Giá thép ống Phương Nam

Giá thép ống Phương Nam, Ống thép Phương Nam 3, Thép ống mạ kẽm Phương Nam, Ống thép mạ kẽm Phương Nam

Giá thép ống Phương Nam hiện được nhiều nhà thầu quan tâm nhờ chất lượng ổn định và độ bền vượt trội. Tại LIKI STEEL, quý khách dễ dàng tra cứu giá mới nhất của thép ống đen và thép ống mạ kẽm Phương Nam với mức chiết khấu 5%-10%. Cam kết hàng chính hãng, đủ CO/CQ và giao nhanh tận nơi. Liên hệ hotline 0961 531 167 – 0862 993 627 để nhận báo giá ưu đãi nhất.

Báo giá thép ống Phương Nam mới nhất hôm nay 15/04/2026

Giá thép ống Phương Nam hôm nay vẫn nằm trong khoảng 13.500 – 16.300 vnđ/kg, gần như giữ nguyên so với tháng trước do nhu cầu xây dựng giảm khi vào mùa mưa. Khách hàng có thể tham khảo bảng giá thép ống Phương Nam mới nhất tại LIKI STEEL, với đầy đủ quy cách, hàng chính hãng, chiết khấu 5–10% và hỗ trợ giao hàng nhanh.

Bảng giá thép ống Phương Nam đen

  • Đường kính ngoài: Phi 13.8 – 140 mm
  • Độ dày: 0.6 – 3.0 mm
  • Trọng lượng: 1.21 – 61.72 kg/6m
  • Giá thép ống Phương Nam đen dao động từ 15,200 – 761,900 vnđ/cây
Đường kính ngoài (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/6m)Giá/cây (vnđ)
Phi 13.80.61.2115,200
Phi 13.80.71.417,100
Phi 13.80.81.620,000
Phi 13.80.91.821,900
Phi 13.811.9924,700
Phi 13.81.12.1926,600
Phi 13.81.22.3829,500
Phi 15.90.61.3917,100
Phi 15.90.71.6320,000
Phi 15.90.81.8522,800
Phi 15.90.92.0825,700
Phi 15.912.328,500
Phi 15.91.12.5331,400
Phi 15.91.22.7534,200
Phi 15.91.43.239,900
Phi 15.91.53.4342,800
Phi 19.10.61.2515,200
Phi 19.10.71.9623,800
Phi 19.10.82.2327,600
Phi 19.10.92.5131,400
Phi 19.112.7834,200
Phi 19.11.13.0538,000
Phi 19.11.23.3240,900
Phi 19.11.43.8647,500
Phi 19.11.54.1351,300
Phi 210.92.7634,200
Phi 2113.0638,000
Phi 211.13.3641,800
Phi 211.23.6645,600
Phi 211.44.2652,300
Phi 211.54.5556,100
Phi 211.75.1563,700
Phi 211.85.4467,500
Phi 2126.0274,100
Phi 22.20.61.9623,800
Phi 22.20.72.2728,500
Phi 22.20.82.632,300
Phi 22.20.92.9236,100
Phi 22.213.2439,900
Phi 22.21.13.5643,700
Phi 22.21.23.8847,500
Phi 22.21.44.5156,100
Phi 22.21.54.8259,900
Phi 25.40.62.2427,600
Phi 25.40.72.6132,300
Phi 25.40.82.9837,100
Phi 25.40.93.3440,900
Phi 25.413.7145,600
Phi 25.41.14.0850,400
Phi 25.41.24.4455,100
Phi 25.41.45.1763,700
Phi 25.41.55.5368,400
Phi 270.93.5643,700
Phi 2713.9548,500
Phi 271.14.3453,200
Phi 271.24.7358,000
Phi 271.45.568,400
Phi 271.55.8973,200
Phi 271.76.6581,700
Phi 271.87.0487,400
Phi 2727.896,000
Phi 31.80.83.7345,600
Phi 31.80.94.1951,300
Phi 31.814.6658,000
Phi 31.81.15.1263,700
Phi 31.81.25.5869,400
Phi 31.81.46.580,800
Phi 31.81.56.9585,500
Phi 31.81.77.8796,900
Phi 31.81.88.32102,600
Phi 31.829.22114,000
Phi 340.94.4955,100
Phi 3414.9961,800
Phi 341.15.4867,500
Phi 341.25.9774,100
Phi 341.46.9585,500
Phi 341.57.4492,200
Phi 341.78.42103,600
Phi 341.88.9110,200
Phi 3429.88121,600
Phi 342.311.32139,700
Phi 342.512.28152,000
Phi 342.813.72169,100
Phi 34314.67181,500
Phi 38.10.84.4855,100
Phi 38.10.95.0361,800
Phi 38.115.5969,400
Phi 38.11.16.1476,000
Phi 38.11.26.782,700
Phi 38.11.47.896,000
Phi 38.11.58.35103,600
Phi 38.11.79.45116,900
Phi 38.11.810123,500
Phi 38.1211.09136,800
Phi 38.12.312.72156,800
Phi 38.12.513.8170,100
Phi 38.12.815.41190,000
Phi 38.1316.49203,300
Phi 420.84.9460,800
Phi 420.95.5668,400
Phi 4216.1776,000
Phi 421.16.7883,600
Phi 421.27.3991,200
Phi 421.48.61106,400
Phi 421.59.22114,000
Phi 421.710.43129,200
Phi 421.811.03135,900
Phi 42212.24151,100
Phi 422.314.05173,900
Phi 422.515.24188,100
Phi 422.817.03210,000
Phi 42318.22225,200
Phi 490.85.7771,300
Phi 490.96.4979,800
Phi 4917.2189,300
Phi 491.17.9297,900
Phi 491.28.63106,400
Phi 491.410.06124,500
Phi 491.510.77133,000
Phi 491.712.19150,100
Phi 491.812.9159,600
Phi 49214.31176,700
Phi 492.316.43203,300
Phi 492.517.83220,400
Phi 492.819.93246,100
Phi 49321.33263,200
Phi 6018.83109,300
Phi 601.19.71119,700
Phi 601.210.58131,100
Phi 601.412.34152,000
Phi 601.513.21163,400
Phi 601.714.96184,300
Phi 601.815.83195,700
Phi 60217.57216,600
Phi 602.320.17248,900
Phi 602.521.9270,800
Phi 602.824.49302,100
Phi 60326.21324,000
Phi 761.112.31152,000
Phi 761.213.43166,300
Phi 761.415.65192,900
Phi 761.516.76207,100
Phi 761.718.98234,700
Phi 761.820.09248,000
Phi 76222.3275,500
Phi 762.325.61316,400
Phi 762.527.82343,900
Phi 762.831.12384,800
Phi 76333.31411,400
Phi 901.215.91196,700
Phi 901.418.55229,000
Phi 901.519.87245,100
Phi 901.722.51278,400
Phi 901.823.82294,500
Phi 90226.45326,800
Phi 902.330.38375,300
Phi 902.533407,600
Phi 902.836.92456,000
Phi 90339.53488,300
Phi 1141.423.53290,700
Phi 1141.525.19310,700
Phi 1141.728.54352,500
Phi 1141.830.21373,400
Phi 114233.55414,200
Phi 1142.338.55476,000
Phi 1142.541.87516,800
Phi 1142.846.86578,600
Phi 114350.18619,400
Phi 1401.530.97382,900
Phi 1401.735.08433,200
Phi 1401.837.13458,900
Phi 140241.24509,200
Phi 1402.347.39585,200
Phi 1402.551.49635,600
Phi 1402.857.64711,600
Phi 140361.72761,900

Bảng giá thép ống Phương Nam mạ kẽm

  • Đường kính ngoài: Phi 13.8 – 140 mm
  • Độ dày: 0.6 – 3.0 mm
  • Trọng lượng: 1.21 – 61.72 kg/6m
  • Giá thép ống Phương Nam mạ kẽm dao động từ 18,100 – 938,600 vnđ/cây
Đường kính ngoài (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng ống thép (kg/6m)Giá/cây (vnđ)
Phi 13.80.61.2118,100
Phi 13.80.71.420,900
Phi 13.80.81.624,700
Phi 13.80.91.827,600
Phi 13.811.9930,400
Phi 13.81.12.1933,300
Phi 13.81.22.3836,100
Phi 15.90.61.3920,900
Phi 15.90.71.6324,700
Phi 15.90.81.8528,500
Phi 15.90.92.0831,400
Phi 15.912.335,200
Phi 15.91.12.5338,000
Phi 15.91.22.7541,800
Phi 15.91.43.248,500
Phi 15.91.53.4352,300
Phi 19.10.61.2519,000
Phi 19.10.71.9629,500
Phi 19.10.82.2334,200
Phi 19.10.92.5138,000
Phi 19.112.7841,800
Phi 19.11.13.0546,600
Phi 19.11.23.3250,400
Phi 19.11.43.8658,900
Phi 19.11.54.1362,700
Phi 210.92.7641,800
Phi 2113.0646,600
Phi 211.13.3651,300
Phi 211.23.6656,100
Phi 211.44.2664,600
Phi 211.54.5569,400
Phi 211.75.1577,900
Phi 211.85.4482,700
Phi 2126.0291,200
Phi 22.20.61.9629,500
Phi 22.20.72.2734,200
Phi 22.20.82.639,900
Phi 22.20.92.9244,700
Phi 22.213.2449,400
Phi 22.21.13.5654,200
Phi 22.21.23.8858,900
Phi 22.21.44.5168,400
Phi 22.21.54.8273,200
Phi 25.40.62.2434,200
Phi 25.40.72.6139,900
Phi 25.40.82.9845,600
Phi 25.40.93.3450,400
Phi 25.413.7156,100
Phi 25.41.14.0861,800
Phi 25.41.24.4467,500
Phi 25.41.45.1778,900
Phi 25.41.55.5383,600
Phi 270.93.5654,200
Phi 2713.9559,900
Phi 271.14.3465,600
Phi 271.24.7372,200
Phi 271.45.583,600
Phi 271.55.8989,300
Phi 271.76.65100,700
Phi 271.87.04107,400
Phi 2727.8118,800
Phi 31.80.83.7357,000
Phi 31.80.94.1963,700
Phi 31.814.6671,300
Phi 31.81.15.1277,900
Phi 31.81.25.5884,600
Phi 31.81.46.598,800
Phi 31.81.56.95105,500
Phi 31.81.77.87119,700
Phi 31.81.88.32126,400
Phi 31.829.22140,600
Phi 340.94.4968,400
Phi 3414.9976,000
Phi 341.15.4883,600
Phi 341.25.9791,200
Phi 341.46.95105,500
Phi 341.57.44113,100
Phi 341.78.42128,300
Phi 341.88.9134,900
Phi 3429.88150,100
Phi 342.311.32172,000
Phi 342.512.28186,200
Phi 342.813.72209,000
Phi 34314.67223,300
Phi 38.10.84.4868,400
Phi 38.10.95.0376,000
Phi 38.115.5984,600
Phi 38.11.16.1493,100
Phi 38.11.26.7101,700
Phi 38.11.47.8118,800
Phi 38.11.58.35127,300
Phi 38.11.79.45143,500
Phi 38.11.810152,000
Phi 38.1211.09168,200
Phi 38.12.312.72193,800
Phi 38.12.513.8210,000
Phi 38.12.815.41234,700
Phi 38.1316.49250,800
Phi 420.84.9475,100
Phi 420.95.5684,600
Phi 4216.1794,100
Phi 421.16.78102,600
Phi 421.27.39112,100
Phi 421.48.61131,100
Phi 421.59.22140,600
Phi 421.710.43158,700
Phi 421.811.03167,200
Phi 42212.24186,200
Phi 422.314.05213,800
Phi 422.515.24231,800
Phi 422.817.03258,400
Phi 42318.22277,400
Phi 490.85.7787,400
Phi 490.96.4998,800
Phi 4917.21109,300
Phi 491.17.92120,700
Phi 491.28.63131,100
Phi 491.410.06153,000
Phi 491.510.77163,400
Phi 491.712.19185,300
Phi 491.812.9195,700
Phi 49214.31217,600
Phi 492.316.43249,900
Phi 492.517.83270,800
Phi 492.819.93303,100
Phi 49321.33324,000
Phi 6018.83134,000
Phi 601.19.71147,300
Phi 601.210.58160,600
Phi 601.412.34187,200
Phi 601.513.21200,500
Phi 601.714.96227,100
Phi 601.815.83240,400
Phi 60217.57267,000
Phi 602.320.17306,900
Phi 602.521.9332,500
Phi 602.824.49372,400
Phi 60326.21398,100
Phi 761.112.31187,200
Phi 761.213.43204,300
Phi 761.415.65237,500
Phi 761.516.76254,600
Phi 761.718.98288,800
Phi 761.820.09305,000
Phi 76222.3339,200
Phi 762.325.61389,500
Phi 762.527.82422,800
Phi 762.831.12473,100
Phi 76333.31506,400
Phi 901.215.91242,300
Phi 901.418.55282,200
Phi 901.519.87302,100
Phi 901.722.51342,000
Phi 901.823.82362,000
Phi 90226.45401,900
Phi 902.330.38461,700
Phi 902.533501,600
Phi 902.836.92561,500
Phi 90339.53600,400
Phi 1141.423.53357,200
Phi 1141.525.19382,900
Phi 1141.728.54434,200
Phi 1141.830.21458,900
Phi 114233.55510,200
Phi 1142.338.55586,200
Phi 1142.541.87636,500
Phi 1142.846.86712,500
Phi 114350.18762,900
Phi 1401.530.97471,200
Phi 1401.735.08533,000
Phi 1401.837.13564,300
Phi 140241.24627,000
Phi 1402.347.39720,100
Phi 1402.551.49782,800
Phi 1402.857.64875,900
Phi 140361.72938,600

 

Liên hệ Nhà máy tôn thép Liki Steel

Liên hệ liên hệ ngay với nhà máy tôn LIKI STEEL để được cung cấp Giá thép ống Phương Nam hôm nay mới nhất, với nhiều chính sách bán hàng cực tốt.

Hotline: 0961 531 1670862 993 627

Email: liki.vn1@gmail.com, likisteel@gmail.com

Website: https://tonthepgiatot.com – https://tonthepgiare.vn

Văn phòng: 4 Hoa Cúc, KDC Hiệp Thành, P. Hiệp Thành, Q12, TP.HCM

Chi nhánh 01: 1421 Tỉnh Lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi, TP.HCM

Chi nhánh 02: 40 Quốc Lộ 22, Tổ 7, Ấp Bàu Sim, Củ Chi, TP.HCM

Chi nhánh 03: 428C Hùng Vương, Ngãi Giao, Châu Đức, BR-VT

nha may ton likisteel 1 3

 

Lưu ý Bảng giá ống thép Phương Nam 3 mới nhất hôm nay

  • Giá đã bao gồm 10% VAT
  • Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm.
  • Hàng 100% từ nhà máy, có giấy chứng nhận xuất xứ CO – CQ
  • Giá trên để tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp với hotline LIKI STEEL: 0961 531 1670862 993 627 để có Giá thép ống Phương Nam hôm nay chính xác nhé

Tham khảo giá ống thép mạ kẽm của một số thương hiệu

Giá ống thép mạ kẽm Hoa Sen

Gia ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Giá thép Asia

Giá thép Ống Thép Sài Gòn

 

Giới thiệu về thép ống Phương Nam

Thép ống Phương Nam là dòng sản phẩm thép uy tín trên thị trường Việt Nam, đặc biệt nổi bật ở phân khúc thép ống mạ kẽm Phương Nam với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội và chất lượng ổn định. Nhờ dây chuyền sản xuất hiện đại và tiêu chuẩn kiểm định nghiêm ngặt, các dòng ống thép mạ kẽm Phương Nam, ống thép đen và ống thép Phương Nam 3 luôn đảm bảo bề mặt đẹp, độ chính xác quy cách cao, phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.

Quy trình sản xuất khép kín giúp thép ống Phương Nam giữ được sự đồng đều về chất lượng, không cong vênh, không rỗ bề mặt và đáp ứng tốt những yêu cầu khắt khe của các nhà thầu. Đây cũng là lý do giá thép ống Phương Nam luôn được nhiều đơn vị quan tâm bởi sự ổn định và phù hợp với nhiều hạng mục thi công.

Với thương hiệu lâu năm và độ phủ rộng khắp cả nước, thép ống mạ kẽm Phương Nam đã trở thành lựa chọn ưu tiên của các đại lý thép, chủ công trình và nhà thi công chuyên nghiệp, đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng trong xây dựng, cơ khí, chế tạo và các ứng dụng yêu cầu độ bền cao.

Ống thép Phương Nam 3 được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng quốc tế
Ống thép Phương Nam 3 được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng quốc tế

Vì sao ống thép Phương Nam 3 được ưu tiên trong xây dựng?

Thép ống mạ kẽm Phương Nam từ lâu đã được đánh giá cao nhờ độ ổn định, chất lượng bền bỉ và mức giá phù hợp với đa dạng công trình. Khi khách hàng tìm hiểu giá thép ống Phương Nam hoặc các dòng ống thép Phương Nam 3, đây luôn là lựa chọn được ưu tiên bởi sự an tâm về độ bền, khả năng chịu tải tốt và tuổi thọ cao.

1. Chống ăn mòn vượt trội
Nhờ lớp mạ kẽm nhúng nóng dày và bám chắc, thép ống mạ kẽm Phương Nam hạn chế tối đa quá trình oxy hóa khi tiếp xúc với mưa nắng hoặc môi trường ẩm ướt, giúp công trình duy trì độ bền sau nhiều năm sử dụng.

2. Độ bền cao, chịu lực tốt
Ống thép được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt, độ dày đồng đều, chịu va đập tốt. Dù dùng làm kết cấu, giàn giáo hay hệ thống đường ống, ống thép mạ kẽm Phương Nam luôn đảm bảo sự chắc chắn và an toàn.

3. Kích thước đa dạng, dễ thi công
Các dòng sản phẩm phong phú từ nhỏ tới lớn, đặc biệt là các mã ống thép Phương Nam 3 được sử dụng nhiều trong cơ khí và xây dựng dân dụng, giúp việc chọn thép phù hợp trở nên đơn giản và linh hoạt.

Quy cách thép ống mạ kẽm Phương Nam đa dạng, đáp ứng mọi yêu cầu thi công
Quy cách thép ống mạ kẽm Phương Nam đa dạng, đáp ứng mọi yêu cầu thi công

4. Tối ưu chi phí – tuổi thọ lâu dài
Lớp mạ kẽm giúp hạn chế sửa chữa, thay thế trong quá trình sử dụng. Khi so sánh với thép đen hoặc thép không mạ, giá thép ống Phương Nam được xem là hợp lý hơn nhiều nếu tính theo vòng đời công trình.

5. Tính thẩm mỹ cao, phù hợp nhiều mục đích sử dụng
Bề mặt sáng, đẹp, đồng nhất của thép ống mạ kẽm Phương Nam giúp sản phẩm phù hợp cả cho các hạng mục yêu cầu yếu tố thẩm mỹ như lan can, khung mái, nội thất công nghiệp.

Nếu bạn đang cần một loại thép bền, chống gỉ tốt và giá thành cạnh tranh cho các hạng mục xây dựng, cơ khí hoặc dân dụng, ống thép mạ kẽm Phương Nam chắc chắn là lựa chọn đáng đầu tư. Với chất lượng ổn định và độ phủ thương hiệu mạnh, dòng sản phẩm này luôn nằm trong nhóm vật liệu được các nhà thầu và chủ công trình ưu tiên sử dụng.

LIKI STEEL - địa chỉ uy tín để mua ống thép mạ kẽm Phương Nam giá tốt
LIKI STEEL – địa chỉ uy tín để mua ống thép mạ kẽm Phương Nam giá tốt

Đặt mua ống thép mạ kẽm Phương Nam chính hãng tại LIKI STEEL

Ống thép mạ kẽm Phương Nam là lựa chọn được nhiều đơn vị xây dựng tin dùng nhờ độ bền cao, khả năng chống gỉ nổi bật và chất lượng ổn định trong mọi điều kiện thi công. Đặc biệt, các dòng thép ống mạ kẽm Phương Nam, bao gồm cả ống thép Phương Nam 3, luôn có bảng giá rõ ràng và tiêu chuẩn đồng nhất, giúp chủ thầu dễ dàng dự toán chi phí. Nếu bạn đang tìm giá thép ống Phương Nam chính xác, cập nhật liên tục và có mức chiết khấu tốt, LIKI STEEL chính là địa chỉ uy tín với nguồn hàng chính hãng và chứng chỉ đầy đủ.

Tại LIKI STEEL, khách hàng được hỗ trợ tư vấn chọn đúng quy cách và chủng loại ống thép mạ kẽm Phương Nam phù hợp từng hạng mục; đồng thời nhận báo giá thép ống Phương Nam nhanh qua hotline 0961 531 167 – 0862 993 627. Hệ thống giao hàng linh hoạt giúp đảm bảo tiến độ thi công, giảm tối đa thời gian chờ vật tư. Đây là thời điểm lý tưởng để sở hữu thép ống mạ kẽm Phương Nam với mức giá tốt, ổn định và nhiều ưu đãi. Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết và được hỗ trợ tận tâm từ đội ngũ LIKI STEEL!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *