LIKI STEEL Cập nhật giá thép ống mạ kẽm mới nhất hôm nay. Báo giá thép ống Hòa Phát, Ống Thép Sài Gòn, ASIA, Hoa Sen, chính hãng, chiết khấu đến 10%, giao hàng tận nơi toàn quốc. Liên hệ ngay 0961 531 167 – 0862 993 627 để nhận báo giá thép ống mạ kẽm chi tiết và ưu đãi hấp dẫn!
Giá Thép Ống Mạ Kẽm Mới Nhất Hôm Nay 08/07/2026
Bảng giá Thép ống mạ kẽm Ống Thép Sài Gòn
- Kích thước: Phi 21.2 – Phi 113.5 mm
- Độ dày: 0.7 – 2.0 mm
- Trọng lượng: 2.12 – 33 kg/cây 6m
- Giá bán: Từ 34.200 – 532.900 vnđ/cây 6m
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng ống thép (kg/6m) | Giá (vnđ/cây) |
| Phi 21.2 | 0.7 | 2.12 | 34.200 |
| Phi 21.2 | 0.8 | 2.41 | 39.000 |
| Phi 21.2 | 0.9 | 2.70 | 43.700 |
| Phi 21.2 | 1.0 | 2.99 | 48.500 |
| Phi 21.2 | 1.1 | 3.27 | 53.200 |
| Phi 21.2 | 1.2 | 3.55 | 57.000 |
| Phi 21.2 | 1.4 | 4.10 | 66.500 |
| Phi 21.2 | 1.8 | 5.17 | 83.600 |
| Phi 21.2 | 2.0 | 5.68 | 92.200 |
| Phi 26.65 | 0.8 | 3.06 | 49.400 |
| Phi 26.65 | 0.9 | 3.43 | 55.100 |
| Phi 26.65 | 1.0 | 3.80 | 61.700 |
| Phi 26.65 | 1.1 | 4.16 | 67.400 |
| Phi 26.65 | 1.2 | 4.52 | 73.200 |
| Phi 26.65 | 1.4 | 5.23 | 84.600 |
| Phi 26.65 | 1.8 | 6.62 | 107.400 |
| Phi 26.65 | 2.0 | 7.29 | 117.800 |
| Phi 31.8 | 0.9 | 4.11 | 66.500 |
| Phi 31.8 | 1.0 | 4.56 | 74.100 |
| Phi 31.8 | 1.1 | 5.00 | 80.800 |
| Phi 31.8 | 1.2 | 5.43 | 87.400 |
| Phi 31.8 | 1.4 | 6.30 | 101.700 |
| Phi 31.8 | 1.8 | 7.99 | 129.200 |
| Phi 31.8 | 2.0 | 8.82 | 142.500 |
| Phi 33.5 | 0.9 | 4.34 | 70.300 |
| Phi 33.5 | 1.0 | 4.81 | 77.900 |
| Phi 33.5 | 1.1 | 5.27 | 85.500 |
| Phi 33.5 | 1.2 | 5.73 | 92.200 |
| Phi 33.5 | 1.4 | 6.65 | 107.400 |
| Phi 33.5 | 1.8 | 8.44 | 135.900 |
| Phi 33.5 | 2.0 | 9.32 | 150.100 |
| Phi 42.2 | 1.0 | 6.10 | 98.800 |
| Phi 42.2 | 1.1 | 6.69 | 108.300 |
| Phi 42.2 | 1.2 | 7.28 | 117.800 |
| Phi 42.2 | 1.4 | 8.45 | 136.800 |
| Phi 42.2 | 1.8 | 10.76 | 173.900 |
| Phi 42.2 | 2.0 | 11.90 | 191.900 |
| Phi 48.1 | 1.1 | 7.65 | 123.500 |
| Phi 48.1 | 1.2 | 8.33 | 135.000 |
| Phi 48.1 | 1.4 | 9.67 | 155.800 |
| Phi 48.1 | 1.8 | 12.33 | 199.500 |
| Phi 48.1 | 2.0 | 13.64 | 220.400 |
| Phi 59.9 | 1.2 | 10.42 | 168.200 |
| Phi 59.9 | 1.4 | 12.12 | 195.700 |
| Phi 59.9 | 1.8 | 15.47 | 249.900 |
| Phi 59.9 | 2.0 | 17.13 | 276.500 |
| Phi 75.6 | 1.4 | 15.37 | 247.900 |
| Phi 75.6 | 1.8 | 19.66 | 317.300 |
| Phi 75.6 | 2.0 | 21.78 | 351.500 |
| Phi 88.3 | 1.4 | 18.00 | 290.700 |
| Phi 88.3 | 1.8 | 23.04 | 372.400 |
| Phi 88.3 | 2.0 | 25.54 | 412.300 |
| Phi 113.5 | 1.4 | 23.22 | 375.200 |
| Phi 113.5 | 1.8 | 29.75 | 480.700 |
| Phi 113.5 | 2.0 | 33.00 | 532.900 |
Bảng giá thép ống mạ kẽm ASIA mới nhất
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Đơn giá (vnđ/m) | Giá thành (vnđ/cây 6m) |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 21 | 0,9 | 2,68 | 13.300 | 35.600 |
| 1,0 | 2,96 | 13.300 | 39.300 | |
| 1,2 | 3,52 | 13.300 | 46.700 | |
| 1,4 | 4,06 | 13.300 | 54.000 | |
| 1,5 | 4,33 | 13.300 | 57.600 | |
| 1,8 | 5,11 | 13.300 | 68.000 | |
| 2,0 | 5,62 | 13.300 | 74.800 | |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 27 | 0,9 | 3,48 | 13.300 | 46.300 |
| 1,0 | 3,85 | 13.300 | 51.200 | |
| 1,2 | 4,58 | 13.300 | 60.900 | |
| 1,4 | 5,30 | 13.300 | 70.500 | |
| 1,5 | 5,66 | 13.300 | 75.200 | |
| 1,8 | 6,71 | 13.300 | 89.200 | |
| 2,0 | 7,40 | 13.300 | 98.400 | |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 34 | 0,9 | 4,41 | 13.300 | 58.600 |
| 1,0 | 4,88 | 13.300 | 64.900 | |
| 1,2 | 5,82 | 13.300 | 77.400 | |
| 1,4 | 6,75 | 13.300 | 89.800 | |
| 1,5 | 7,21 | 13.300 | 96.000 | |
| 1,8 | 8,57 | 13.300 | 114.000 | |
| 2,0 | 9,47 | 13.300 | 126.000 | |
| 2,3 | 10,79 | 13.300 | 143.500 | |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 42 | 0,9 | 5,47 | 13.300 | 72.800 |
| 1,0 | 6,07 | 13.300 | 80.700 | |
| 1,2 | 7,24 | 13.300 | 96.300 | |
| 1,4 | 8,41 | 13.300 | 111.800 | |
| 1,5 | 8,99 | 13.300 | 119.500 | |
| 1,8 | 10,71 | 13.300 | 142.400 | |
| 2,0 | 11,84 | 13.300 | 157.400 | |
| 2,3 | 13,51 | 13.300 | 179.600 | |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 49 | 0,9 | 6,40 | 13.300 | 85.200 |
| 1,0 | 7,10 | 13.300 | 94.400 | |
| 1,2 | 8,49 | 13.300 | 112.900 | |
| 1,4 | 9,86 | 13.300 | 131.100 | |
| 1,5 | 10,54 | 13.300 | 140.200 | |
| 1,8 | 12,57 | 13.300 | 167.200 | |
| 2,0 | 13,91 | 13.300 | 185.000 | |
| 2,3 | 15,89 | 13.300 | 211.400 | |
| 2,5 | 17,20 | 13.300 | 228.800 | |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 60 | 1,0 | 8,73 | 13.300 | 116.100 |
| 1,2 | 10,44 | 13.300 | 138.800 | |
| 1,4 | 12,14 | 13.300 | 161.400 | |
| 1,5 | 12,98 | 13.300 | 172.600 | |
| 1,8 | 15,50 | 13.300 | 206.200 | |
| 2,0 | 17,16 | 13.300 | 228.300 | |
| 2,3 | 19,63 | 13.300 | 261.200 | |
| 2,5 | 21,27 | 13.300 | 282.800 | |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 76 | 1,2 | 13,28 | 13.300 | 176.600 |
| 1,4 | 15,45 | 13.300 | 205.500 | |
| 1,5 | 16,53 | 13.300 | 219.900 | |
| 1,8 | 19,76 | 13.300 | 262.800 | |
| 2,0 | 21,90 | 13.300 | 291.200 | |
| 2,3 | 25,08 | 13.300 | 333.500 | |
| 2,5 | 27,18 | 13.300 | 361.600 | |
| 2,8 | 30,32 | 13.300 | 403.300 | |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 90 | 1,2 | 15,76 | 13.300 | 209.700 |
| 1,4 | 18,35 | 13.300 | 244.100 | |
| 1,5 | 19,64 | 13.300 | 261.200 | |
| 1,8 | 23,49 | 13.300 | 312.400 | |
| 2,0 | 26,04 | 13.300 | 346.300 | |
| 2,3 | 29,84 | 13.300 | 396.900 | |
| 2,5 | 32,36 | 13.300 | 430.400 | |
| 2,8 | 36,12 | 13.300 | 480.400 | |
| 3,0 | 38,61 | 13.300 | 513.600 | |
| 3,2 | 41,09 | 13.300 | 546.500 | |
| Ống thép mạ kẽm ASIA 114 | 1,4 | 23,32 | 13.300 | 310.200 |
| 1,5 | 24,97 | 13.300 | 332.000 | |
| 1,8 | 29,88 | 13.300 | 397.400 | |
| 2,0 | 33,14 | 13.300 | 440.700 | |
| 2,3 | 38,01 | 13.300 | 505.500 | |
| 2,5 | 41,24 | 13.300 | 548.400 | |
| 2,8 | 46,06 | 13.300 | 612.700 | |
| 3,0 | 49,26 | 13.300 | 655.200 | |
| 3,2 | 52,45 | 13.300 | 697.700 |
Lưu ý Bảng giá thép ống mạ kẽm
- Giá đã bao gồm 10% VAT
- Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm.
- Hàng 100% từ nhà máy, có giấy chứng nhận xuất xứ CO – CQ
Liên hệ Nhà máy tôn thép Liki Steel
Liên hệ liên hệ ngay với nhà máy tôn LIKI STEEL để được cung cấp Giá thép ống mạ kẽm hôm nay mới nhất, với nhiều chính sách bán hàng cực tốt.
Hotline: 0961 531 167 – 0862 993 627
Email: liki.vn1@gmail.com, likisteel@gmail.com
Website: https://tonthepgiatot.com – https://tonthepgiare.vn
Văn phòng: 4 Hoa Cúc, KDC Hiệp Thành, P. Hiệp Thành, Q12, TP.HCM
Chi nhánh 01: 1421 Tỉnh Lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 02: 40 Quốc Lộ 22, Tổ 7, Ấp Bàu Sim, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 03: 428C Hùng Vương, Ngãi Giao, Châu Đức, BR-VT
![Bảng Giá Thép Ống Mạ Kẽm Mới Nhất [thoigian], Giá Chuẩn Thị Trường, Chiết Khấu 5% nha may ton likisteel 1 3](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/04/nha-may-ton-likisteel-1-3.jpg)
So sánh bảng giá thép ống mạ kẽm với các thương hiệu khác
![Bảng Giá Thép Ống Mạ Kẽm Mới Nhất [thoigian], Giá Chuẩn Thị Trường, Chiết Khấu 5% Giá thép ống mạ kẽm của Ống Thép Sài Gòn](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2026/06/thep-ong-ong-thep-sai-gon-gia-thep-ong-ma-kem.jpg)
Thép Ống Mạ Kẽm Là Gì?
Thép ống mạ kẽm là sản phẩm được sản xuất từ thép cán nguội hoặc thép cán nóng, sau đó được phủ thêm một lớp kẽm bên ngoài nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn.
Lớp mạ kẽm đóng vai trò như một lớp bảo vệ giúp thép hạn chế tiếp xúc trực tiếp với môi trường bên ngoài như nước mưa, độ ẩm, hóa chất hoặc hơi muối. Nhờ đó tuổi thọ của thép được nâng cao đáng kể so với thép đen thông thường.
Hiện nay thép ống mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong:
- Xây dựng nhà ở dân dụng
- Nhà xưởng công nghiệp
- Kết cấu thép tiền chế
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Hệ thống cấp thoát nước
- Lan can, hàng rào
- Giàn giáo xây dựng
- Công trình giao thông
- Ngành cơ khí chế tạo
Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Ống Mạ Kẽm
Khả năng chống gỉ sét vượt trội: Lớp kẽm bao phủ bên ngoài giúp hạn chế tối đa quá trình oxy hóa khi thép tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.
Tuổi thọ sử dụng lâu dài: Trong điều kiện sử dụng thông thường, thép ống mạ kẽm có thể duy trì tuổi thọ từ 20 – 50 năm tùy môi trường.
Độ bền cơ học cao: Thép ống mạ kẽm có khả năng chịu lực tốt, chống va đập mạnh và phù hợp với nhiều công trình chịu tải trọng lớn.
Tiết kiệm chi phí bảo trì: Nhờ khả năng chống ăn mòn tốt nên sản phẩm ít phát sinh chi phí sửa chữa hoặc thay thế trong quá trình sử dụng.
Dễ thi công và gia công: Thép ống mạ kẽm có thể cắt, hàn, khoan, uốn dễ dàng, giúp rút ngắn thời gian thi công công trình.
![Bảng Giá Thép Ống Mạ Kẽm Mới Nhất [thoigian], Giá Chuẩn Thị Trường, Chiết Khấu 5% Thép ống mạ kẽm ASIA](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2026/06/gia-thep-ong-asia-moi-nhat-1280x800-1.jpg)
Các Loại Thép Ống Mạ Kẽm Phổ Biến Hiện Nay
Thép ống tròn mạ kẽm
Đây là loại được sử dụng phổ biến nhất hiện nay với các quy cách từ Phi 21 đến Phi 219.
Ứng dụng:
- Hệ thống cấp nước
- Hệ thống PCCC
- Lan can
- Hàng rào
- Nhà thép tiền chế
Thép hộp vuông mạ kẽm
Có kích thước từ 12×12 mm đến 150×150 mm.
Ứng dụng:
- Khung nhà
- Cổng rào
- Nhà xưởng
- Kết cấu cơ khí
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm
Các quy cách phổ biến:
- 13×26 mm
- 20×40 mm
- 25×50 mm
- 30×60 mm
- 40×80 mm
- 50×100 mm
- 60×120 mm
Ứng dụng:
- Mái che
- Nhà tiền chế
- Kết cấu công nghiệp
- Hệ thống khung sườn
![Bảng Giá Thép Ống Mạ Kẽm Mới Nhất [thoigian], Giá Chuẩn Thị Trường, Chiết Khấu 5% LIKI STEEL cung cấp thép ống mạ kẽm giá tốt nhất hiện nay](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2026/06/Bao-gia-thep-ong-ma-kem-moi-nhat-liki-steel.jpg)
Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Ống Mạ Kẽm
Giá nguyên liệu đầu vào
- Chi phí quặng sắt, thép phế liệu, than cốc và kẽm là những yếu tố quyết định giá thành sản xuất thép.
- Khi giá nguyên liệu tăng, giá thép ống mạ kẽm cũng sẽ điều chỉnh theo.
Cung cầu thị trường
- Trong mùa cao điểm xây dựng, nhu cầu vật liệu tăng mạnh dẫn đến giá thép có xu hướng tăng.
- Ngược lại khi thị trường bất động sản chậm lại, giá thép thường ổn định hơn.
Chi phí vận chuyển: Giá nhiên liệu và logistics ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán cuối cùng của thép ống mạ kẽm.
Tỷ giá ngoại tệ: Một phần nguyên liệu phục vụ sản xuất thép phải nhập khẩu nên tỷ giá USD/VND tác động đáng kể đến giá thành sản phẩm.
Chính sách nhà sản xuất: Mỗi thương hiệu sẽ có chính sách giá riêng theo từng thời điểm nhằm phù hợp với chiến lược kinh doanh và cạnh tranh trên thị trường.
![Bảng Giá Thép Ống Mạ Kẽm Mới Nhất [thoigian], Giá Chuẩn Thị Trường, Chiết Khấu 5% Thép ống mạ kẽm ASIA](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2026/06/gia-thep-ong-asia-thep-ong-ma-kem.jpg)
Các Thương Hiệu Thép Ống Mạ Kẽm Được Ưa Chuộng
Thép Ống Mạ Kẽm Hòa Phát: Hòa Phát là thương hiệu thép hàng đầu Việt Nam với chất lượng ổn định và hệ thống phân phối rộng khắp.
Ưu điểm:
- Độ bền cao
- Chất lượng đồng đều
- Đạt tiêu chuẩn ASTM
- Giá thành cạnh tranh
Thép Ống Mạ Kẽm Hoa Sen: Hoa Sen nổi tiếng với công nghệ mạ hiện đại, lớp kẽm bám dính tốt và khả năng chống ăn mòn cao.
Thép Ống Mạ Kẽm ASIA: ASIA là thương hiệu được nhiều đơn vị cơ khí và xây dựng lựa chọn nhờ mức giá hợp lý và chất lượng ổn định.
Thép Ống Mạ Kẽm Ống Thép Sài Gòn: Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho các công trình yêu cầu chất lượng cao.
![Bảng Giá Thép Ống Mạ Kẽm Mới Nhất [thoigian], Giá Chuẩn Thị Trường, Chiết Khấu 5% Thép ống mạ kẽm chuẩn bị giao khách hàng LIKI STEEL](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2026/06/gia-thep-ong-ma-kem-hom-nay-gia-re-liki-steel.jpg)
Kinh Nghiệm Chọn Mua Thép Ống Mạ Kẽm
Chọn đúng mục đích sử dụng
Mỗi loại công trình sẽ phù hợp với một loại thép khác nhau.
Ví dụ:
- Hàng rào: Phi nhỏ
- Nhà xưởng: Phi trung bình
- Kết cấu chịu lực: Phi lớn
Kiểm tra độ dày
- Độ dày ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu tải của công trình.
- Không nên lựa chọn thép quá mỏng chỉ vì giá rẻ.
Kiểm tra lớp mạ kẽm: Lớp mạ phải đồng đều, sáng bóng và không xuất hiện hiện tượng bong tróc.
Kiểm tra nguồn gốc sản phẩm
Nên lựa chọn sản phẩm có:
- Chứng chỉ CO
- Chứng chỉ CQ
- Tem nhãn rõ ràng
- Nhà sản xuất uy tín
Tại Sao Nên Mua Thép Ống Mạ Kẽm Tại LIKI STEEL?
Nguồn hàng chính hãng: LIKI STEEL phân phối thép từ các thương hiệu lớn như: Hòa Phát, Hoa Sen, ASIA, Ống Thép Sài Gòn, Việt Đức
Giá cạnh tranh: Chúng tôi cập nhật bảng giá thép ống mạ kẽm mỗi ngày và áp dụng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng.
Giao hàng nhanh: Hệ thống kho hàng lớn giúp đáp ứng nhanh nhu cầu giao hàng trên toàn quốc.
Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí: Đội ngũ chuyên viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp với từng công trình.
Đầy đủ chứng từ: Khách hàng được cung cấp đầy đủ:
- Hóa đơn VAT
- Chứng chỉ CO
- Chứng chỉ CQ
- Phiếu xuất kho


![Bảng Giá Thép Ống Mạ Kẽm Mới Nhất [thoigian], Giá Chuẩn Thị Trường, Chiết Khấu 5% Giá thép ống mạ kẽm mới nhất](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2026/06/bang-gia-thep-ong-ma-kem-hom-nay-gia-tai-kho.jpg)