Giá thép hộp ASIA

Giá Thép Hộp Asia, Thép Ống ASIA, Ống thép Asia

Bạn đang tìm báo giá thép hộp Asia hay ống thép Asia chất lượng cao với mức chiết khấu hấp dẫn? LIKI STEEL – nhà máy tôn thép uy tín hàng đầu hiện nay, mang đến bảng giá cập nhật mới nhất cùng chương trình ưu đãi chiết khấu 5% – 10% dành cho đại lý và khách hàng thân thiết. Sản phẩm thép hộp Asia của chúng tôi đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đa dạng quy cách, bền chắc, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng và sản xuất công nghiệp. Liên hệ ngay 0961 531 167 – 0862 993 627 để nhận báo giá thép hộp Asia tốt nhất hôm nay!

Cập nhật giá thép hộp Asia, thép ống ASIA mới nhất 15/04/2026

LIKI STEEL – nhà máy tôn thép uy tín cập nhật báo giá thép hộp Asia mới nhất, giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp. Chương trình chiết khấu 5 – 10% áp dụng cho đơn hàng lớn, sản phẩm đa dạng quy cách, chất lượng đảm bảo, nguồn gốc rõ ràng.

Bảng giá thép hộp Asia vuông

  • Kích thước: 12×12 – 100×100 mm
  • Chủng loại: đen, mạ kẽm
  • Đơn giá: 14.200 – 18.900 vnđ/kg
  • Giá cây 6m: 21.000 – 642.000 vnđ/cây
Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Giá đen (vnđ/cây)Giá mạ kẽm (vnđ/cây)
Thép hộp Asia 12×120.81.5521.00023.000
12×120.91.7724.00026.000
12×121.01.9526.00029.000
12×121.12.1629.00032.000
Thép hộp Asia 14×140.81.8325.00027.000
14×140.92.0828.00031.000
14×141.02.2931.00034.000
14×141.12.5434.00038.000
14×141.22.7737.00041.000
14×141.43.1142.00046.000
Thép hộp Asia 16×160.82.1028.00031.000
16×160.92.3932.00036.000
16×161.02.6936.00040.000
16×161.12.9840.00045.000
16×161.23.2544.00048.000
16×161.43.6549.00054.000
Thép hộp Asia 20×200.82.5835.00038.000
20×200.92.9440.00044.000
20×201.03.2944.00049.000
20×201.13.6549.00054.000
20×201.24.0454.00060.000
20×201.34.3759.00065.000
20×201.65.4473.00081.000
Thép hộp Asia 25×250.83.2647.00053.000
25×250.93.7153.00061.000
25×251.04.1659.00068.000
25×251.14.6166.00075.000
25×251.25.1173.00084.000
25×251.35.5279.00090.000
25×251.45.7482.00094.000
25×251.66.8798.000112.000
Thép hộp Asia 30×300.83.9356.00064.000
30×300.94.4864.00073.000
30×301.05.0372.00082.000
30×301.15.5779.00091.000
30×301.26.1788.000101.000
30×301.36.6795.000109.000
30×301.46.9499.000114.000
30×301.68.30118.000136.000
Thép hộp Asia 38×380.85.0572.00083.000
38×380.95.7582.00094.000
38×381.06.4692.000106.000
38×381.17.16102.000117.000
38×381.27.93113.000130.000
38×381.48.91127.000146.000
Thép hộp Asia 40×400.96.0891.000104.000
40×401.06.76101.000116.000
40×401.17.49112.000128.000
40×401.28.30125.000142.000
40×401.38.96134.000153.000
40×401.49.33140.000160.000
40×401.611.17168.000191.000
40×401.812.64190.000216.000
40×402.014.11212.000241.000
Thép hộp Asia 50×500.97.64115.000131.000
50×501.08.49127.000145.000
50×501.19.42142.000161.000
50×501.210.43157.000178.000
50×501.311.26169.000192.000
50×501.411.72176.000200.000
50×501.614.03211.000239.000
50×501.815.88238.000272.000
50×502.017.72266.000303.000
Thép hộp Asia 60×601.010.27154.000176.000
60×601.111.30170.000193.000
60×601.212.56189.000215.000
60×601.313.50203.000231.000
60×601.617.00256.000291.000
60×601.819.12287.000327.000
60×602.021.34320.000365.000
Thép hộp Asia 75×751.114.22213.000243.000
75×751.215.75236.000269.000
75×751.317.00256.000291.000
75×751.417.71266.000303.000
75×751.621.20318.000362.000
75×751.823.98360.000410.000
75×752.026.77401.000458.000
Thép hộp Asia 90×901.218.95301.000340.000
90×901.320.45325.000367.000
90×901.421.29338.000382.000
90×901.625.50405.000458.000
90×901.828.85458.000518.000
90×902.032.20511.000578.000
Thép hộp Asia 100×1001.322.75361.000409.000
100×1001.423.59374.000424.000
100×1001.628.35450.000509.000
100×1001.832.08509.000576.000
100×1002.035.80568.000642.000

Bảng giá thép hộp Asia chữ nhật

  • Kích thước: 10×20 – 60×120 mm
  • Chủng loại: đen, mạ kẽm
  • Đơn giá: 14.200 – 18.900 vnđ/kg
  • Giá cây 6m: 26.300 – 578.000 vnđ/cây
Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/cây)Giá đen (vnđ/cây)Giá mạ kẽm (vnđ/cây)
Thép Asia 10×200.801.9526,30029,100
10×200.902.2229,90033,200
10×201.002.4633,20036,700
10×201.102.7336,90040,800
Thép Asia 10×300.802.5834,80038,500
10×300.902.9439,60043,900
10×301.003.2944,40049,100
10×301.103.6549,20054,400
10×301.203.9953,90059,500
10×301.404.4960,60067,000
Thép Asia 13×260.802.5834,80038,500
13×260.902.9439,60043,900
13×261.003.2944,40049,100
13×261.103.6549,20054,400
13×261.203.9953,90059,500
13×261.404.4964,00067,000
Thép Asia 20×400.803.9356,10064,200
20×400.904.4863,80073,200
20×401.005.0371,70082,200
20×401.105.5779,40091,000
20×401.206.1788,000100,800
20×401.306.6795,100109,000
20×401.406.9499,000113,400
Thép hộp Asia 25×500.804.9570,60080,800
25×500.905.6480,40092,200
25×501.006.3390,300103,500
25×501.107.01100,000114,600
25×501.207.77110,800126,900
25×501.308.39119,600137,100
25×501.408.73124,400142,700
Thép hộp Asia 30×600.906.8096,900111,200
30×601.007.63108,800124,600
30×601.108.46120,600138,200
30×601.209.37133,600153,100
30×601.3010.11144,100165,200
30×601.4010.53150,100172,000
30×601.6012.60179,600205,900
30×601.8014.26203,200233,000
30×602.0015.92227,900260,100
Thép hộp Asia 30×900.909.11136,700155,800
30×901.0010.23153,500174,900
30×901.1011.34170,200193,900
30×901.2012.56188,500215,800
30×901.3013.56203,500232,900
30×901.4014.12212,000241,500
30×901.6016.90253,700289,000
30×901.8019.12287,000326,000
30×902.0021.34320,300364,900
Thép hộp Asia 40×800.909.11136,700155,800
40×801.0010.23153,500174,900
40×801.1011.34170,200193,900
40×801.2012.56188,500215,800
40×801.3013.56203,500232,900
40×801.4014.12212,000241,500
40×801.6016.90253,700289,000
40×801.8019.12287,000326,000
40×802.0021.34320,300364,900
Thép hộp Asia 50×1001.1014.22225,600255,400
50×1001.2015.75249,900283,800
50×1001.3017.01270,900305,400
50×1001.4017.71281,000318,000
50×1001.6021.19336,200380,500
50×1001.8023.98380,500430,500
50×1002.0026.77424,700480,700
Thép hộp Asia 60×1201.2018.89299,700339,200
60×1201.3020.46324,600367,400
60×1201.4021.24337,000381,300
60×1201.6025.49404,400457,700
60×1201.8028.84457,500517,800
60×1202.0032.19510,700578,000

Bảng giá thép ống Asia mới nhất

Thép ống ASIA tại LIKI STEEL giá cạnh tranh, chiết khấu đến 10% cho đơn hàng lớn:

  • Thép ống ASIA đen: 39.500  – 847.100 vnđ/cây 6m
  • Thép ống ASIA mạ kẽm: 43.400 – 931.800 vnđ/cây 6m
Đường kính (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/6m)Giá đen (vnđ/cây)Giá mạ kẽm (vnđ/cây)
Thép ống Asia phi 210.92,6839.50043.400
1.02,9643.60048.000
1.23,5251.80057.000
1.44,0659.80065.800
1.54,3363.80070.100
1.85,1175.20082.800
2.05,6282.80091.000
Thép ống Asia phi 270.93,4851.20056.400
1.03,8556.70062.400
1.24,5867.40074.200
1.45,3078.00085.800
1.55,6683.30091.700
1.86,7198.800108.700
2.07,40109.000119.900
Thép ống Asia phi 340.94,4164.90071.400
1.04,8871.90079.000
1.25,8285.70094.300
1.46,7599.400109.300
1.57,21106.200116.800
1.88,57126.200138.800
2.09,47139.400153.400
2.310,79158.900174.800
Thép ống Asia phi 420.95,4780.50088.600
1.06,0789.40098.300
1.27,24106.600117.300
1.48,41123.800136.200
1.58,99132.400145.600
1.810,71157.700173.500
2.011,84174.300191.800
2.313,51199.000218.800
Thép ống Asia phi 490.96,4094.200103.700
1.07,10104.500115.000
1.28,49125.000137.500
1.49,86145.200159.700
1.510,54155.200170.700
1.812,57185.100203.600
2.013,91204.800225.300
2.315,89233.000257.400
2.517,20253.300278.600
Thép ống Asia phi 601.08,73141.000155.100
1.210,44168.600185.500
1.412,14196.100215.700
1.512,98209.600230.600
1.815,50250.300275.400
2.017,16277.100304.800
2.319,63317.000348.700
2.521,27343.500377.900
Thép ống Asia phi 761.213,28214.500236.900
1.415,45249.500274.500
1.516,53266.000293.700
1.819,76319.100350.000
2.021,90353.700389.100
2.325,08405.000445.500
2.527,18439.000482.900
2.830,32489.700538.600
Thép ống Asia phi 901.215,76254.500280.000
1.418,35296.400325.000
1.519,64317.200348.900
1.823,49379.400417.300
2.026,04420.500462.600
2.329,84482.000530.100
2.532,36522.600574.900
2.836,12583.300641.700
3.038,61623.600685.900
3.241,09663.600729.000
Thép ống Asia phi 1141.423,32376.600414.300
1.524,97403.300443.600
1.829,88482.600530.800
2.033,14535.200588.700
2.338,01613.900675.200
2.541,24666.000732.600
2.846,06743.900818.300
3.049,26795.500875.100
3.252,45847.100931.800

 

Liên hệ Nhà máy tôn thép Liki Steel

Liên hệ liên hệ ngay với nhà máy tôn LIKI STEEL để được cung cấp Giá thép hộp Asia hôm nay mới nhất, với nhiều chính sách bán hàng cực tốt.

Hotline: 0961 531 1670862 993 627

Email: liki.vn1@gmail.com, likisteel@gmail.com

Website: https://tonthepgiatot.com – https://tonthepgiare.vn

Văn phòng: 4 Hoa Cúc, KDC Hiệp Thành, P. Hiệp Thành, Q12, TP.HCM

Chi nhánh 01: 1421 Tỉnh Lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi, TP.HCM

Chi nhánh 02: 40 Quốc Lộ 22, Tổ 7, Ấp Bàu Sim, Củ Chi, TP.HCM

Chi nhánh 03: 428C Hùng Vương, Ngãi Giao, Châu Đức, BR-VT

nha may ton likisteel 1 3

 

Lưu ý Bảng giá thép hộp Asia mới nhất hôm nay

  • Giá đã bao gồm 10% VAT
  • Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm.
  • Hàng 100% từ nhà máy, có giấy chứng nhận xuất xứ CO – CQ
  • Giá trên để tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp với hotline LIKI STEEL: 0961 531 1670862 993 627 để có Giá thép hộp Asia hôm nay chính xác nhé

Tham khảo giá ống thép mạ kẽm của một số thương hiệu

Giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen

Gia ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Thép Asia – Thương hiệu chất lượng cao tại Việt Nam

Thép Asia là thương hiệu thép nổi tiếng tại Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Sản phẩm đa dạng, bao gồm thép hộp Asia, thép ống ASIA với nhiều quy cách, kích thước, phù hợp cho xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng.

Sản phẩm thép hộp Asia nổi bật với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, thích hợp cho khung nhà, kết cấu sắt thép và gia công cơ khí. Trong khi đó, thép ống ASIA và ống thép Asia có khả năng chịu lực tốt, đa dạng về loại đen và mạ kẽm, phục vụ cho hệ thống cấp nước, dẫn khí, cơ khí chế tạo.

Với nguồn gốc rõ ràng, chứng chỉ đầy đủ và giá cả cạnh tranh, thép Asia tại LIKI STEEL luôn là lựa chọn ưu tiên của các nhà thầu, công ty xây dựng và khách hàng cá nhân.

Ống thép Asia chính hãng LIKI STEEL, giao hàng tận nơi nhanh chóng
Ống thép Asia chính hãng LIKI STEEL, giao hàng tận nơi nhanh chóng

Thép Asia có những loại nào? Đặc điểm, ứng dụng

Thép Asia là thương hiệu thép uy tín tại Việt Nam, cung cấp đa dạng sản phẩm phù hợp với nhiều nhu cầu xây dựng và công nghiệp. Hai loại phổ biến nhất là thép hộp Asia và thép ống Asia.

Thép hộp Asia

Thép hộp Asia là sản phẩm thép hình vuông hoặc chữ nhật được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Sản phẩm nổi bật với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn hiệu quả, đặc biệt là loại mạ kẽm.

Đặc điểm nổi bật

  • Hình dạng: vuông hoặc chữ nhật, bề mặt nhẵn mịn.
  • Chất liệu: thép đen hoặc mạ kẽm, đảm bảo độ bền và chống gỉ sét.
  • Khả năng chịu lực tốt, không cong vênh, an toàn cho kết cấu xây dựng.
  • Quy cách đa dạng: từ 12×12 mm đến 100×100 mm (vuông), 10×20 mm đến 60×120 mm (chữ nhật).

Ứng dụng

  • Khung nhà, kết cấu sắt thép, giàn giáo.
  • Lan can, cửa, khung bàn ghế, cầu thang.
  • Công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng.
Thép hộp ASIA chất lượng cao, bền bỉ theo thời gian
Thép hộp ASIA chất lượng cao, bền bỉ theo thời gian

Thép ống Asia

Thép ống Asia là sản phẩm thép hình ống chất lượng cao, được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, đảm bảo độ bền, chịu lực tốt và chống ăn mòn hiệu quả. Sản phẩm bao gồm thép ống đen và thép ống mạ kẽm, đa dạng về đường kính, độ dày, phù hợp với nhiều nhu cầu xây dựng và công nghiệp.

Đặc điểm nổi bật

  • Chất liệu: thép đen hoặc mạ kẽm, bền bỉ với thời gian.
  • Hình dạng: ống tròn, nhẵn mịn, chịu lực tốt.
  • Quy cách đa dạng: nhiều đường kính và độ dày khác nhau, phục vụ các công trình nhỏ lẫn lớn.
  • Chống ăn mòn: đặc biệt với thép ống mạ kẽm, thích hợp sử dụng ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt.

Ứng dụng

  • Hệ thống dẫn nước, dẫn khí, cơ khí chế tạo.
  • Khung nhà xưởng, kết cấu giàn giáo, cột điện.
  • Công trình dân dụng và công nghiệp, cầu thang, lan can.

LIKI STEEL cam kết cung cấp các sản phẩm thép hộp Asia và thép ống Asia đạt tiêu chuẩn chất lượng, nguồn gốc rõ ràng, giá cả cạnh tranh. Khách hàng có thể nhận báo giá chi tiết và tư vấn miễn phí qua hotline 0961 531 167 – 0862 993 627

Thép ống ASIA đen và mạ kẽm phục vụ mọi công trình
Thép ống ASIA đen và mạ kẽm phục vụ mọi công trình

Những lý do khiến giá thép Asia biến động

Giá thép Asia thường xuyên biến động do nhiều yếu tố tác động từ cả thị trường trong nước lẫn quốc tế. Hiểu rõ các yếu tố này giúp khách hàng và nhà thầu chủ động hơn trong kế hoạch mua vật liệu và dự toán chi phí xây dựng.

1. Biến động giá nguyên liệu đầu vào

Giá quặng sắt, than cốc, thép phế liệu và các nguyên liệu sản xuất thép biến động mạnh sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép hộp Asia và thép ống Asia. Khi chi phí nguyên liệu tăng, giá thành sản phẩm cũng tăng theo.

2. Tình hình cung – cầu trên thị trường

  • Cầu tăng: nhu cầu xây dựng, công nghiệp hoặc xuất khẩu tăng mạnh làm giá thép Asia tăng.
  • Cầu giảm: khi công trình tạm ngừng hoặc thị trường chững lại, giá có thể giảm.
  • Cung hạn chế: các nhà máy gặp sự cố sản xuất, bảo trì hoặc thiếu nguyên liệu sẽ làm giá thép tăng.

3. Ảnh hưởng từ chính sách và thuế

Các chính sách nhập khẩu, thuế xuất nhập khẩu thép, phí vận chuyển và quy định môi trường cũng góp phần làm giá thép Asia biến động theo từng thời điểm.

4. Tác động từ thị trường quốc tế

Biến động giá thép trên thế giới, tình hình kinh tế, xung đột địa chính trị hay chi phí vận tải toàn cầu đều ảnh hưởng gián tiếp đến giá thép nội địa, trong đó có thép hộp và thép ống Asia.

5. Yếu tố mùa vụ và chi phí vận chuyển

  • Mùa xây dựng cao điểm kéo theo nhu cầu thép tăng, giá tăng.
  • Chi phí vận chuyển thay đổi, đặc biệt khi xăng dầu tăng, cũng ảnh hưởng đến giá bán.
Thép ống ASIA bền chắc, đảm bảo an toàn kết cấu
Thép ống ASIA bền chắc, đảm bảo an toàn kết cấu

Liên hệ tư vấn & đặt hàng thép hộp, thép ống Asia

Để sở hữu thép hộp Asiathép ống ASIA chất lượng cao với giá cạnh tranh cùng chiết khấu hấp dẫn, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp LIKI STEEL. Chúng tôi cung cấp sản phẩm chính hãng, đa dạng quy cách, đảm bảo đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng, công nghiệp và gia công cơ khí. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng tư vấn, giúp khách hàng chọn được sản phẩm phù hợp nhất.

Liên hệ ngay qua hotline 0961 531 167 – 0862 993 627 để nhận báo giá thép hộp Asia chi tiết, chương trình ưu đãi mới nhất và dịch vụ giao hàng tận nơi. Với LIKI STEEL, khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng, nguồn gốc sản phẩm và sự hỗ trợ chuyên nghiệp.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *