Bạn đang tìm giá thép ống ASIA mới nhất hôm nay? Nhà máy tôn thép LIKI STEEL cung cấp ống thép Asia chính hãng với đa dạng chủng loại như thép ống đen ASIA, thép ống mạ kẽm ASIA, đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và độ bền cao. Chúng tôi cam kết chiết khấu 5%-10% cho đơn hàng số lượng lớn, cùng chính sách hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng. Cập nhật ngay bảng giá thép ống ASIA hôm nay để lựa chọn sản phẩm phù hợp và tiết kiệm nhất cho công trình của bạn. Liên hệ ngay hotline 0961 531 167 – 0862 993 627 tư vấn nhanh, báo giá chính xác, phục vụ tận nơi!
Cập nhật giá thép ống ASIA hôm nay 02/05/2026
Nhà máy tôn thép LIKI STEEL xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép ống ASIA mới nhất, gồm thép ống đen ASIA và thép ống mạ kẽm ASIA. Tất cả sản phẩm đều được nhập trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo chất lượng cao, chứng chỉ đầy đủ.
Hiện nay, giá thép ống đen ASIA dao động từ 27.900 – 548.200 vnđ/cây 6m, trong khi giá thép ống mạ kẽm ASIA nằm trong khoảng 35.600 – 697.700 vnđ/cây 6m, tùy vào độ dày và quy cách sản phẩm. LIKI STEEL luôn cam kết mang đến mức giá cạnh tranh, nguồn hàng ổn định, giao tận nơi cho mọi công trình.
Bảng giá thép ống đen ASIA mới nhất
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Đơn giá (vnđ/m) | Giá thành (vnđ/cây 6m) |
| Ống thép ASIA 21 | 0,9 | 2,68 | 10.500 | 27.900 |
| 1,0 | 2,96 | 10.500 | 30.900 | |
| 1,2 | 3,52 | 10.500 | 36.800 | |
| 1,4 | 4,06 | 10.500 | 42.500 | |
| 1,5 | 4,33 | 10.500 | 45.200 | |
| 1,8 | 5,11 | 10.500 | 53.400 | |
| 2,0 | 5,62 | 10.500 | 58.700 | |
| Ống thép ASIA 27 | 0,9 | 3,48 | 10.500 | 36.300 |
| 1,0 | 3,85 | 10.500 | 40.200 | |
| 1,2 | 4,58 | 10.500 | 47.900 | |
| 1,4 | 5,30 | 10.500 | 55.400 | |
| 1,5 | 5,66 | 10.500 | 59.100 | |
| 1,8 | 6,71 | 10.500 | 70.100 | |
| 2,0 | 7,40 | 10.500 | 77.300 | |
| Ống thép ASIA 34 | 0,9 | 4,41 | 10.500 | 46.100 |
| 1,0 | 4,88 | 10.500 | 51.000 | |
| 1,2 | 5,82 | 10.500 | 60.900 | |
| 1,4 | 6,75 | 10.500 | 70.600 | |
| 1,5 | 7,21 | 10.500 | 75.300 | |
| 1,8 | 8,57 | 10.500 | 89.600 | |
| 2,0 | 9,47 | 10.500 | 99.000 | |
| 2,3 | 10,79 | 10.500 | 112.800 | |
| Ống thép ASIA 42 | 0,9 | 5,47 | 10.500 | 57.200 |
| 1,0 | 6,07 | 10.500 | 63.400 | |
| 1,2 | 7,24 | 10.500 | 75.700 | |
| 1,4 | 8,41 | 10.500 | 87.900 | |
| 1,5 | 8,99 | 10.500 | 94.000 | |
| 1,8 | 10,71 | 10.500 | 111.900 | |
| 2,0 | 11,84 | 10.500 | 123.700 | |
| 2,3 | 13,51 | 10.500 | 141.200 | |
| Ống thép ASIA 49 | 0,9 | 6,40 | 10.500 | 66.900 |
| 1,0 | 7,10 | 10.500 | 74.200 | |
| 1,2 | 8,49 | 10.500 | 88.600 | |
| 1,4 | 9,86 | 10.500 | 103.000 | |
| 1,5 | 10,54 | 10.500 | 110.100 | |
| 1,8 | 12,57 | 10.500 | 131.400 | |
| 2,0 | 13,91 | 10.500 | 145.400 | |
| 2,3 | 15,89 | 10.500 | 166.100 | |
| 2,5 | 17,20 | 10.500 | 179.700 | |
| Ống thép ASIA 60 | 1,0 | 8,73 | 10.500 | 91.200 |
| 1,2 | 10,44 | 10.500 | 109.100 | |
| 1,4 | 12,14 | 10.500 | 126.800 | |
| 1,5 | 12,98 | 10.500 | 135.700 | |
| 1,8 | 15,50 | 10.500 | 162.000 | |
| 2,0 | 17,16 | 10.500 | 179.400 | |
| 2,3 | 19,63 | 10.500 | 205.200 | |
| 2,5 | 21,27 | 10.500 | 222.200 | |
| Ống thép ASIA 76 | 1,2 | 13,28 | 10.500 | 138.800 |
| 1,4 | 15,45 | 10.500 | 161.500 | |
| 1,5 | 16,53 | 10.500 | 172.800 | |
| 1,8 | 19,76 | 10.500 | 206.400 | |
| 2,0 | 21,90 | 10.500 | 228.800 | |
| 2,3 | 25,08 | 10.500 | 262.100 | |
| 2,5 | 27,18 | 10.500 | 284.100 | |
| 2,8 | 30,32 | 10.500 | 316.800 | |
| Ống thép ASIA 90 | 1,2 | 15,76 | 10.500 | 164.700 |
| 1,4 | 18,35 | 10.500 | 191.800 | |
| 1,5 | 19,64 | 10.500 | 205.200 | |
| 1,8 | 23,49 | 10.500 | 245.500 | |
| 2,0 | 26,04 | 10.500 | 272.100 | |
| 2,3 | 29,84 | 10.500 | 311.900 | |
| 2,5 | 32,36 | 10.500 | 338.200 | |
| 2,8 | 36,12 | 10.500 | 377.400 | |
| 3,0 | 38,61 | 10.500 | 403.500 | |
| 3,2 | 41,09 | 10.500 | 429.400 | |
| Ống thép ASIA 114 | 1,4 | 23,32 | 10.500 | 243.700 |
| 1,5 | 24,97 | 10.500 | 260.900 | |
| 1,8 | 29,88 | 10.500 | 312.300 | |
| 2,0 | 33,14 | 10.500 | 346.300 | |
| 2,3 | 38,01 | 10.500 | 397.200 | |
| 2,5 | 41,24 | 10.500 | 430.900 | |
| 2,8 | 46,06 | 10.500 | 481.400 | |
| 3,0 | 49,26 | 10.500 | 514.800 | |
| 3,2 | 52,45 | 10.500 | 548.200 |
Bảng giá thép ống mạ kẽm ASIA mới nhất
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Đơn giá (vnđ/m) | Giá thành (vnđ/cây 6m) |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 21 | 0,9 | 2,68 | 13.300 | 35.600 |
| 1,0 | 2,96 | 13.300 | 39.300 | |
| 1,2 | 3,52 | 13.300 | 46.700 | |
| 1,4 | 4,06 | 13.300 | 54.000 | |
| 1,5 | 4,33 | 13.300 | 57.600 | |
| 1,8 | 5,11 | 13.300 | 68.000 | |
| 2,0 | 5,62 | 13.300 | 74.800 | |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 27 | 0,9 | 3,48 | 13.300 | 46.300 |
| 1,0 | 3,85 | 13.300 | 51.200 | |
| 1,2 | 4,58 | 13.300 | 60.900 | |
| 1,4 | 5,30 | 13.300 | 70.500 | |
| 1,5 | 5,66 | 13.300 | 75.200 | |
| 1,8 | 6,71 | 13.300 | 89.200 | |
| 2,0 | 7,40 | 13.300 | 98.400 | |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 34 | 0,9 | 4,41 | 13.300 | 58.600 |
| 1,0 | 4,88 | 13.300 | 64.900 | |
| 1,2 | 5,82 | 13.300 | 77.400 | |
| 1,4 | 6,75 | 13.300 | 89.800 | |
| 1,5 | 7,21 | 13.300 | 96.000 | |
| 1,8 | 8,57 | 13.300 | 114.000 | |
| 2,0 | 9,47 | 13.300 | 126.000 | |
| 2,3 | 10,79 | 13.300 | 143.500 | |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 42 | 0,9 | 5,47 | 13.300 | 72.800 |
| 1,0 | 6,07 | 13.300 | 80.700 | |
| 1,2 | 7,24 | 13.300 | 96.300 | |
| 1,4 | 8,41 | 13.300 | 111.800 | |
| 1,5 | 8,99 | 13.300 | 119.500 | |
| 1,8 | 10,71 | 13.300 | 142.400 | |
| 2,0 | 11,84 | 13.300 | 157.400 | |
| 2,3 | 13,51 | 13.300 | 179.600 | |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 49 | 0,9 | 6,40 | 13.300 | 85.200 |
| 1,0 | 7,10 | 13.300 | 94.400 | |
| 1,2 | 8,49 | 13.300 | 112.900 | |
| 1,4 | 9,86 | 13.300 | 131.100 | |
| 1,5 | 10,54 | 13.300 | 140.200 | |
| 1,8 | 12,57 | 13.300 | 167.200 | |
| 2,0 | 13,91 | 13.300 | 185.000 | |
| 2,3 | 15,89 | 13.300 | 211.400 | |
| 2,5 | 17,20 | 13.300 | 228.800 | |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 60 | 1,0 | 8,73 | 13.300 | 116.100 |
| 1,2 | 10,44 | 13.300 | 138.800 | |
| 1,4 | 12,14 | 13.300 | 161.400 | |
| 1,5 | 12,98 | 13.300 | 172.600 | |
| 1,8 | 15,50 | 13.300 | 206.200 | |
| 2,0 | 17,16 | 13.300 | 228.300 | |
| 2,3 | 19,63 | 13.300 | 261.200 | |
| 2,5 | 21,27 | 13.300 | 282.800 | |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 76 | 1,2 | 13,28 | 13.300 | 176.600 |
| 1,4 | 15,45 | 13.300 | 205.500 | |
| 1,5 | 16,53 | 13.300 | 219.900 | |
| 1,8 | 19,76 | 13.300 | 262.800 | |
| 2,0 | 21,90 | 13.300 | 291.200 | |
| 2,3 | 25,08 | 13.300 | 333.500 | |
| 2,5 | 27,18 | 13.300 | 361.600 | |
| 2,8 | 30,32 | 13.300 | 403.300 | |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 90 | 1,2 | 15,76 | 13.300 | 209.700 |
| 1,4 | 18,35 | 13.300 | 244.100 | |
| 1,5 | 19,64 | 13.300 | 261.200 | |
| 1,8 | 23,49 | 13.300 | 312.400 | |
| 2,0 | 26,04 | 13.300 | 346.300 | |
| 2,3 | 29,84 | 13.300 | 396.900 | |
| 2,5 | 32,36 | 13.300 | 430.400 | |
| 2,8 | 36,12 | 13.300 | 480.400 | |
| 3,0 | 38,61 | 13.300 | 513.600 | |
| 3,2 | 41,09 | 13.300 | 546.500 | |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 114 | 1,4 | 23,32 | 13.300 | 310.200 |
| 1,5 | 24,97 | 13.300 | 332.000 | |
| 1,8 | 29,88 | 13.300 | 397.400 | |
| 2,0 | 33,14 | 13.300 | 440.700 | |
| 2,3 | 38,01 | 13.300 | 505.500 | |
| 2,5 | 41,24 | 13.300 | 548.400 | |
| 2,8 | 46,06 | 13.300 | 612.700 | |
| 3,0 | 49,26 | 13.300 | 655.200 | |
| 3,2 | 52,45 | 13.300 | 697.700 |
Liên hệ Nhà máy tôn thép Liki Steel
Liên hệ liên hệ ngay với nhà máy tôn LIKI STEEL để được cung cấp Giá thép ống Asia hôm nay mới nhất, với nhiều chính sách bán hàng cực tốt.
Hotline: 0961 531 167 – 0862 993 627
Email: liki.vn1@gmail.com, likisteel@gmail.com
Website: https://tonthepgiatot.com – https://tonthepgiare.vn
Văn phòng: 4 Hoa Cúc, KDC Hiệp Thành, P. Hiệp Thành, Q12, TP.HCM
Chi nhánh 01: 1421 Tỉnh Lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 02: 40 Quốc Lộ 22, Tổ 7, Ấp Bàu Sim, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 03: 428C Hùng Vương, Ngãi Giao, Châu Đức, BR-VT

Lưu ý Bảng giá thép ống Asia mới nhất hôm nay
- Giá đã bao gồm 10% VAT
- Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm.
- Hàng 100% từ nhà máy, có giấy chứng nhận xuất xứ CO – CQ
- Giá trên để tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp với hotline LIKI STEEL: 0961 531 167 – 0862 993 627 để có Giá thép ống Asia hôm nay chính xác nhé
Tham khảo giá ống thép mạ kẽm của một số thương hiệu
Vì sao nên chọn ống thép ASIA cho dự án của bạn?
Ống thép ASIA là một trong những dòng sản phẩm nổi bật thuộc hệ thống sản xuất thép chất lượng cao tại Việt Nam. Với dây chuyền công nghệ tiên tiến và quy trình kiểm định nghiêm ngặt, thép ống ASIA đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn về độ bền, khả năng chịu lực và chống ăn mòn trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
Các sản phẩm ống thép Asia được chia thành hai nhóm chính: thép ống đen ASIA và thép ống mạ kẽm ASIA, phù hợp với đa dạng công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Không chỉ có chất lượng vượt trội, sản phẩm còn được đánh giá cao nhờ tính thẩm mỹ và độ chính xác trong kích thước, giúp dễ dàng thi công, tiết kiệm thời gian và chi phí.
Với tầm nhìn phát triển bền vững, thương hiệu ASIA ngày càng khẳng định vị thế trên thị trường thép Việt Nam. LIKI STEEL tự hào là đơn vị phân phối chính hãng thép ống ASIA, mang đến khách hàng sản phẩm chất lượng – giá cạnh tranh – dịch vụ tận tâm.

Phân loại và đặc điểm các dòng thép ống ASIA hiện nay
Hiện nay, thép ống ASIA được sản xuất với nhiều dòng sản phẩm khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Mỗi loại ống thép Asia đều có đặc điểm riêng về cấu tạo, độ bền và khả năng chống ăn mòn, giúp khách hàng dễ dàng chọn được sản phẩm phù hợp với công trình.
Thép ống đen ASIA
Thép ống đen ASIA là dòng sản phẩm được sản xuất từ thép cán nóng, không phủ lớp mạ kẽm bên ngoài. Bề mặt có màu đen tự nhiên của thép nguyên bản, nhẵn bóng và có độ chính xác cao trong từng kích thước.
Đặc điểm kỹ thuật
- Sản xuất theo dây chuyền hiện đại, đạt tiêu chuẩn JIS G3444 và ASTM A500.
- Kích thước đa dạng: từ ϕ12.7 mm đến ϕ219 mm, độ dày 0.7 – 6.0 mm.
- Bề mặt nhẵn, dễ hàn, dễ uốn, thuận tiện trong gia công và lắp đặt.
- Không bị biến dạng khi chịu tải lớn, thích hợp cho kết cấu nặng.
Ưu điểm nổi bật
- Giá thành hợp lý: rẻ hơn so với ống mạ kẽm, giúp tiết kiệm chi phí thi công.
- Dễ thi công: dễ cắt, hàn, uốn theo yêu cầu.
- Cường độ cao: chịu lực tốt, độ bền cơ học ổn định.
- Nguồn gốc rõ ràng: sản phẩm có chứng chỉ CO – CQ đầy đủ do LIKI STEEL cung cấp.
Ứng dụng phổ biến
- Làm khung nhà xưởng, giàn thép, kết cấu công trình.
- Dùng trong ngành cơ khí chế tạo, chế tác nội thất, bàn ghế, khung cửa.
- Ống dẫn dầu, dẫn khí, ống dẫn hơi hoặc hệ thống kỹ thuật công nghiệp.
- Các công trình dân dụng yêu cầu vật liệu bền, chịu tải tốt.

Thép ống mạ kẽm ASIA
Thép ống mạ kẽm ASIA là dòng sản phẩm được phủ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài nhằm tăng khả năng chống oxy hóa, ngăn gỉ sét và kéo dài tuổi thọ của ống.
Đặc điểm kỹ thuật
- Nguyên liệu sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng đạt tiêu chuẩn quốc tế.
- Bề mặt phủ lớp kẽm nhúng nóng đều, sáng bóng, độ bám dính cao.
- Kích thước đa dạng: từ ϕ12.7 mm đến ϕ219 mm, độ dày 0.7 – 6.0 mm.
- Chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt, kể cả ngoài trời và nơi có độ ẩm cao.
Ưu điểm nổi bật
- Chống ăn mòn và gỉ sét hiệu quả: lớp mạ kẽm giúp ống thép duy trì độ bền lên đến hàng chục năm.
- Độ bền cao: chịu được va đập, lực kéo và áp lực lớn.
- Tính thẩm mỹ vượt trội: bề mặt sáng bóng, phù hợp cho cả công trình nội thất và ngoại thất.
- Ít bảo trì: giảm chi phí bảo dưỡng trong quá trình sử dụng.
- Giá trị kinh tế lâu dài: tuy chi phí đầu tư ban đầu cao hơn ống đen nhưng tuổi thọ gấp nhiều lần, tiết kiệm tổng chi phí.
Ứng dụng phổ biến
- Sử dụng trong hệ thống cấp – thoát nước, ống dẫn khí, dẫn hơi.
- Làm giàn giáo, hàng rào, cột trụ, khung mái nhà, các công trình dân dụng và công nghiệp.
- Dùng trong ngành viễn thông, điện lực, và cơ khí chế tạo.
- Ứng dụng trong các công trình ngoài trời, ven biển – nơi yêu cầu vật liệu chống gỉ cao.
Dù là thép ống đen ASIA hay thép ống mạ kẽm ASIA, mỗi loại đều có ưu điểm riêng, phù hợp với từng nhu cầu và môi trường sử dụng khác nhau. Khi chọn mua tại LIKI STEEL, khách hàng được đảm bảo giá gốc từ nhà máy, chiết khấu 5-10%, cùng tư vấn chọn thép phù hợp cho công trình. Liên hệ ngay hotline0961 531 167 – 0862 993 627 để nhận báo giá thép ống ASIA mới nhất hôm nay!
Giải thích biến động giá thép ống ASIA
Giá thép ống ASIA thường biến động theo nhiều yếu tố khác nhau, ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí công trình và kế hoạch mua vật liệu của khách hàng. Dưới đây là những yếu tố chính:
- Giá nguyên liệu đầu vào: Chi phí thép thô, quặng sắt, than mỡ, và các nguyên liệu phụ quyết định trực tiếp giá thép ống ASIA. Biến động giá nguyên liệu trên thị trường thế giới thường tác động nhanh đến giá ống thép Asia trong nước.
- Quy cách và chủng loại sản phẩm: Thép ống đen ASIA thường có giá thấp hơn so với thép ống mạ kẽm ASIA do không có lớp phủ chống gỉ. Kích thước, độ dày, và trọng lượng ống cũng ảnh hưởng đến đơn giá mỗi cây.
- Nhu cầu thị trường và mùa vụ xây dựng: Vào cao điểm xây dựng hoặc công trình lớn, nhu cầu tăng sẽ kéo giá thép ống ASIA lên. Thời điểm thấp điểm, giá có thể ổn định hoặc giảm nhẹ.
- Chính sách phân phối và chiết khấu của đại lý: LIKI STEEL áp dụng chiết khấu từ 5% – 10% cho đơn hàng lớn, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí. Các chương trình khuyến mại, vận chuyển, và dịch vụ gia công cũng ảnh hưởng đến tổng chi phí mua ống thép Asia.
- Biến động kinh tế và tỷ giá: Tỷ giá USD/VND, thuế nhập khẩu, và các chi phí logistics tác động trực tiếp đến giá thép ống ASIA, đặc biệt với các nguyên liệu nhập khẩu.

Hướng dẫn chọn thép ống ASIA phù hợp với công trình
- Xác định mục đích sử dụng: Chọn thép ống đen ASIA cho các kết cấu chịu lực lớn, giàn khung, nhà xưởng. Chọn thép ống mạ kẽm ASIA cho công trình ngoài trời, nơi có độ ẩm cao hoặc dễ ăn mòn.
- Chọn quy cách và độ dày: Lựa chọn đường kính và độ dày phù hợp giúp ống chịu lực tốt, đảm bảo an toàn kết cấu và tiết kiệm chi phí vật liệu.
- Xem xét điều kiện môi trường: Với công trình trong nhà hoặc khu khô ráo, ống đen ASIA là đủ. Công trình ngoài trời hoặc ven biển nên dùng ống mạ kẽm ASIA để chống gỉ sét lâu dài.
- Tính toán số lượng và ngân sách: Ước lượng số lượng ống cần dùng, so sánh giá thép ống ASIA tại LIKI STEEL và tận dụng chiết khấu 5–10% cho đơn hàng lớn để tối ưu chi phí.
- Liên hệ tư vấn chuyên nghiệp: Nếu chưa chắc chắn về loại ống hoặc quy cách, hãy liên hệ LIKI STEEL để được tư vấn, chọn loại ống phù hợp với công trình, đảm bảo chất lượng và tiến độ thi công.
Để lựa chọn thép ống ASIA phù hợp nhất và nhận báo giá chi tiết, hãy gọi ngay hotline 0961 531 167 – 0862 993 627. Đội ngũ LIKI STEEL sẽ hỗ trợ tư vấn miễn phí, giao hàng nhanh và tận nơi.

Đặt hàng nhanh thép ống ASIA – Giá tốt, uy tín, giao hàng tận nơi
Để đảm bảo công trình của bạn được vận hành suôn sẻ, việc lựa chọn thép ống ASIA chính hãng, chất lượng và đúng quy cách là rất quan trọng. Tại LIKI STEEL, chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại thép ống đen ASIA và thép ống mạ kẽm ASIA, với giá cạnh tranh và hỗ trợ chiết khấu 5–10% cho đơn hàng.
Đặt hàng ngay hôm nay để nhận báo giá chính xác, tư vấn lựa chọn ống thép phù hợp và dịch vụ giao hàng tận nơi nhanh chóng. Liên hệ hotline 0961 531 167 – 0862 993 627 để được hỗ trợ trực tiếp và trải nghiệm dịch vụ mua thép ống ASIA uy tín, tiện lợi nhất.


