Tại Nhà máy tôn thép LIKI STEEL, chúng tôi tự hào cung cấp Bảng báo giá thép V đa dạng kích thước như V3, V4, V5, V6, V7, V10, đảm bảo chất lượng đạt tiêu chuẩn và giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường. Không chỉ vậy, khách hàng còn có cơ hội nhận được mức giá ưu đãi đặc biệt từ 5% – 10% khi mua hàng tại LIKI STEEL. Đừng bỏ lỡ cơ hội, cập nhật ngay bảng báo giá thép V mới nhất để lựa chọn sản phẩm phù hợp và tiết kiệm chi phí cho dự án của bạn!
Thép hình V, với thiết kế chữ V đặc trưng, là một trong những loại vật liệu xây dựng không thể thiếu trong các công trình từ nhỏ đến lớn. Được biết đến với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và ứng dụng linh hoạt, thép hình V được sử dụng rộng rãi trong xây dựng kết cấu thép, cầu đường, và nhiều lĩnh vực cơ khí khác.
Bảng báo giá thép V mới nhất 15/04/2026
Nhà máy LIKI STEEL cung cấp Báo giá thép V mới nhất với các loại V3, V4, V5, V6, V7, V8, V10. Bao gồm: Giá sắt V đen, Giá thép V mạ kẽm:
Bảng giá sắt V đen V3, V4, V5, V6, V7, V8, V10 hôm nay 15/04/2026
- Kích thước: 6m
- Độ dày: 2ly đến 15ly
- Quy cách: V25x25 – V150x150
- Trọng lượng: từ 6,72kg -> 251,40kg/cây
- Đơn giá sắt V đen: 74.100 – 3.934.000 VNĐ/cây
![Báo Giá Thép V loại V3, V4, V5, V6, V7, V10 mới nhất [thoigian] Giá sắt V đen tại kho hàng LIKI STEEL](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/08/gia-thep-hinh-v-1-1.jpg)
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng | Giá sắt V đen |
| (ly) | (kg/cây) | (VNĐ/cây) | |
| V25x25 | 2.00 | 5.00 | 93.100 |
| 2.50 | 5.40 | 100.500 | |
| 3.50 | 7.20 | 134.100 | |
| V30x30 | 2.00 | 5.50 | 102.400 |
| 2.50 | 6.30 | 117.300 | |
| 2.80 | 7.30 | 135.900 | |
| 3.00 | 8.10 | 150.800 | |
| 3.50 | 8.40 | 156.400 | |
| V40x40 | 2.00 | 7.50 | 139.700 |
| 2.50 | 8.50 | 158.300 | |
| 2.80 | 9.50 | 176.900 | |
| 3.00 | 11.00 | 204.800 | |
| 3.30 | 11.50 | 214.100 | |
| 3.50 | 12.50 | 232.800 | |
| 4.00 | 14.00 | 260.700 | |
| V50x50 | 2.00 | 12.00 | 223.400 |
| 2.50 | 12.50 | 232.800 | |
| 3.00 | 13.00 | 245.900 | |
| 3.50 | 15.00 | 279.300 | |
| 3.80 | 16.00 | 297.900 | |
| 4.00 | 17.00 | 316.500 | |
| 4.30 | 17.50 | 325.900 | |
| 4.50 | 20.00 | 372.400 | |
| 5.00 | 22.00 | 409.600 | |
| V63x63 | 5.00 | 27.50 | 512.100 |
| 6.00 | 32.50 | 605.200 | |
| V70x70 | 5.00 | 31.00 | 577.200 |
| 6.00 | 36.00 | 670.300 | |
| 7.00 | 42.00 | 782.000 | |
| 7.50 | 44.00 | 819.300 | |
| 8.00 | 46.00 | 856.500 | |
| V75x75 | 5.00 | 33.00 | 614.500 |
| 6.00 | 39.00 | 726.200 | |
| 7.00 | 45.50 | 847.200 | |
| 8.00 | 52.00 | 968.200 | |
| V80x80 | 6.00 | 42.00 | 810.000 |
| 7.00 | 48.00 | 925.700 | |
| 8.00 | 55.00 | 1.060.700 | |
| V90x90 | 7.00 | 55.50 | 1.070.300 |
| 8.00 | 61.00 | 1.176.400 | |
| 9.00 | 67.00 | 1.292.100 | |
| V100x100 | 7.00 | 62.00 | 1.195.700 |
| 8.00 | 66.00 | 1.272.800 | |
| 10.00 | 86.00 | 1.658.500 | |
| V120x120 | 10.00 | 105.00 | 2.024.900 |
| 12.00 | 126.00 | 2.429.900 | |
| V130x130 | 10.00 | 108.80 | 2.098.200 |
| 12.00 | 140.40 | 2.707.600 | |
| 13.00 | 156.00 | 3.008.500 | |
| V150x150 | 10.00 | 138.00 | 2.661.300 |
| 12.00 | 163.80 | 3.158.900 | |
| 14.00 | 177.00 | 3.413.400 | |
| 15.00 | 202.00 | 3.895.600 |
Báo giá thép V mạ kẽm V3, V4, V5, V6, V7, V8, V10 hôm nay 15/04/2026
- Kích thước: 6m
- Độ dày: 2ly đến 15ly
- Quy cách: V25x25 – V150x150
- Trọng lượng: từ 6,72kg -> 251,40kg/cây
- Báo giá thép V mạ kẽm: 93.100 – 3.895.000 VNĐ/cây
![Báo Giá Thép V loại V3, V4, V5, V6, V7, V10 mới nhất [thoigian] Giá thép V mạ kẽm tại LIKI STEEL](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/08/gia-thep-v-ma-kem.jpg)
| Quy cách | Độ dày | Trọng lượng | Báo giá thép V mạ kẽm |
| (ly) | (kg/cây) | (VNĐ/cây) | |
| V25x25 | 2.00 | 5.00 | 93.100 |
| 2.50 | 5.40 | 100.500 | |
| 3.50 | 7.20 | 134.100 | |
| V30x30 | 2.00 | 5.50 | 102.400 |
| 2.50 | 6.30 | 117.300 | |
| 2.80 | 7.30 | 135.900 | |
| 3.00 | 8.10 | 150.800 | |
| 3.50 | 8.40 | 156.400 | |
| V40x40 | 2.00 | 7.50 | 139.700 |
| 2.50 | 8.50 | 158.300 | |
| 2.80 | 9.50 | 176.900 | |
| 3.00 | 11.00 | 204.800 | |
| 3.30 | 11.50 | 214.100 | |
| 3.50 | 12.50 | 232.800 | |
| 4.00 | 14.00 | 260.700 | |
| V50x50 | 2.00 | 12.00 | 223.400 |
| 2.50 | 12.50 | 232.800 | |
| 3.00 | 13.00 | 245.900 | |
| 3.50 | 15.00 | 279.300 | |
| 3.80 | 16.00 | 297.900 | |
| 4.00 | 17.00 | 316.500 | |
| 4.30 | 17.50 | 325.900 | |
| 4.50 | 20.00 | 372.400 | |
| 5.00 | 22.00 | 409.600 | |
| V63x63 | 5.00 | 27.50 | 512.100 |
| 6.00 | 32.50 | 605.200 | |
| V70x70 | 5.00 | 31.00 | 577.200 |
| 6.00 | 36.00 | 670.300 | |
| 7.00 | 42.00 | 782.000 | |
| 7.50 | 44.00 | 819.300 | |
| 8.00 | 46.00 | 856.500 | |
| V75x75 | 5.00 | 33.00 | 614.500 |
| 6.00 | 39.00 | 726.200 | |
| 7.00 | 45.50 | 847.200 | |
| 8.00 | 52.00 | 968.200 | |
| V80x80 | 6.00 | 42.00 | 810.000 |
| 7.00 | 48.00 | 925.700 | |
| 8.00 | 55.00 | 1.060.700 | |
| V90x90 | 7.00 | 55.50 | 1.070.300 |
| 8.00 | 61.00 | 1.176.400 | |
| 9.00 | 67.00 | 1.292.100 | |
| V100x100 | 7.00 | 62.00 | 1.195.700 |
| 8.00 | 66.00 | 1.272.800 | |
| 10.00 | 86.00 | 1.658.500 | |
| V120x120 | 10.00 | 105.00 | 2.024.900 |
| 12.00 | 126.00 | 2.429.900 | |
| V130x130 | 10.00 | 108.80 | 2.098.200 |
| 12.00 | 140.40 | 2.707.600 | |
| 13.00 | 156.00 | 3.008.500 | |
| V150x150 | 10.00 | 138.00 | 2.661.300 |
| 12.00 | 163.80 | 3.158.900 | |
| 14.00 | 177.00 | 3.413.400 | |
| 15.00 | 202.00 | 3.895.600 |
Thêm khảo thêm:
Liên hệ Nhà máy tôn thép LIKI STEEL
Liên hệ liên hệ ngay với nhà máy tôn LIKI STEEL để được cung cấp Bảng báo giá thép V hôm nay mới nhất, với nhiều chính sách bán hàng cực tốt.
Hotline: 0961 531 167 – 0862 993 627
Email: liki.vn1@gmail.com, likisteel@gmail.com
Website: https://tonthepgiatot.com – https://tonthepgiare.vn
Văn phòng: 4 Hoa Cúc, KDC Hiệp Thành, P. Hiệp Thành, Q12, TP.HCM
Chi nhánh 01: 1421 Tỉnh Lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 02: 40 Quốc Lộ 22, Tổ 7, Ấp Bàu Sim, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 03: 428C Hùng Vương, Ngãi Giao, Châu Đức, BR-VT
![Báo Giá Thép V loại V3, V4, V5, V6, V7, V10 mới nhất [thoigian] nha may ton likisteel 1 3](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/04/nha-may-ton-likisteel-1-3.jpg)
Lưu ý Bảng giá sắt V hôm nay
- Giá đã bao gồm 10% VAT
- Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm.
- Hàng 100% từ nhà máy, có giấy chứng nhận xuất xứ CO – CQ
- Giá trên để tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp với hotline LIKI STEEL: 0961 531 167 – 0862 993 627 để có Bảng báo giá thép V hôm nay chính xác nhé
Tìm hiểu Thép V là gì?
Thép V là một loại thép kết cấu có thiết kế hình chữ “V,” với hai cạnh vuông góc tạo thành góc 90 độ. Đây là loại thép được sản xuất từ thép carbon, được biết đến với độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, và tính ổn định trong các kết cấu xây dựng.
1. Đặc điểm của Thép V
Thép hình V có thiết kế chữ V đặc trưng, với hai cạnh tạo thành góc vuông. Đặc điểm nổi bật của sắt V là khả năng chịu lực tốt và độ cứng cao, giúp nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu kết cấu vững chắc. Thép V thường được sản xuất từ thép carbon và có bề mặt được xử lý kỹ càng để chống gỉ sét, đảm bảo độ bền cao theo thời gian.
![Báo Giá Thép V loại V3, V4, V5, V6, V7, V10 mới nhất [thoigian] Giá thép V mạ kẽm](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/08/gia-sat-v-lo.jpg)
2. Cấu tạo thép V là gì?
| Mác thép | Tỷ lệ các chất hóa học trong sắt hình V (%) | |||||||
| C (max) | Si (max) | Mn (max) | P (max) | S (max) | Ni (max) | Cr (max) | Cu (max) | |
| A36 | 0.27 | 0.15 – 0.40 | 1.20 | 0,040 | 0,050 | 0.20 | ||
| SS400 | 0,050 | 0,050 | ||||||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0,045 | 0,045 | 0.30 | 0.30 | 0.30 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0,050 | 0,050 | |||
| GR.A | 0.21 | 0.50 | 2.5XC | 0,035 | 0,035 | |||
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0,035 | 0,035 | |||
3. Ưu điểm của Sắt V
- Độ bền cao: Khả năng chịu lực tốt và không bị biến dạng dưới tác động của lực lớn.
- Chống gỉ sét: Bề mặt thép được xử lý chống ăn mòn, phù hợp với các môi trường khắc nghiệt.
- Dễ dàng lắp đặt: Thiết kế hình V giúp thép dễ dàng liên kết với các vật liệu khác, đảm bảo độ chính xác và an toàn khi thi công.
- Đa dạng ứng dụng: Có thể sử dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, đóng tàu, cầu đường, và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.
4. Ứng dụng của Sắt V
Sắt V được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là trong ngành xây dựng và công nghiệp:
- Xây dựng: Sử dụng trong kết cấu nhà thép tiền chế, khung nhà xưởng, khung cầu, cột điện.
- Cơ khí: Làm khung sườn cho máy móc, thiết bị công nghiệp.
- Đóng tàu: Sử dụng trong kết cấu khung tàu, sườn tàu biển.
- Cầu đường: Dùng để gia cố kết cấu cầu, đường, đảm bảo độ bền và an toàn.
Sắt V không chỉ là giải pháp hiệu quả cho các công trình đòi hỏi độ bền cao mà còn đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
![Báo Giá Thép V loại V3, V4, V5, V6, V7, V10 mới nhất [thoigian] Giá sắt V đen mới nhất](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/08/gia-sat-v.jpg)
Các loại thép V phổ biến hiện nay:
Dưới đây là các loại thép hình V phổ biến và đặc điểm của từng loại:
- Thép V3, V4, V5, V6, V7, V8, V10: Thép V3 – V10 là các kích thước khác nhau của thép hình V, với con số đại diện cho kích thước chiều rộng của mỗi cạnh. Các loại này được sử dụng linh hoạt trong nhiều ứng dụng xây dựng và cơ khí, từ các công trình nhẹ đến những kết cấu yêu cầu độ bền cao.
- V3: Sử dụng cho các kết cấu nhỏ, nhẹ.
- V4, V5: Phù hợp với các công trình vừa và nhỏ, như khung cửa, cột, dầm.
- V6, V7: Được dùng trong các kết cấu lớn hơn, yêu cầu khả năng chịu lực cao.
- V8, V10: Dùng cho các công trình trọng điểm như cầu, dầm chịu lực lớn.
- Sắt V đen: Sắt V đen là thép hình V không qua xử lý bề mặt như mạ kẽm hay sơn chống gỉ, thường có màu đen nguyên bản của thép. Loại này thích hợp cho các công trình trong nhà hoặc những nơi ít tiếp xúc với môi trường bên ngoài, nơi mà nguy cơ bị ăn mòn không cao.
- Thép V mạ kẽm: Thép V mạ kẽm là loại thép hình V được phủ một lớp kẽm bên ngoài để chống ăn mòn, giúp tăng độ bền khi sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt như ngoài trời, khu vực ven biển. Đây là loại thép lý tưởng cho các công trình yêu cầu khả năng chống gỉ sét cao.
- Thép V inox: Thép V inox là thép hình V được làm từ thép không gỉ (inox), có đặc tính chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao, và bề mặt sáng bóng. Thép V inox thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp thực phẩm, hóa chất, và các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
- Sắt V lỗ: Sắt V lỗ là thép hình V có các lỗ được đục sẵn trên bề mặt để dễ dàng liên kết với các cấu kiện khác bằng bu lông hoặc ốc vít. Loại này thường được sử dụng trong các kết cấu thép nhẹ, lắp ráp khung kệ hoặc các ứng dụng yêu cầu tháo lắp dễ dàng.
![Báo Giá Thép V loại V3, V4, V5, V6, V7, V10 mới nhất [thoigian] LIKI STEEL vận chuyển sắt V cho khách hàng](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/08/gia-thep-hinh-v-2.jpg)
Những nhà máy nổi tiếng đang cung cấp thép V uy tín nhất hiện nay
Dưới đây là những nhà máy nổi tiếng cung cấp thép V uy tín nhất hiện nay:
- Hòa Phát: Hòa Phát là một trong những tập đoàn công nghiệp hàng đầu tại Việt Nam, nổi tiếng với các sản phẩm thép chất lượng cao. Thép V của Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ vào độ bền, độ cứng, và khả năng chống ăn mòn tốt.
- Việt Nhật: Công ty Cổ phần Thép Việt Nhật là một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam, đặc biệt nổi tiếng với dòng sản phẩm thép V. Thép V của Việt Nhật được biết đến với chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.
- Thép Miền Nam: Thép Miền Nam thuộc Tổng Công ty Thép Việt Nam, là một trong những thương hiệu thép hàng đầu ở Việt Nam. Thép V của Thép Miền Nam có chất lượng ổn định, được tin dùng trong các công trình xây dựng lớn nhỏ.
- VinaOne: VinaOne là một trong những nhà sản xuất thép lớn và uy tín tại Việt Nam. Thép V của VinaOne nổi bật với chất lượng vượt trội, đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các dự án xây dựng công nghiệp và dân dụng.
Những nhà máy này đều được đánh giá cao về uy tín và chất lượng sản phẩm, cung cấp thép V chất lượng cho nhiều công trình xây dựng và công nghiệp tại Việt Nam. Hãy liên hệ LIKI STEEL để nhận Bảng báo giá thép V mới nhất nhé
Vì sao nên tìm hiểu Báo giá thép V và mua hàng tại Nhà máy tôn thép LIKI STEEL?
Vì sao nên tìm hiểu Báo giá thép V và mua hàng tại Nhà máy tôn thép LIKI STEEL?
- Giá Cạnh Tranh: LIKI STEEL cung cấp Bảng báo giá thép V với mức giá hợp lý và nhiều ưu đãi hấp dẫn.
- Chất Lượng Cao: Sản phẩm sắt V đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, bền bỉ và chống ăn mòn tốt.
- Đa Dạng Sản Phẩm: Nhiều loại sắt V với kích thước và chất liệu khác nhau như sắt V đen, mạ kẽm, inox.
- Dịch Vụ Chuyên Nghiệp: Đội ngũ tư vấn tận tình và hỗ trợ khách hàng hiệu quả.
- Phân Phối Rộng Khắp: Hệ thống chi nhánh tại TP HCM và Vũng Tàu đảm bảo giao hàng nhanh chóng.
Một số hình ảnh thép hình U, V, H, I và vận chuyển cho khách hàng tại LIKI STEEL:


![Báo Giá Thép V loại V3, V4, V5, V6, V7, V10 mới nhất [thoigian] Báo giá thép V](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/08/gia-thep-v.jpg)
![Báo Giá Thép V loại V3, V4, V5, V6, V7, V10 mới nhất [thoigian] gia thep hinh hom nay 1](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/08/gia-thep-hinh-hom-nay-1-800x400.jpg)
![Báo Giá Thép V loại V3, V4, V5, V6, V7, V10 mới nhất [thoigian] gia thep hinh i 1](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/08/gia-thep-hinh-i-1-533x400.jpg)
![Báo Giá Thép V loại V3, V4, V5, V6, V7, V10 mới nhất [thoigian] chuan bi gia sat hinh](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/08/chuan-bi-gia-sat-hinh-533x400.jpg)
![Báo Giá Thép V loại V3, V4, V5, V6, V7, V10 mới nhất [thoigian] giao hang sat hinh liki steel 1](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/08/giao-hang-sat-hinh-liki-steel-1-533x400.jpg)
![Báo Giá Thép V loại V3, V4, V5, V6, V7, V10 mới nhất [thoigian] gia sat hinh h 2](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/08/gia-sat-hinh-h-2-533x400.jpg)
![Báo Giá Thép V loại V3, V4, V5, V6, V7, V10 mới nhất [thoigian] gia sat hinh hom nay](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/08/gia-sat-hinh-hom-nay-533x400.jpg)
![Báo Giá Thép V loại V3, V4, V5, V6, V7, V10 mới nhất [thoigian] gia sat hinh i 2](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/08/gia-sat-hinh-i-2-533x400.jpg)
![Báo Giá Thép V loại V3, V4, V5, V6, V7, V10 mới nhất [thoigian] gia sat thep hinh 1](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/08/gia-sat-thep-hinh-1-582x400.jpg)
![Báo Giá Thép V loại V3, V4, V5, V6, V7, V10 mới nhất [thoigian] gia thep hinh v](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/08/gia-thep-hinh-v-533x400.jpg)