Cập nhật giá thép hộp Ống Thép Sài Gòn mới nhất hôm nay từ nhà máy tôn thép LIKI STEEL – đơn vị cung cấp thép hàng đầu với hệ thống phân phối toàn quốc. Các sản phẩm thép hộp Ống Thép Sài Gòn đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, đa dạng chủng loại và quy cách, đáp ứng tốt mọi nhu cầu xây dựng và sản xuất. Khi mua hàng tại LIKI STEEL, khách hàng được chiết khấu 5-10%, tư vấn kỹ thuật miễn phí và giao hàng tận nơi nhanh chóng. Liên hệ hotline 0961 531 167 – 0862 993 627 để nhận ngay báo giá ưu đãi nhất hôm nay!
Báo giá thép hộp Ống Thép Sài Gòn tại LIKI STEEL hôm nay 01/05/2026
Để giúp khách hàng nắm rõ giá thép hộp Ống Thép Sài Gòn mới nhất, LIKI STEEL cập nhật bảng giá chi tiết theo từng quy cách và chủng loại ngay bên dưới. Các sản phẩm Ống Thép Sài Gòn hiện được cung cấp với chiết khấu từ 5% – 10%, đảm bảo giá cạnh tranh, chất lượng đạt chuẩn và giao hàng tận nơi.
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn
- Kích thước: 14×14 – 100×100 mm
- Độ dày: 0.7 – 2.0 mm
- Trọng lượng: 1.74 – 36.78 kg/cây 6m
- Giá tham khảo: từ 28.500 – 593.800 vnđ/cây 6m
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Đơn giá (vnđ/kg) | Giá mạ kẽm (vnđ/cây) |
| 14 x 14 | 0.7 | 1.74 | 17.000 | 28.500 |
| 14 x 14 | 0.8 | 1.97 | 17.000 | 31.400 |
| 14 x 14 | 0.9 | 2.19 | 17.000 | 35.200 |
| 14 x 14 | 1.0 | 2.41 | 17.000 | 39.000 |
| 14 x 14 | 1.1 | 2.63 | 17.000 | 42.800 |
| 14 x 14 | 1.2 | 2.84 | 17.000 | 45.600 |
| 14 x 14 | 1.4 | 3.25 | 17.000 | 52.200 |
| 16 x 16 | 0.7 | 2.00 | 17.000 | 32.300 |
| 16 x 16 | 0.8 | 2.27 | 17.000 | 37.100 |
| 16 x 16 | 0.9 | 2.53 | 17.000 | 40.800 |
| 16 x 16 | 1.0 | 2.79 | 17.000 | 44.700 |
| 16 x 16 | 1.1 | 3.04 | 17.000 | 49.400 |
| 16 x 16 | 1.2 | 3.29 | 17.000 | 53.200 |
| 16 x 16 | 1.4 | 3.78 | 17.000 | 60.800 |
| 20 x 20 | 0.7 | 2.53 | 17.000 | 40.800 |
| 20 x 20 | 0.8 | 2.87 | 17.000 | 46.600 |
| 20 x 20 | 0.9 | 3.21 | 17.000 | 52.300 |
| 20 x 20 | 1.0 | 3.54 | 17.000 | 57.000 |
| 20 x 20 | 1.1 | 3.87 | 17.000 | 62.700 |
| 20 x 20 | 1.2 | 4.20 | 17.000 | 67.400 |
| 20 x 20 | 1.4 | 4.83 | 17.000 | 77.900 |
| 25 x 25 | 0.7 | 3.19 | 17.000 | 51.300 |
| 25 x 25 | 0.8 | 3.62 | 17.000 | 58.900 |
| 25 x 25 | 0.9 | 4.06 | 17.000 | 65.600 |
| 25 x 25 | 1.0 | 4.48 | 17.000 | 72.200 |
| 25 x 25 | 1.1 | 4.91 | 17.000 | 78.900 |
| 25 x 25 | 1.2 | 5.33 | 17.000 | 86.400 |
| 25 x 25 | 1.4 | 6.15 | 17.000 | 99.800 |
| 25 x 25 | 1.8 | 7.75 | 17.000 | 125.400 |
| 30 x 30 | 0.7 | 3.85 | 17.000 | 61.800 |
| 30 x 30 | 0.8 | 4.38 | 17.000 | 70.300 |
| 30 x 30 | 0.9 | 4.90 | 17.000 | 78.900 |
| 30 x 30 | 1.0 | 5.43 | 17.000 | 87.400 |
| 30 x 30 | 1.1 | 5.94 | 17.000 | 95.900 |
| 30 x 30 | 1.2 | 6.46 | 17.000 | 104.500 |
| 30 x 30 | 1.4 | 7.47 | 17.000 | 120.700 |
| 30 x 30 | 1.8 | 9.44 | 17.000 | 152.000 |
| 30 x 30 | 2.0 | 10.40 | 17.000 | 168.200 |
| 40 x 40 | 0.7 | 5.16 | 17.000 | 83.600 |
| 40 x 40 | 0.8 | 5.88 | 17.000 | 95.000 |
| 40 x 40 | 0.9 | 6.60 | 17.000 | 106.400 |
| 40 x 40 | 1.0 | 7.31 | 17.000 | 117.800 |
| 40 x 40 | 1.1 | 8.02 | 17.000 | 129.200 |
| 40 x 40 | 1.2 | 8.72 | 17.000 | 140.600 |
| 40 x 40 | 1.4 | 10.11 | 17.000 | 163.400 |
| 40 x 40 | 1.8 | 12.83 | 17.000 | 207.100 |
| 40 x 40 | 2.0 | 14.17 | 17.000 | 229.000 |
| 50 x 50 | 1.1 | 10.09 | 17.000 | 163.400 |
| 50 x 50 | 1.2 | 10.98 | 17.000 | 177.300 |
| 50 x 50 | 1.4 | 12.74 | 17.000 | 206.200 |
| 50 x 50 | 1.8 | 16.22 | 17.000 | 262.200 |
| 50 x 50 | 2.0 | 17.94 | 17.000 | 289.700 |
| 75 x 75 | 1.2 | 16.63 | 17.000 | 268.900 |
| 75 x 75 | 1.4 | 19.34 | 17.000 | 312.600 |
| 75 x 75 | 1.8 | 24.70 | 17.000 | 399.000 |
| 75 x 75 | 2.0 | 27.36 | 17.000 | 441.800 |
| 90 x 90 | 1.2 | 20.02 | 17.000 | 323.000 |
| 90 x 90 | 1.4 | 23.30 | 17.000 | 376.200 |
| 90 x 90 | 1.8 | 29.79 | 17.000 | 480.700 |
| 90 x 90 | 2.0 | 33.01 | 17.000 | 532.000 |
| 100 x 100 | 1.2 | 22.28 | 17.000 | 360.100 |
| 100 x 100 | 1.4 | 25.93 | 17.000 | 419.000 |
| 100 x 100 | 1.8 | 33.18 | 17.000 | 535.800 |
| 100 x 100 | 2.0 | 36.78 | 17.000 | 593.800 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn
- Kích thước: 13×26 – 60×120 mm
- Độ dày: 0.7 – 2.0 mm
- Trọng lượng: 2.46 – 33.01 kg/cây 6m
- Giá tham khảo: từ 39.900 – 532.900 VNĐ/cây 6m
| Quy cách hộp chữ nhật (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Đơn giá (vnđ/kg) | Giá (vnđ/cây) |
| 13 x 26 | 0.7 | 2.46 | 17.000 | 39.900 |
| 13 x 26 | 0.8 | 2.79 | 17.000 | 44.700 |
| 13 x 26 | 0.9 | 3.21 | 17.000 | 52.300 |
| 13 x 26 | 1.0 | 3.45 | 17.000 | 56.100 |
| 13 x 26 | 1.1 | 3.77 | 17.000 | 60.800 |
| 13 x 26 | 1.2 | 4.08 | 17.000 | 65.600 |
| 13 x 26 | 1.4 | 4.70 | 17.000 | 76.000 |
| 20 x 40 | 0.7 | 3.85 | 17.000 | 61.800 |
| 20 x 40 | 0.8 | 4.38 | 17.000 | 70.300 |
| 20 x 40 | 0.9 | 4.90 | 17.000 | 78.900 |
| 20 x 40 | 1.0 | 5.43 | 17.000 | 87.400 |
| 20 x 40 | 1.1 | 5.94 | 17.000 | 95.900 |
| 20 x 40 | 1.2 | 6.46 | 17.000 | 104.500 |
| 20 x 40 | 1.4 | 7.47 | 17.000 | 120.700 |
| 20 x 40 | 1.8 | 9.44 | 17.000 | 152.000 |
| 20 x 40 | 2.0 | 10.40 | 17.000 | 168.100 |
| 20 x 40 | 0.7 | 4.83 | 17.000 | 77.900 |
| 20 x 40 | 0.8 | 5.51 | 17.000 | 89.300 |
| 20 x 40 | 0.9 | 6.18 | 17.000 | 99.800 |
| 20 x 40 | 1.0 | 6.84 | 17.000 | 110.200 |
| 20 x 40 | 1.1 | 7.50 | 17.000 | 121.600 |
| 20 x 40 | 1.2 | 8.15 | 17.000 | 132.000 |
| 20 x 40 | 1.4 | 9.45 | 17.000 | 152.900 |
| 20 x 40 | 1.8 | 11.98 | 17.000 | 193.800 |
| 20 x 40 | 2.0 | 13.23 | 17.000 | 213.800 |
| 30 x 60 | 0.8 | 6.64 | 17.000 | 107.400 |
| 30 x 60 | 0.9 | 7.45 | 17.000 | 120.700 |
| 30 x 60 | 1.0 | 8.25 | 17.000 | 133.000 |
| 30 x 60 | 1.1 | 9.05 | 17.000 | 146.300 |
| 30 x 60 | 1.2 | 9.85 | 17.000 | 158.700 |
| 30 x 60 | 1.4 | 11.43 | 17.000 | 184.300 |
| 30 x 60 | 1.8 | 14.53 | 17.000 | 234.700 |
| 30 x 60 | 2.0 | 16.05 | 17.000 | 259.400 |
| 40 x 80 | 1.1 | 12.16 | 17.000 | 196.700 |
| 40 x 80 | 1.2 | 13.24 | 17.000 | 213.800 |
| 40 x 80 | 1.4 | 15.38 | 17.000 | 247.900 |
| 40 x 80 | 1.8 | 19.61 | 17.000 | 316.400 |
| 40 x 80 | 2.0 | 21.70 | 17.000 | 350.600 |
| 50 x 100 | 1.4 | 19.34 | 17.000 | 312.600 |
| 50 x 100 | 1.8 | 24.70 | 17.000 | 399.000 |
| 50 x 100 | 2.0 | 27.36 | 17.000 | 441.800 |
| 60 x 120 | 1.4 | 23.30 | 17.000 | 376.200 |
| 60 x 120 | 1.8 | 29.79 | 17.000 | 480.700 |
| 60 x 120 | 2.0 | 33.01 | 17.000 | 532.900 |
Liên hệ Nhà máy tôn thép Liki Steel
Liên hệ liên hệ ngay với nhà máy tôn LIKI STEEL để được cung cấp Giá thép hộp Ống Thép Sài Gòn hôm nay mới nhất, với nhiều chính sách bán hàng cực tốt.
Hotline: 0961 531 167 – 0862 993 627
Email: liki.vn1@gmail.com, likisteel@gmail.com
Website: https://tonthepgiatot.com – https://tonthepgiare.vn
Văn phòng: 4 Hoa Cúc, KDC Hiệp Thành, P. Hiệp Thành, Q12, TP.HCM
Chi nhánh 01: 1421 Tỉnh Lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 02: 40 Quốc Lộ 22, Tổ 7, Ấp Bàu Sim, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 03: 428C Hùng Vương, Ngãi Giao, Châu Đức, BR-VT

Lưu ý Bảng giá thép hộp Ống Thép Sài Gòn mới nhất hôm nay
- Giá đã bao gồm 10% VAT
- Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm.
- Hàng 100% từ nhà máy, có giấy chứng nhận xuất xứ CO – CQ
- Giá trên để tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp với hotline LIKI STEEL: 0961 531 167 – 0862 993 627 để có Giá thép hộp Ống Thép Sài Gòn hôm nay chính xác nhé
Tham khảo giá ống thép mạ kẽm của một số thương hiệu
Tổng quan về thép hộp Ống Thép Sài Gòn
Thép hộp Ống Thép Sài Gòn là một trong những thương hiệu được tin dùng hàng đầu trong ngành vật liệu xây dựng hiện nay. Sản phẩm nổi bật với chất lượng ổn định, quy cách đa dạng và khả năng đáp ứng nhanh các nhu cầu thi công dân dụng, công nghiệp, cơ khí, và kết cấu hạ tầng.
Nhà máy LIKI STEEL hiện là đại lý phân phối chính thức của Ống Thép Sài Gòn, cung cấp sản phẩm với đầy đủ chứng từ xuất xưởng, tiêu chuẩn sản xuất rõ ràng và giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Các sản phẩm đều được sản xuất từ thép cán nguội chất lượng cao, phủ mạ kẽm chống gỉ sét, đảm bảo tuổi thọ bền bỉ ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt.
Bên cạnh đó, LIKI STEEL còn hỗ trợ chiết khấu từ 5%-10%, giao hàng tận nơi và cắt theo quy cách yêu cầu, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí khi mua thép hộp Ống Thép Sài Gòn phục vụ cho công trình.

Giá thép hộp Ống Thép Sài Gòn biến động do đâu?
Giá thép hộp Ống Thép Sài Gòn trên thị trường luôn có sự biến động tùy theo từng thời điểm. Việc nắm rõ các yếu tố tác động giúp khách hàng lựa chọn thời điểm mua hợp lý, tối ưu chi phí cho công trình.
- Biến động giá nguyên liệu đầu vào
Nguyên liệu thép cuộn cán nóng (HRC) và kẽm mạ là hai yếu tố chính cấu thành giá thép hộp. Khi giá HRC trên thế giới tăng, chi phí sản xuất trong nước cũng bị kéo lên tương ứng. - Tình hình cung – cầu trong nước và quốc tế
Khi nhu cầu xây dựng tăng cao vào mùa cao điểm, lượng tiêu thụ thép hộp và ống thép Sài Gòn tăng mạnh khiến giá thường nhích lên. Ngược lại, khi nguồn cung dồi dào, giá có thể giảm nhẹ để kích cầu. - Tỷ giá ngoại tệ và chi phí vận chuyển
Do phần lớn nguyên liệu thép phải nhập khẩu, sự biến động của tỷ giá USD và chi phí logistics (xăng dầu, vận tải) đều ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán cuối cùng. - Chính sách thuế và nguồn cung nội địa
Việc điều chỉnh thuế xuất nhập khẩu hoặc khuyến khích sản xuất trong nước cũng tác động đến chi phí và giá thành thép hộp. Khi nguồn cung nội địa tăng, giá thép có xu hướng ổn định hơn. - Thời điểm và khu vực mua hàng
Mỗi khu vực có chi phí vận chuyển và mức cầu khác nhau. Do đó, giá thép hộp Ống Thép Sài Gòn tại TP.HCM có thể chênh lệch so với các tỉnh miền Tây hoặc miền Trung.
Để nắm bảng giá thép hộp Ống Thép Sài Gòn mới nhất và chính xác nhất theo đơn hàng, khách hàng vui lòng liên hệ LIKI STEEL hotline 0961 531 167 – 0862 993 627 để được tư vấn và cập nhật ngay giá ưu đãi trong ngày.

Bí quyết lựa chọn thép hộp Ống Thép Sài Gòn bền, đẹp, tiết kiệm chi phí
Chọn đúng loại thép hộp không chỉ giúp công trình bền vững mà còn tiết kiệm chi phí tối đa. Dưới đây là một số kinh nghiệm thực tế khi lựa chọn thép hộp Ống Thép Sài Gòn mà khách hàng nên lưu ý:
- Xác định mục đích sử dụng
Mỗi công trình hoặc hạng mục xây dựng yêu cầu loại thép khác nhau. Nếu dùng cho khung nhà tiền chế, giàn mái, nên chọn thép hộp mạ kẽm chống gỉ tốt. Với các kết cấu chịu lực, nên chọn loại có độ dày lớn, độ cứng cao để đảm bảo an toàn. - Lựa chọn đúng kích thước và độ dày
Thép hộp Ống Thép Sài Gòn có nhiều quy cách từ 14x14mm đến 100x100mm, độ dày 0.7–2.0mm. Khách hàng nên chọn kích thước phù hợp với thiết kế để tránh lãng phí vật tư hoặc giảm chất lượng công trình. - Ưu tiên thép mạ kẽm cho công trình ngoài trời
Với môi trường ẩm ướt, gần biển hoặc ngoài trời, thép mạ kẽm giúp hạn chế han gỉ, kéo dài tuổi thọ công trình lên đến hàng chục năm so với thép đen thông thường. - Chọn thương hiệu uy tín và có chứng chỉ chất lượng
Ống Thép Sài Gòn là thương hiệu lớn trên thị trường, được nhiều nhà thầu tin chọn nhờ sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM. Khi mua, khách hàng nên yêu cầu đầy đủ CO, CQ để đảm bảo nguồn gốc và chất lượng thép.

Lưu ý khi bảo quản và thi công thép hộp Ống Thép Sài Gòn
Để đảm bảo thép hộp và ống thép Sài Gòn luôn bền đẹp, giữ nguyên chất lượng và tuổi thọ khi đưa vào công trình, khách hàng nên lưu ý một số điểm quan trọng sau:
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát
Thép hộp Ống Thép Sài Gòn cần được xếp trên các giá đỡ chắc chắn, tránh tiếp xúc trực tiếp với mặt đất ẩm ướt. Nếu để ngoài trời, nên phủ bạt hoặc màng chống thấm để tránh nước mưa gây gỉ sét, đặc biệt với thép đen. - Tránh va đập và xước bề mặt
Khi vận chuyển hoặc xếp chồng, cần cẩn thận để thép không bị va đập mạnh, trầy xước lớp mạ kẽm. Bề mặt thép bị trầy có thể giảm khả năng chống oxy hóa và làm giảm tuổi thọ công trình. - Kiểm tra quy cách trước khi thi công
Trước khi lắp đặt, nên kiểm tra lại kích thước, độ dày và trọng lượng của từng cây thép. Điều này giúp đảm bảo chính xác theo thiết kế, hạn chế lãng phí vật liệu và tránh sai sót trong quá trình hàn hoặc ghép nối. - Sử dụng đúng công cụ cắt, hàn, gia công
Khi cắt hoặc hàn, nên sử dụng dụng cụ chuyên dụng, giữ khoảng cách phù hợp và làm sạch bề mặt sau khi gia công. Với thép mạ kẽm, cần tránh nhiệt quá cao gây bong lớp mạ, ảnh hưởng đến khả năng chống gỉ. - Lưu ý khi thi công ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt
Nếu công trình đặt ở môi trường gần biển hoặc nơi ẩm ướt, nên ưu tiên thép hộp và ống thép mạ kẽm Sài Gòn. Đồng thời, hạn chế để thép tiếp xúc lâu với nước, bùn hoặc hóa chất để đảm bảo tuổi thọ sản phẩm.
Những lưu ý trên sẽ giúp khách hàng khai thác tối đa tính năng và tuổi thọ của thép hộp Ống Thép Sài Gòn, đồng thời giảm chi phí bảo dưỡng trong quá trình sử dụng. Để được tư vấn kỹ hơn về bảo quản và thi công thép hộp Ống Thép Sài Gòn, vui lòng liên hệ LIKI STEEL để nhận hướng dẫn chi tiết và báo giá mới nhất.

Đặt hàng nhanh thép hộp Ống Thép Sài Gòn – Giá tốt, uy tín, giao hàng tận nơi
Nhà máy tôn thép LIKI STEEL là đơn vị phân phối chính hãng thép hộp Ống Thép Sài Gòn trên toàn quốc, cam kết mang đến cho khách hàng mức giá tốt nhất thị trường cùng chính sách chiết khấu hấp dẫn 5%-10% cho đơn hàng lớn. Tất cả sản phẩm đều đảm bảo chuẩn chất lượng, nguồn gốc rõ ràng, kèm đầy đủ CO, CQ và hỗ trợ cắt theo quy cách yêu cầu.
Với đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp và hệ thống vận chuyển nhanh chóng, LIKI STEEL nhận giao hàng tận nơi, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí. Để nhận báo giá thép hộp Ống Thép Sài Gòn mới nhất, vui lòng liên hệ hotline 0961 531 167 – 0862 993 627 để được hỗ trợ tận tâm, báo giá nhanh trong ngày và nhận ưu đãi tốt nhất cho công trình của bạn.


