80x20x2.58.5913,050112,100
Thép C250x80x20x3.010.1313,050132,197
Thép C250x80x20x3.210.8113,050141,071
Thép C300x80x20x2.07.4413,05097,092
Thép C300x80x20x2.38.7613,050114,318
Thép C300x80x20x2.59.4913,050123,845
Thép C300x80x20x3.011.3113,050147,596
Thép C300x80x20x3.212.0713,050157,514

Liên hệ Nhà máy tôn thép LIKI STEEL

Liên hệ liên hệ ngay với nhà máy tôn LIKI STEEL để được cung cấp Bảng giá thép hình hôm nay mới nhất, với nhiều chính sách bán hàng cực tốt.

Hotline: 0961 531 1670862 993 627

Email: liki.vn1@gmail.com, likisteel@gmail.com

Website: https://tonthepgiatot.com – https://tonthepgiare.vn

Văn phòng: 4 Hoa Cúc, KDC Hiệp Thành, P. Hiệp Thành, Q12, TP.HCM

Chi nhánh 01: 1421 Tỉnh Lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi, TP.HCM

Chi nhánh 02: 40 Quốc Lộ 22, Tổ 7, Ấp Bàu Sim, Củ Chi, TP.HCM

Chi nhánh 03: 428C Hùng Vương, Ngãi Giao, Châu Đức, BR-VT

nha may ton likisteel 1 3

Lưu ý Bảng giá thép hình hôm nay

  • Giá đã bao gồm 10% VAT
  • Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm.
  • Hàng 100% từ nhà máy, có giấy chứng nhận xuất xứ CO – CQ
  • Giá trên để tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp với hotline LIKI STEEL: 0961 531 1670862 993 627 để có Bảng giá thép hình hôm nay chính xác nhé

Tìm hiểu Thép hình là gì?

Thép hình là một loại thép có mặt cắt ngang được thiết kế theo các hình dạng đặc biệt như chữ U, V, H, I. Đây là loại vật liệu xây dựng không thể thiếu trong các công trình có yêu cầu cao về độ bền và khả năng chịu lực.

Đặc điểm của thép hình:

  • Hình dạng đặc biệt: Thép hình được sản xuất với các hình dạng như U, V, H, I, mang lại sự đa dạng trong ứng dụng và tối ưu hóa khả năng chịu lực.
  • Kết cấu chắc chắn: Nhờ vào cấu tạo và quy trình sản xuất đặc biệt, thép hình có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, và độ bền cao.
  • Chất lượng ổn định: Thép hình được sản xuất từ các nguyên liệu đạt tiêu chuẩn chất lượng, đảm bảo khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ cao.

Ưu điểm của sắt hình:

  • Khả năng chịu lực tốt: Sắt hình có khả năng phân bổ tải trọng đều, giúp gia tăng khả năng chịu lực của công trình.
  • Linh hoạt trong thiết kế: Với nhiều loại hình dạng khác nhau, thép hình dễ dàng được tích hợp vào nhiều loại công trình từ nhỏ đến lớn.
  • Tuổi thọ cao: Được sản xuất từ vật liệu chất lượng cao, thép hình có độ bền vượt trội, chống được sự ăn mòn và tác động từ môi trường.
  • Tiết kiệm chi phí: Nhờ vào tính năng chịu lực và độ bền cao, thép hình giúp giảm thiểu chi phí bảo trì và sửa chữa trong quá trình sử dụng.
Các loại thép h ình U, V, H, I tại kho hàng LIKI STEEL
Các loại thép h ình U, V, H, I tại kho hàng LIKI STEEL

Các loại sắt thép hình phổ biến:

Thép hình chữ U:

  • Hình dạng: Chữ U
  • Ứng dụng: Sử dụng trong kết cấu khung sườn, giá đỡ, công trình cơ khí.

Thép hình chữ V:

  • Hình dạng: Chữ V
  • Ứng dụng: Thường dùng trong các kết cấu không đối xứng, xây dựng cầu đường, nhà xưởng.

Thép hình chữ H:

  • Hình dạng: Chữ H
  • Ứng dụng: Phù hợp với các công trình lớn, cầu vượt, nhà thép tiền chế do khả năng chịu lực tốt.

Thép hình chữ I:

  • Hình dạng: Chữ I
  • Ứng dụng: Được sử dụng trong các kết cấu chịu tải trọng cao như cầu, nhà xưởng, các công trình kết cấu thép.
Ứng dụng thép hình vào công nghiệp
Ứng dụng thép hình vào công nghiệp

Ứng dụng của sắt hình:

  • Xây dựng công trình: Sắt hình được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà ở, nhà xưởng, cầu đường, và các công trình kết cấu thép tiền chế.
  • Công nghiệp cơ khí: Sắt hình còn được ứng dụng trong chế tạo các bộ phận máy móc, thiết bị trong ngành cơ khí.
  • Kết cấu hạ tầng: Nhờ vào khả năng chịu lực và độ bền cao, thép hình là lựa chọn lý tưởng cho các công trình hạ tầng như cầu vượt, đường sắt, và các công trình dân dụng khác.

Sắt thép hình đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ bền vững và an toàn cho các công trình xây dựng và công nghiệp.

Những nhà máy nổi tiếng đang cung cấp thép hình uy tín nhất hiện nay

Dưới đây là danh sách top các nhà máy thép hình uy tín nhất hiện nay, nổi bật với chất lượng sản phẩm và dịch vụ hàng đầu trong ngành:

1. Posco Vina (Hàng Quốc): Posco Vina, chi nhánh của tập đoàn thép khổng lồ Posco, nổi tiếng với sản phẩm thép hình chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế. Thép hình từ Posco Vina được sử dụng trong nhiều công trình xây dựng lớn ở Việt Nam và các nước khác.

2. An Khánh (Việt Nam): An Khánh là nhà máy thép uy tín tại Việt Nam, chuyên sản xuất các loại thép hình với chất lượng ổn định và giá cả hợp lý. Sản phẩm của An Khánh được tin dùng trong nhiều dự án xây dựng quan trọng.

Vận chuyển thép hình cho khách hàng
Vận chuyển thép hình cho khách hàng

3. Đại Việt (Việt Nam): Đại Việt là một trong những nhà sản xuất thép lớn tại Việt Nam, nổi tiếng với sản phẩm thép hình có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Nhà máy này cung cấp thép hình cho nhiều công trình xây dựng và công nghiệp.

4. Hòa Phát (Việt Nam): Hòa Phát là một tập đoàn công nghiệp hàng đầu Việt Nam, với sản phẩm thép hình đạt tiêu chuẩn cao, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, từ nhà ở đến các dự án công nghiệp lớn.

5. VinaOne (Việt Nam): VinaOne là một nhà máy thép hàng đầu tại Việt Nam, chuyên cung cấp các loại thép hình chất lượng, đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường xây dựng và công nghiệp.

6. Á Châu (Việt Nam): Á Châu là một thương hiệu thép uy tín tại Việt Nam, với sản phẩm thép hình có chất lượng vượt trội, phục vụ cho nhiều dự án xây dựng lớn nhỏ trong nước. Nhà máy Á Châu được biết đến với khả năng cung cấp sản phẩm ổn định và dịch vụ hậu mãi tốt.

Các nhà máy này không chỉ nổi bật về chất lượng sản phẩm mà còn có năng lực sản xuất lớn, đảm bảo đáp ứng nhu cầu thép hình trong và ngoài nước.

Vì sao nên chọn mua thép hình tại Nhà máy tôn thép LIKI STEEL?

Mua thép hình tại Nhà máy tôn thép LIKI STEEL là quyết định đúng đắn cho các dự án xây dựng của bạn. LIKI STEEL cung cấp thép hình từ các nhà máy uy tín như Posco Vina, An Khánh, Đại Việt, Hòa Phát, VinaOne, Á Châu, đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao. Với mức giá ưu đãi từ 5% – 10%, bạn có thể tiết kiệm chi phí mà vẫn nhận được thép hình chất lượng vượt trội.

LIKI STEEL có danh mục sản phẩm đa dạng, bao gồm các loại thép hình U, V, H, I với nhiều kích thước khác nhau, đáp ứng mọi nhu cầu từ xây dựng nhà ở, công nghiệp, đến các công trình quy mô lớn. Dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp, tư vấn tận tình, cùng với chính sách bảo hành và ưu đãi hấp dẫn, giúp bạn hoàn toàn yên tâm khi lựa chọn.

Ngoài ra, với hệ thống phân phối rộng khắp, LIKI STEEL đảm bảo giao hàng nhanh chóng, đúng hẹn, giúp bạn giữ đúng tiến độ thi công. Chọn LIKI STEEL là bạn đang chọn một đối tác tin cậy, mang lại giá trị cao nhất cho công trình của mình.

Một số hình ảnh thép hình U, V, H, I và vận chuyển cho khách hàng tại LIKI STEEL:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *