Giá thép hộp mạ kẽm luôn là một trong những từ khóa được tìm kiếm nhiều nhất trong ngành vật liệu xây dựng. Với nhu cầu sử dụng ngày càng tăng trong các công trình dân dụng, công nghiệp và cơ khí, việc cập nhật báo giá thép hộp mạ kẽm hôm nay là điều vô cùng cần thiết để tối ưu chi phí và lựa chọn vật liệu phù hợp.
Tại LIKI STEEL, chúng tôi cung cấp bảng giá thép hộp mạ kẽm mới nhất 2026, cam kết chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, giá cạnh tranh và hỗ trợ giao hàng toàn quốc.
Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Hôm Nay 2026 | Báo Giá Mới Nhất & Chiết Khấu Tốt
Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Hôm Nay Bao Nhiêu?
Hiện tại, giá thép hộp mạ kẽm trên thị trường có sự biến động theo:
- Giá nguyên liệu thép thế giới
- Nguồn cung trong nước
- Chi phí vận chuyển
- Thương hiệu sản xuất
Mức giá tham khảo:
- Giá thép hộp mạ kẽm: 17.500 – 22.500 VNĐ/kg
- Giá theo cây 6m: khoảng 60.000 – 1.100.000 VNĐ/cây
Giá thép hộp vuông mạ kẽm 04/06/2026
| Sản phẩm | Độ dày (ly) | T.Lượng (Kg/cây 6m) | Giá bán/kg | Thành tiền |
| Giá Sắt hộp mạ kẽm vuông 14×14 mm | 1.0 | 2.41 | 17.525 | 42.235 |
| 1.1 | 2.63 | 17.525 | 46.091 | |
| 1.2 | 2.84 | 17.525 | 49.771 | |
| 1.4 | 3.25 | 17.525 | 56.956 | |
| Giá Sắt hộp mạ kẽm vuông 16×16 mm | 1.0 | 2.79 | 17.525 | 48.895 |
| 1.1 | 3.04 | 17.525 | 53.276 | |
| 1.2 | 3.29 | 17.525 | 57.657 | |
| 1.4 | 3.78 | 17.525 | 66.245 | |
| Giá Sắt hộp mạ kẽm vuông 20×20 mm | 1.0 | 3.54 | 17.525 | 62.039 |
| 1.1 | 3.87 | 17.525 | 67.822 | |
| 1.2 | 4.2 | 17.525 | 73.605 | |
| 1.4 | 4.83 | 17.525 | 84.646 | |
| 1.5 | 5.14 | 17.525 | 90.079 | |
| 1.8 | 6.05 | 17.525 | 106.026 | |
| Giá Sắt hộp mạ kẽm 25×25 mm | 1.0 | 4.48 | 17.525 | 78.512 |
| 1.1 | 4.91 | 17.525 | 86.048 | |
| 1.2 | 5.33 | 17.525 | 93.408 | |
| 1.4 | 6.15 | 17.525 | 107.779 | |
| 1.5 | 6.56 | 17.525 | 114.964 | |
| 1.8 | 7.75 | 17.525 | 135.819 | |
| 2.0 | 8.52 | 17.525 | 149.313 | |
| Giá Sắt hộp mạ kẽm 30×30 mm | 1.0 | 5.43 | 17.525 | 95.161 |
| 1.1 | 5.94 | 17.525 | 104.099 | |
| 1.2 | 6.46 | 17.525 | 113.212 | |
| 1.4 | 7.47 | 17.525 | 130.912 | |
| 1.5 | 7.97 | 17.525 | 139.674 | |
| 1.8 | 9.44 | 17.525 | 165.436 | |
| 2.0 | 10.4 | 17.525 | 182.260 | |
| 2.3 | 11.8 | 17.525 | 206.795 | |
| 2.5 | 12.72 | 17.525 | 222.918 | |
| Giá Thép hộp mạ kẽm 40×40 mm | 1.1 | 8.02 | 17.525 | 140.551 |
| 1.2 | 8.72 | 17.525 | 152.818 | |
| 1.4 | 10.11 | 17.525 | 177.178 | |
| 1.5 | 10.8 | 17.525 | 189.270 | |
| 1.8 | 12.83 | 17.525 | 224.846 | |
| 2.0 | 14.17 | 17.525 | 248.329 | |
| 2.3 | 16.14 | 17.525 | 282.854 | |
| 2.5 | 17.43 | 17.525 | 305.461 | |
| 2.8 | 19.33 | 17.525 | 338.758 | |
| 3.0 | 20.57 | 17.525 | 360.489 | |
| Giá Thép hộp mạ kẽm 50×50 mm | 1.1 | 10.09 | 17.525 | 176.827 |
| 1.2 | 10.98 | 17.525 | 192.425 | |
| 1.4 | 12.74 | 17.525 | 223.269 | |
| 1.5 | 13.62 | 17.525 | 238.691 | |
| 1.8 | 16.22 | 17.525 | 284.256 | |
| 2.0 | 17.94 | 17.525 | 314.399 | |
| 2.3 | 20.47 | 17.525 | 358.737 | |
| 2.5 | 22.14 | 17.525 | 388.004 | |
| 2.8 | 24.6 | 17.525 | 431.115 | |
| 3.0 | 26.23 | 17.525 | 459.681 | |
| 3.2 | 27.83 | 17.525 | 487.721 | |
| Giá Thép hộp mạ kẽm 60×60 mm | 1.1 | 12.16 | 17.525 | 213.104 |
| 1.2 | 13.24 | 17.525 | 232.031 | |
| 1.4 | 15.38 | 17.525 | 269.535 | |
| 1.5 | 16.45 | 17.525 | 288.286 | |
| 1.8 | 19.61 | 17.525 | 343.665 | |
| 2.0 | 21.7 | 17.525 | 380.293 | |
| 2.3 | 24.8 | 17.525 | 434.620 | |
| 2.5 | 26.85 | 17.525 | 470.546 | |
| 2.8 | 29.88 | 17.525 | 523.647 | |
| 3.0 | 31.88 | 17.525 | 558.697 | |
| 3.2 | 33.86 | 17.525 | 593.397 | |
| Giá Thép hộp mạ kẽm 90×90 mm | 1.5 | 24.93 | 17.525 | 436.898 |
| 1.8 | 29.79 | 17.525 | 522.070 | |
| 2.0 | 33.01 | 17.525 | 578.500 | |
| 2.3 | 37.8 | 17.525 | 662.445 | |
| 2.5 | 40.98 | 17.525 | 718.175 | |
| 2.8 | 45.7 | 17.525 | 800.893 | |
| 3.0 | 48.83 | 17.525 | 855.746 | |
| 3.2 | 51.94 | 17.525 | 910.249 | |
| 3.5 | 56.58 | 17.525 | 991.565 | |
| 3.8 | 61.17 | 17.525 | 1.072.004 | |
| 4.0 | 64.21 | 17.525 | 1.125.280 |
Báo giá thép hộp mạ kẽm chữ nhật 04/06/2026
| Kích thước | Độ dày thành thép (ly) | T.Lượng (kg)/cây 6m | Giá bán/kg | Thành tiền |
| Thép hộp mạ kẽm 13×26 mm | 1.0 | 3,45 | 17.525 | 60.461 |
| 1.1 | 3,77 | 17.525 | 66.069 | |
| 1.2 | 4,08 | 17.525 | 71.502 | |
| 1.4 | 4,7 | 17.525 | 82.368 | |
| Thép hộp mạ kẽm 20×40 mm | 1.0 | 5,43 | 17.525 | 95.161 |
| 1.1 | 5,94 | 17.525 | 104.099 | |
| 1.2 | 6,46 | 17.525 | 113.212 | |
| 1.4 | 7,47 | 17.525 | 130.912 | |
| 1.5 | 7,97 | 17.525 | 139.674 | |
| 1.8 | 9,44 | 17.525 | 165.436 | |
| 2.0 | 10,4 | 17.525 | 182.260 | |
| 2.3 | 11,8 | 17.525 | 206.795 | |
| 2.5 | 12,72 | 17.525 | 222.918 | |
| Thép hộp mạ kẽm 25×50 mm | 1.0 | 6,84 | 17.525 | 119.871 |
| 1.1 | 7,5 | 17.525 | 131.438 | |
| 1.2 | 8,15 | 17.525 | 142.829 | |
| 1.4 | 9,45 | 17.525 | 165.611 | |
| 1.5 | 10,09 | 17.525 | 176.827 | |
| 1.8 | 11,98 | 17.525 | 209.950 | |
| 2.0 | 13,23 | 17.525 | 231.856 | |
| 2.3 | 15,06 | 17.525 | 263.927 | |
| 2.5 | 16,25 | 17.525 | 284.781 | |
| Thép hộp mạ kẽm 30×60 mm | 1.0 | 8,25 | 17.525 | 144.581 |
| 1.1 | 9,05 | 17.525 | 158.601 | |
| 1.2 | 9,85 | 17.525 | 172.621 | |
| 1.4 | 11,43 | 17.525 | 200.311 | |
| 1.5 | 12,21 | 17.525 | 213.980 | |
| 1.8 | 14,53 | 17.525 | 254.638 | |
| 2.0 | 16,05 | 17.525 | 281.276 | |
| 2.3 | 18,3 | 17.525 | 320.708 | |
| 2.5 | 19,78 | 17.525 | 346.645 | |
| 2.8 | 21,79 | 17.525 | 381.870 | |
| 3.0 | 23,4 | 17.525 | 410.085 | |
| Sắt hộp mạ kẽm 40×80 mm | 1.1 | 12,16 | 17.525 | 213.104 |
| 1.2 | 13,24 | 17.525 | 232.031 | |
| 1.4 | 15,38 | 17.525 | 269.535 | |
| 1.5 | 16,45 | 17.525 | 288.286 | |
| 1.8 | 19,61 | 17.525 | 343.665 | |
| 2.0 | 21,7 | 17.525 | 380.293 | |
| 2.3 | 24,8 | 17.525 | 434.620 | |
| 2.5 | 26,85 | 17.525 | 470.546 | |
| 2.8 | 29,88 | 17.525 | 523.647 | |
| 3.0 | 31,88 | 17.525 | 558.697 | |
| 3.2 | 33,86 | 17.525 | 593.397 | |
| Sắt hộp mạ kẽm 40×100 mm | 1.4 | 16,02 | 17.525 | 280.751 |
| 1.5 | 19,27 | 17.525 | 337.707 | |
| 1.8 | 23,01 | 17.525 | 403.250 | |
| 2.0 | 25,47 | 17.525 | 446.362 | |
| 2.3 | 29,14 | 17.525 | 510.679 | |
| 2.5 | 31,56 | 17.525 | 553.089 | |
| 2.8 | 35,15 | 17.525 | 616.004 | |
| 3.0 | 37,35 | 17.525 | 654.559 | |
| 3.2 | 38,39 | 17.525 | 672.785 | |
| Sắt hộp mạ kẽm 50×100 mm | 1.4 | 19,33 | 17.525 | 338.758 |
| 1.5 | 20,68 | 17.525 | 362.417 | |
| 1.8 | 24,69 | 17.525 | 432.692 | |
| 2.0 | 27,34 | 17.525 | 479.134 | |
| 2.3 | 31,29 | 17.525 | 548.357 | |
| 2.5 | 33,89 | 17.525 | 593.922 | |
| 2.8 | 37,77 | 17.525 | 661.919 | |
| 3.0 | 40,33 | 17.525 | 706.783 | |
| 3.2 | 42,87 | 17.525 | 751.297 | |
| Sắt hộp mạ kẽm 60×120 mm | 1.8 | 29,79 | 17.525 | 522.070 |
| 2.0 | 33,01 | 17.525 | 578.500 | |
| 2.3 | 37,8 | 17.525 | 662.445 | |
| 2.5 | 40,98 | 17.525 | 718.175 | |
| 2.8 | 45,7 | 17.525 | 800.893 | |
| 3.0 | 48,83 | 17.525 | 855.746 | |
| 3.2 | 51,94 | 17.525 | 910.249 | |
| 3.5 | 56,58 | 17.525 | 991.565 | |
| 3.8 | 61,17 | 17.525 | 1.072.004 | |
| 4.0 | 64,21 | 17.525 | 1.125.280 |
👉 Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá:
- Độ dày (ly)
- Kích thước hộp
- Thương hiệu (Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á…)
- Số lượng đặt hàng
💡 Lưu ý: Giá thép hộp mạ kẽm hôm nay chỉ mang tính tham khảo, để có báo giá chính xác cần liên hệ trực tiếp nhà cung cấp.
Liên hệ Nhà máy tôn thép Liki Steel
Liên hệ liên hệ ngay với nhà máy tôn LIKI STEEL để được cung cấp Giá thép hộp mạ kẽm hôm nay mới nhất, với nhiều chính sách bán hàng cực tốt.
Hotline: 0961 531 167 – 0862 993 627
Email: liki.vn1@gmail.com, likisteel@gmail.com
Website: https://tonthepgiatot.com – https://tonthepgiare.vn
Văn phòng: 4 Hoa Cúc, KDC Hiệp Thành, P. Hiệp Thành, Q12, TP.HCM
Chi nhánh 01: 1421 Tỉnh Lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 02: 40 Quốc Lộ 22, Tổ 7, Ấp Bàu Sim, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 03: 428C Hùng Vương, Ngãi Giao, Châu Đức, BR-VT

Lưu ý Bảng giá thép hộp mạ kẽm mới nhất hôm nay
- Giá đã bao gồm 10% VAT
- Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm.
- Hàng 100% từ nhà máy, có giấy chứng nhận xuất xứ CO – CQ
- Giá trên để tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp với hotline LIKI STEEL: 0961 531 167 – 0862 993 627 để có Báo Giá thép hộp mạ kẽm hôm nay chính xác nhé
Tham khảo giá sắt hộp mạ kẽm của một số thương hiệu
Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen ngày 04/06/2026
Thép hộp Hòa Phát ngày 04/06/2026
Thép hộp Ánh Hòa ngày 04/06/2026

Thép Hộp Mạ Kẽm Là Gì?
Thép hộp mạ kẽm là loại thép được phủ một lớp kẽm bên ngoài nhằm chống lại quá trình oxy hóa và ăn mòn từ môi trường.
Quá trình mạ kẽm có thể thực hiện bằng:
- Mạ kẽm nhúng nóng
- Mạ kẽm điện phân
Đặc điểm nổi bật:
- Bề mặt sáng, màu trắng bạc
- Chống gỉ sét hiệu quả
- Tuổi thọ cao gấp nhiều lần thép đen
Nhờ những ưu điểm này, thép hộp mạ kẽm trở thành vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng hiện đại.
Phân Loại Thép Hộp Mạ Kẽm Phổ Biến
Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm
Kích thước phổ biến:
- 14×14, 20×20, 25×25, 30×30
- 40×40, 50×50, 60×60, 100×100
Ứng dụng:
- Làm cột nhà
- Khung sắt
- Giàn giáo
- Kết cấu nhẹ

Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm
Kích thước phổ biến:
- 20×40, 25×50, 30×60
- 40×80, 50×100, 60×120
Ứng dụng:
- Khung mái
- Dầm chịu lực
- Nhà xưởng
Ưu Điểm Của Thép Hộp Mạ Kẽm (Phân Tích Chuyên Sâu)
Khả năng chống ăn mòn vượt trội
Lớp kẽm bên ngoài hoạt động như một “lá chắn” bảo vệ thép khỏi:
- Nước
- Độ ẩm
- Hóa chất
- Môi trường biển
👉 Đây là lý do thép hộp mạ kẽm được ưu tiên sử dụng ở công trình ngoài trời.
Tuổi thọ cực cao
So với thép đen, thép hộp mạ kẽm có thể:
- Bền hơn 2 – 3 lần
- Sử dụng 10 – 20 năm mà không bị gỉ
👉 Giảm chi phí bảo trì, sửa chữa dài hạn.
Dễ gia công – tiết kiệm chi phí thi công
Có thể: Cắt – Hàn – Uốn – Khoan
👉 Giúp:
- Thi công nhanh
- Giảm chi phí nhân công
- Tối ưu tiến độ công trình
Tính thẩm mỹ cao
- Bề mặt sáng bóng
- Không cần sơn lại
- Phù hợp công trình hiện đại
Đa dạng kích thước – linh hoạt sử dụng
Thép hộp mạ kẽm có rất nhiều kích thước và độ dày:
👉 Phù hợp:
- Công trình nhỏ (nhà dân)
- Công trình lớn (nhà xưởng, nhà thép tiền chế)
Tối ưu chi phí lâu dài
Dù giá ban đầu cao hơn thép đen, nhưng:
👉 Tổng chi phí thấp hơn do:
- Ít bảo trì
- Không cần sơn chống gỉ
- Độ bền cao

Ứng Dụng Của Thép Hộp Mạ Kẽm
Thép hộp mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
🔹 Xây dựng dân dụng: Khung nhà, Mái che, Cổng, hàng rào
🔹 Công nghiệp: Nhà xưởng – Kết cấu thép – Giàn máy
🔹 Nội thất: Bàn ghế – Kệ sắt – Khung trang trí
🔹 Nông nghiệp: Nhà kính – Chuồng trại
🔹 Năng lượng: Khung pin năng lượng mặt trời
Các Thương Hiệu Thép Hộp Mạ Kẽm Uy Tín
🔹 Hòa Phát
- Thương hiệu số 1 Việt Nam
- Chất lượng ổn định
- Giá hợp lý
🔹 Hoa Sen
- Công nghệ mạ tiên tiến
- Bề mặt đẹp
🔹 Đông Á
- Giá cạnh tranh
- Phù hợp công trình dân dụng
🔹 VinaOne – Việt Nhật
- Công nghệ Nhật Bản
- Độ chính xác cao
🔹 Thép nhập khẩu
- Nhật, Hàn, Trung Quốc, EU
- Đa dạng tiêu chuẩn quốc tế
Kinh Nghiệm Chọn Mua Thép Hộp Mạ Kẽm
Để mua đúng sản phẩm chất lượng, bạn cần lưu ý:
🔹 Chọn thương hiệu uy tín
🔹 Kiểm tra độ dày thực tế
🔹 Xem chứng chỉ CO-CQ
🔹 So sánh giá nhiều đơn vị
🔹 Chọn nhà cung cấp đáng tin cậy
Vì Sao Nên Mua Tại LIKI STEEL?
LIKI STEEL là đơn vị phân phối thép uy tín với nhiều năm kinh nghiệm.
🔹 Ưu điểm nổi bật:
- Sản phẩm chính hãng 100%
- Báo giá nhanh – chính xác
- Chiết khấu cao
- Giao hàng toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật tận nơi
👉 Cam kết mang đến giá thép hộp mạ kẽm tốt nhất thị trường
Xu Hướng Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Hiện Nay
Trong năm 2026, giá thép chịu ảnh hưởng bởi:
- Nhu cầu xây dựng tăng
- Giá nguyên liệu toàn cầu
- Chính sách nhập khẩu
👉 Dự báo:
- Giá sẽ biến động nhẹ
- Xu hướng tăng trong dài hạn
Một số hình ảnh hoạt tại Nhà máy thép Liki Steel:















LIKI STEEL cung cấp đầy các loại thép hộp mạ kẽm, đầy đủ kích thước