Cập nhật giá thép hộp vuông Ống Thép Sài Gòn mới nhất tại LIKI STEEL – đại lý phân phối chính hãng, cam kết cung cấp sản phẩm thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn chất lượng cao, đạt chuẩn quốc gia. Sản phẩm bền chắc, chống gỉ sét, phù hợp mọi công trình dân dụng và công nghiệp. Gọi ngay 0961 531 167 – 0862 993 627 để nhận báo giá chi tiết cùng chiết khấu 5-10% và giao hàng tận nơi nhanh chóng.
Báo giá thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn hôm nay 29/04/2026
Nhằm giúp khách hàng nắm bắt nhanh giá thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn mới nhất, LIKI STEEL cập nhật chi tiết bảng giá từng loại sản phẩm ngay dưới đây. Mức giá được điều chỉnh hàng ngày theo biến động thị trường thép trong nước, đảm bảo báo giá chính xác, minh bạch và cạnh tranh nhất.
Hiện tại, thép hộp mạ kẽm vuông, chữ nhật Ống Thép Sài Gòn đang có giá chỉ từ 17.000 vnđ/kg, chiết khấu lên đến 5-10% cho đơn hàng số lượng lớn.
Bảng giá thép hộp vuông Ống Thép Sài Gòn mạ kẽm
- Kích thước: 14×14 – 100x100mm
- Độ dày: 0.7 – 2.0 mm
- Trọng lượng: 1.74 – 36.78 kg/cây 6m
- Giá bán: Từ 28.500 – 593.800 vnđ/cây 6m
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Đơn giá (vnđ/kg) | Giá (vnđ/cây) |
| 14 x 14 | 0.7 | 1.74 | 17.000 | 28.500 |
| 14 x 14 | 0.8 | 1.97 | 17.000 | 31.400 |
| 14 x 14 | 0.9 | 2.19 | 17.000 | 35.200 |
| 14 x 14 | 1.0 | 2.41 | 17.000 | 39.000 |
| 14 x 14 | 1.1 | 2.63 | 17.000 | 42.800 |
| 14 x 14 | 1.2 | 2.84 | 17.000 | 45.600 |
| 14 x 14 | 1.4 | 3.25 | 17.000 | 52.200 |
| 16 x 16 | 0.7 | 2.00 | 17.000 | 32.300 |
| 16 x 16 | 0.8 | 2.27 | 17.000 | 37.100 |
| 16 x 16 | 0.9 | 2.53 | 17.000 | 40.900 |
| 16 x 16 | 1.0 | 2.79 | 17.000 | 44.700 |
| 16 x 16 | 1.1 | 3.04 | 17.000 | 49.400 |
| 16 x 16 | 1.2 | 3.29 | 17.000 | 53.200 |
| 16 x 16 | 1.4 | 3.78 | 17.000 | 60.800 |
| 20 x 20 | 0.7 | 2.53 | 17.000 | 40.900 |
| 20 x 20 | 0.8 | 2.87 | 17.000 | 46.600 |
| 20 x 20 | 0.9 | 3.21 | 17.000 | 52.300 |
| 20 x 20 | 1.0 | 3.54 | 17.000 | 57.000 |
| 20 x 20 | 1.1 | 3.87 | 17.000 | 62.700 |
| 20 x 20 | 1.2 | 4.20 | 17.000 | 67.500 |
| 20 x 20 | 1.4 | 4.83 | 17.000 | 77.900 |
| 25 x 25 | 0.7 | 3.19 | 17.000 | 51.300 |
| 25 x 25 | 0.8 | 3.62 | 17.000 | 58.900 |
| 25 x 25 | 0.9 | 4.06 | 17.000 | 65.600 |
| 25 x 25 | 1.0 | 4.48 | 17.000 | 72.200 |
| 25 x 25 | 1.1 | 4.91 | 17.000 | 78.900 |
| 25 x 25 | 1.2 | 5.33 | 17.000 | 86.400 |
| 25 x 25 | 1.4 | 6.15 | 17.000 | 99.700 |
| 25 x 25 | 1.8 | 7.75 | 17.000 | 125.400 |
| 30 x 30 | 0.7 | 3.85 | 17.000 | 61.800 |
| 30 x 30 | 0.8 | 4.38 | 17.000 | 70.300 |
| 30 x 30 | 0.9 | 4.90 | 17.000 | 78.900 |
| 30 x 30 | 1.0 | 5.43 | 17.000 | 87.400 |
| 30 x 30 | 1.1 | 5.94 | 17.000 | 96.000 |
| 30 x 30 | 1.2 | 6.46 | 17.000 | 104.500 |
| 30 x 30 | 1.4 | 7.47 | 17.000 | 120.700 |
| 30 x 30 | 1.8 | 9.44 | 17.000 | 152.000 |
| 30 x 30 | 2.0 | 10.40 | 17.000 | 168.200 |
| 40 x 40 | 0.7 | 5.16 | 17.000 | 83.600 |
| 40 x 40 | 0.8 | 5.88 | 17.000 | 95.000 |
| 40 x 40 | 0.9 | 6.60 | 17.000 | 106.400 |
| 40 x 40 | 1.0 | 7.31 | 17.000 | 117.800 |
| 40 x 40 | 1.1 | 8.02 | 17.000 | 129.200 |
| 40 x 40 | 1.2 | 8.72 | 17.000 | 140.600 |
| 40 x 40 | 1.4 | 10.11 | 17.000 | 163.400 |
| 40 x 40 | 1.8 | 12.83 | 17.000 | 207.100 |
| 40 x 40 | 2.0 | 14.17 | 17.000 | 228.900 |
| 50 x 50 | 1.1 | 10.09 | 17.000 | 163.400 |
| 50 x 50 | 1.2 | 10.98 | 17.000 | 177.700 |
| 50 x 50 | 1.4 | 12.74 | 17.000 | 206.200 |
| 50 x 50 | 1.8 | 16.22 | 17.000 | 262.200 |
| 50 x 50 | 2.0 | 17.94 | 17.000 | 289.800 |
| 75 x 75 | 1.2 | 16.63 | 17.000 | 268.900 |
| 75 x 75 | 1.4 | 19.34 | 17.000 | 312.600 |
| 75 x 75 | 1.8 | 24.70 | 17.000 | 399.000 |
| 75 x 75 | 2.0 | 27.36 | 17.000 | 441.800 |
| 90 x 90 | 1.2 | 20.02 | 17.000 | 323.000 |
| 90 x 90 | 1.4 | 23.30 | 17.000 | 376.200 |
| 90 x 90 | 1.8 | 29.79 | 17.000 | 480.700 |
| 90 x 90 | 2.0 | 33.01 | 17.000 | 532.900 |
| 100 x 100 | 1.2 | 22.28 | 17.000 | 360.000 |
| 100 x 100 | 1.4 | 25.93 | 17.000 | 419.000 |
| 100 x 100 | 1.8 | 33.18 | 17.000 | 535.800 |
| 100 x 100 | 2.0 | 36.78 | 17.000 | 593.800 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật Ống Thép Sài Gòn mạ kẽm
- Kích thước: 13×26 – 60x120mm
- Độ dày: 0.7 – 2.0 mm
- Trọng lượng: 2.46 – 33.01 kg/cây 6m
- Giá bán: Từ 39.900 – 532.000 vnđ/cây 6m
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Đơn giá (vnđ/kg) | Giá (vnđ/cây) |
| 13 x 26 | 0.7 | 2.46 | 17.000 | 39.900 |
| 13 x 26 | 0.8 | 2.79 | 17.000 | 44.700 |
| 13 x 26 | 0.9 | 3.21 | 17.000 | 52.300 |
| 13 x 26 | 1.0 | 3.45 | 17.000 | 56.100 |
| 13 x 26 | 1.1 | 3.77 | 17.000 | 60.800 |
| 13 x 26 | 1.2 | 4.08 | 17.000 | 65.600 |
| 13 x 26 | 1.4 | 4.70 | 17.000 | 76.000 |
| 20 x 40 | 0.7 | 3.85 | 17.000 | 61.800 |
| 20 x 40 | 0.8 | 4.38 | 17.000 | 70.300 |
| 20 x 40 | 0.9 | 4.90 | 17.000 | 78.900 |
| 20 x 40 | 1.0 | 5.43 | 17.000 | 87.400 |
| 20 x 40 | 1.1 | 5.94 | 17.000 | 95.900 |
| 20 x 40 | 1.2 | 6.46 | 17.000 | 104.500 |
| 20 x 40 | 1.4 | 7.47 | 17.000 | 120.700 |
| 20 x 40 | 1.8 | 9.44 | 17.000 | 152.000 |
| 20 x 40 | 2.0 | 10.40 | 17.000 | 168.200 |
| 20 x 40 | 0.7 | 4.83 | 17.000 | 77.900 |
| 20 x 40 | 0.8 | 5.51 | 17.000 | 89.300 |
| 20 x 40 | 0.9 | 6.18 | 17.000 | 99.800 |
| 20 x 40 | 1.0 | 6.84 | 17.000 | 110.200 |
| 20 x 40 | 1.1 | 7.50 | 17.000 | 121.600 |
| 20 x 40 | 1.2 | 8.15 | 17.000 | 132.100 |
| 20 x 40 | 1.4 | 9.45 | 17.000 | 153.000 |
| 20 x 40 | 1.8 | 11.98 | 17.000 | 193.800 |
| 20 x 40 | 2.0 | 13.23 | 17.000 | 213.800 |
| 30 x 60 | 0.8 | 6.64 | 17.000 | 107.400 |
| 30 x 60 | 0.9 | 7.45 | 17.000 | 120.600 |
| 30 x 60 | 1.0 | 8.25 | 17.000 | 133.000 |
| 30 x 60 | 1.1 | 9.05 | 17.000 | 146.300 |
| 30 x 60 | 1.2 | 9.85 | 17.000 | 158.600 |
| 30 x 60 | 1.4 | 11.43 | 17.000 | 184.300 |
| 30 x 60 | 1.8 | 14.53 | 17.000 | 234.700 |
| 30 x 60 | 2.0 | 16.05 | 17.000 | 259.400 |
| 40 x 80 | 1.1 | 12.16 | 17.000 | 196.700 |
| 40 x 80 | 1.2 | 13.24 | 17.000 | 213.800 |
| 40 x 80 | 1.4 | 15.38 | 17.000 | 248.000 |
| 40 x 80 | 1.8 | 19.61 | 17.000 | 316.400 |
| 40 x 80 | 2.0 | 21.70 | 17.000 | 350.600 |
| 50 x 100 | 1.4 | 19.34 | 17.000 | 312.600 |
| 50 x 100 | 1.8 | 24.70 | 17.000 | 399.000 |
| 50 x 100 | 2.0 | 27.36 | 17.000 | 441.800 |
| 60 x 120 | 1.4 | 23.30 | 17.000 | 376.200 |
| 60 x 120 | 1.8 | 29.79 | 17.000 | 480.700 |
| 60 x 120 | 2.0 | 33.01 | 17.000 | 532.000 |
Liên hệ Nhà máy tôn thép Liki Steel
Liên hệ liên hệ ngay với nhà máy tôn LIKI STEEL để được cung cấp Giá thép hộp vuông Ống Thép Sài Gòn hôm nay mới nhất, với nhiều chính sách bán hàng cực tốt.
Hotline: 0961 531 167 – 0862 993 627
Email: liki.vn1@gmail.com, likisteel@gmail.com
Website: https://tonthepgiatot.com – https://tonthepgiare.vn
Văn phòng: 4 Hoa Cúc, KDC Hiệp Thành, P. Hiệp Thành, Q12, TP.HCM
Chi nhánh 01: 1421 Tỉnh Lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 02: 40 Quốc Lộ 22, Tổ 7, Ấp Bàu Sim, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 03: 428C Hùng Vương, Ngãi Giao, Châu Đức, BR-VT

Lưu ý Bảng giá thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn mới nhất hôm nay
- Giá đã bao gồm 10% VAT
- Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm.
- Hàng 100% từ nhà máy, có giấy chứng nhận xuất xứ CO – CQ
- Giá trên để tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp với hotline LIKI STEEL: 0961 531 167 – 0862 993 627 để có Giá thép hộp chữ nhật Ống Thép Sài Gòn hôm nay chính xác nhé
Tham khảo giá ống thép mạ kẽm của một số thương hiệu
Giới thiệu về thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn
Thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn là dòng sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, chuyên dùng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng, cơ khí và hạ tầng kỹ thuật. Nhờ được phủ lớp kẽm bảo vệ bên ngoài, sản phẩm có khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét và chịu được thời tiết khắc nghiệt, giúp kéo dài tuổi thọ công trình.
Thương hiệu Ống Thép Sài Gòn đã khẳng định vị thế uy tín trên thị trường nhờ chất lượng ổn định, kích thước đa dạng và giá thành cạnh tranh. Sản phẩm có nhiều quy cách khác nhau như thép hộp vuông, hộp chữ nhật, thép ống tròn mạ kẽm, phù hợp cho mọi nhu cầu sử dụng từ dân dụng đến công nghiệp nặng.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp Ống Thép Sài Gòn
Giá thép hộp Ống Thép Sài Gòn có thể thay đổi theo từng thời điểm do chịu tác động từ nhiều yếu tố trong chuỗi cung ứng và thị trường thép trong nước – quốc tế. Dưới đây là những yếu tố chính mà khách hàng nên lưu ý trước khi đặt hàng:
1. Giá nguyên liệu đầu vào (thép cuộn cán nóng, kẽm mạ):
Sự biến động giá thép thế giới, đặc biệt là nguyên liệu HRC và kẽm mạ, ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sản xuất thép hộp vuông Ống Thép Sài Gòn, thép hộp chữ nhật Ống Thép Sài Gòn và các dòng thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn.
2. Công nghệ sản xuất và tiêu chuẩn kỹ thuật:
Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS hoặc TCVN thường có giá cao hơn do chất lượng bề mặt, độ bền và khả năng chống oxy hóa tốt hơn.
3. Quy cách, độ dày và trọng lượng sản phẩm:
Kích thước và độ dày thành ống càng lớn, lượng nguyên liệu sử dụng càng nhiều, dẫn đến giá thành tăng tương ứng. Đây là yếu tố quan trọng khi so sánh bảng giá giữa các loại hộp vuông, hộp chữ nhật hoặc hộp tròn.
4. Số lượng đặt hàng và chính sách chiết khấu:
Các đại lý lớn như LIKI STEEL thường có chính sách chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí đáng kể khi mua thép số lượng nhiều cho công trình.
5. Chi phí vận chuyển và vị trí giao hàng:
Khoảng cách từ nhà máy đến công trình hoặc đại lý ảnh hưởng đến tổng giá thành sản phẩm. LIKI STEEL hỗ trợ giao hàng tận nơi toàn quốc, giúp khách hàng tối ưu chi phí vận chuyển và thời gian nhận hàng.

Lý do thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn được ưa chuộng
Thép hộp mang thương hiệu Ống Thép Sài Gòn được nhiều nhà thầu, chủ đầu tư và đại lý trên toàn quốc tin dùng nhờ chất lượng vượt trội, độ bền cao và giá thành ổn định. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật giúp sản phẩm này luôn dẫn đầu thị trường thép hộp hiện nay:
1. Chất lượng đồng đều, đạt chuẩn quốc tế
Các dòng thép hộp vuông Ống Thép Sài Gòn, thép hộp chữ nhật Ống Thép Sài Gòn, thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM, JIS và TCVN. Bề mặt sáng bóng, lớp mạ đều, không bị rỗ hoặc bong tróc, đảm bảo tính thẩm mỹ và tuổi thọ cao.
2. Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt
Thép hộp Ống Thép Sài Gòn có khả năng chịu tải trọng lớn, phù hợp với các công trình yêu cầu độ vững chắc cao như khung nhà thép tiền chế, cột trụ, giàn khung, lan can và kết cấu hạ tầng.
3. Khả năng chống gỉ sét, ăn mòn vượt trội
Lớp mạ kẽm chất lượng cao giúp bảo vệ thép khỏi tác động của thời tiết, môi trường ẩm ướt và hóa chất, đặc biệt lý tưởng cho các công trình ngoài trời, ven biển hoặc nhà xưởng công nghiệp.
4. Dễ gia công và lắp đặt
Sản phẩm có bề mặt nhẵn, trọng lượng phù hợp, giúp việc cắt, hàn, khoan hoặc uốn cong trở nên dễ dàng hơn, tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
5. Giá thành cạnh tranh – Chiết khấu hấp dẫn
LIKI STEEL – đại lý phân phối chính hãng Ống Thép Sài Gòn luôn mang đến mức giá cạnh tranh, cùng chương trình chiết khấu 5–10% cho khách hàng mua số lượng lớn.
Gọi ngay 0961 531 167 – 0862 993 627 để được LIKI STEEL hỗ trợ báo giá thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn chi tiết, giao hàng tận nơi và nhận chiết khấu ưu đãi tốt nhất hôm nay.

Cách thi công và bảo quản thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn đúng chuẩn
Để đảm bảo chất lượng và tuổi thọ của thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn, trong quá trình thi công, vận chuyển và bảo quản, người dùng cần nắm rõ một số nguyên tắc quan trọng sau:
1. Kiểm tra sản phẩm trước khi thi công
Trước khi đưa vào sử dụng, cần kiểm tra kỹ bề mặt thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn. Nếu phát hiện lớp mạ bị trầy xước, bong tróc hoặc có dấu hiệu oxy hóa, nên xử lý hoặc thay thế ngay để tránh ảnh hưởng đến độ bền công trình.
2. Sử dụng đúng loại thép hộp cho từng hạng mục
- Thép hộp vuông Ống Thép Sài Gòn phù hợp cho kết cấu chịu tải như cột, khung nhà xưởng, giàn mái.
- Thép hộp chữ nhật Ống Thép Sài Gòn thường dùng cho các phần trang trí, lan can, khung cửa, hoặc công trình dân dụng.
Việc lựa chọn sai loại thép có thể làm giảm độ an toàn và tuổi thọ của công trình.
3. Tránh hàn, cắt trực tiếp lên lớp mạ
Khi cần hàn, nên mài nhẹ khu vực cần thao tác để tránh làm cháy lớp kẽm bảo vệ. Sau khi hàn xong, dùng sơn kẽm hoặc dung dịch mạ nguội để phủ lại, giúp bảo vệ bề mặt khỏi gỉ sét.
4. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát
Không để thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn tiếp xúc trực tiếp với đất, nước mưa hay môi trường ẩm ướt trong thời gian dài. Nên kê cao bằng pallet gỗ hoặc thép, phủ bạt kín khi lưu kho ngoài trời.
5. Tránh va đập và chồng chất quá mức
Trong quá trình vận chuyển và lưu trữ, cần hạn chế va đập để tránh biến dạng hoặc bong tróc lớp mạ. Khi xếp chồng, không nên vượt quá chiều cao cho phép để tránh gây cong, móp ống thép.

Mua thép hộp Ống Thép Sài Gòn nhanh – Giá tốt, uy tín, giao tận nơi
Nếu bạn đang tìm nơi mua thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn chất lượng cao, giá cả cạnh tranh, LIKI STEEL chính là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật và thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn với kích thước đa dạng, độ bền cao, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cho mọi công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Tại LIKI STEEL, khách hàng được báo giá nhanh trong ngày, hỗ trợ chiết khấu 5-10% cho đơn hàng số lượng lớn, cùng chính sách giao hàng tận nơi nhanh chóng. Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp sẵn sàng hỗ trợ chọn đúng quy cách, đảm bảo tiết kiệm tối đa chi phí và thời gian thi công.
Liên hệ ngay hotline 0961 531 167 – 0862 993 627 để được báo giá thép hộp mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn mới nhất, đặt hàng nhanh chóng và nhận hàng trong thời gian ngắn nhất với cam kết uy tín – đúng hẹn – chất lượng cao.


