Báo giá thép I mới nhất hôm nay

Báo Giá Thép I, Báo Giá Sắt I Hôm Nay 08/07/2026 | Sắt I100, I150, I200, I250, I300 – Giá Chuẩn – Chiết khấu 5%

Báo Giá Thép IBáo Giá Sắt I luôn là thông tin được nhiều nhà thầu, đơn vị cơ khí và chủ đầu tư quan tâm bởi thép hình I là vật liệu chịu lực quan trọng trong các công trình dân dụng và công nghiệp. LIKI STEEL cập nhật liên tục báo giá thép I của các thương hiệu An Khánh, POSCO, Á Châu, VinaOne, Trung Quốc… với mức giá cạnh tranh, nguồn hàng ổn định và chính sách chiết khấu hấp dẫn từ 5–10%.

Báo Giá Thép I, Báo Giá Sắt I Hôm Nay 08/07/2026

LIKI STEEL hiện cung cấp Báo giá thép I (Giá sắt I) đầy đủ các quy cách thép I từ I100, I120, I150, I200, I250, I300, I350, I400, I500, I600, I700 đến I800, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng nhà thép tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, cơ khí chế tạo và kết cấu công nghiệp.

Thông số sản phẩm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 12m
  • Quy cách: 100x52x4x5.5 – 800x300x14x26
  • Trọng lượng: 36 – 2.520kg/cây
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST
  • Mác thép: SS400, SM490, A36, Q235B, Q345B…
  • Báo giá thép I tham khảo: 810.000 – 56.700.000 VNĐ/cây.

Báo giá thép I100, I150, I200, I250, I300 mới nhất

Quy cáchKg/câyĐ/kgĐ/Cây
I 100 x 52 x 4 x 5.53621.500810.000
I 120 x 60 x 4.5 x 6.55221.5001.170.000
I 150 x 72 x 4.5 x 6.57521.5001.687.500
I 150 x 75 x 5 x 78421.5001.890.000
I 198 x 99 x 4 x 710921.5002.457.000
I 200 x 100 x 5.5 x 825621.5005.751.000
I 248 x 124 x 5 x 830821.5006.939.000
I 250 x 125 x 6 x 917821.5003.996.000
I 298 x 149 x 5.5 x 838421.5008.640.000
I 300 x 150 x 6.5 x 944021.5009.909.000
I 350 x 175 x 7 x 1159521.50013.392.000
I 396 x 199 x 7 x 1167921.50015.282.000
I 400 x 200 x 8 x 1379221.50017.820.000
I 446 x 199 x 8 x 1279421.50017.874.000
I 450 x 200 x 9 x 1491221.50020.520.000
I 496 x 199 x 9 x 1495421.50021.465.000
I 500 x 200 x 10 x 16107521.50024.192.000
I 596 x 199 x 10 x 15113521.50025.542.000
I 600 x 200 x 11 x 17127221.50028.620.000
I 700 x 300 x 13 x 24222021.50049.950.000
I 800 x 300 x 14 x 26252021.50056.700.000
Báo giá sắt I, giá chuẩn nhất thị trường
Báo giá sắt I, giá chuẩn nhất thị trường

Báo giá sắt I thương hiệu An Khánh, Á Châu, POSCO, Trung Quốc mới nhất

  • Kích thước: 6m
  • Độ dày:từ 4.5ly đến 24ly
  • Quy cách: 100x50x4.5ly – 700x300x13x24ly
  • Trọng lượng: từ 42.5 – 185 kg/m
  • Báo giá thép I:780,000 – 23,865,000 (VNĐ/cây/6m)
Quy cáchNguồn gốcTrọng lượng (Kg/m)Giá thép hình I (Cây 6m)
Thép hình I100x50x4.5lyAn Khánh42.5780,000
Thép hình I100x50x4.5lyÁ Châu42.5728,000
Thép hình I120x65x4.5lyAn Khánh52.5968,0000
Thép hình I120x65x4.5lyTrung Quốc52.5Liên hệ
Giá thép hình I150x75x7lyAn Khánh14.001,500,000
Giá thép I150x75x7lyPOSCO14.001,806,000
Giá thép I198x99x4.5x7lyPOSCO18.202,347,800
Giá thép I200x100x5.5x8lyPOSCO21.302,747,700
Giá thép I248x124x5x8lyPOSCO25.703,315,300
Giá thép I250x125x6x9lyPOSCO29.603,818,400
Giá thép I298x149x5.5x8lyPOSCO32.004,128,000
Giá thép I300x150x6.5x9lyPOSCO36.704,734,300
Giá thép I346x174x6x9lyPOSCO41.405,340,600
Giá thép I350x175x7x11lyPOSCO49.606,398,400
Giá thép I396x199x9x14lyPOSCO56.607,301,400
Giá thép I400x200x8x13lyPOSCO66.008,514,000
Giá thép I450x200x9x14lyPOSCO76.009,804,000
Giá thép I496x199x9x14lyPOSCO79.5010,255,500
Giá thép I500x200x10x16lyPOSCO89.6011,558,400
Giá thép I600x200x11x17lyPOSCO106.0013,674,000
Giá thép I700x300x13x24lyPOSCO185.0023,865,000

Lưu ý Báo giá thép I hôm nay

  • Giá đã bao gồm 10% VAT
  • Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm.
  • Hàng 100% từ nhà máy, có giấy chứng nhận xuất xứ CO – CQ
  • Giá trên để tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp với hotline LIKI STEEL: 0961 531 1670862 993 627 để có Bảng báo giá thép I hôm nay chính xác nhé

 

So sánh Báo giá thép I:

Bảng giá thép hình U, V, H, I mới nhất 08/07/2026

Bảng giá thép hình H mới nhất 08/07/2026

Bảng giá thép V mới nhất 08/07/2026

Bảng giá sắt U mới nhất 08/07/2026

 

Liên hệ Nhà máy tôn thép LIKI STEEL

Liên hệ liên hệ ngay với nhà máy tôn LIKI STEEL để được cung cấp Bảng báo giá sắt I hôm nay mới nhất, với nhiều chính sách bán hàng cực tốt.

Hotline: 0961 531 1670862 993 627

Email: liki.vn1@gmail.com, likisteel@gmail.com

Website: https://tonthepgiatot.com – https://tonthepgiare.vn

Văn phòng: 4 Hoa Cúc, KDC Hiệp Thành, P. Hiệp Thành, Q12, TP.HCM

Chi nhánh 01: 1421 Tỉnh Lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi, TP.HCM

Chi nhánh 02: 40 Quốc Lộ 22, Tổ 7, Ấp Bàu Sim, Củ Chi, TP.HCM

Chi nhánh 03: 428C Hùng Vương, Ngãi Giao, Châu Đức, BR-VT

nha may ton likisteel 1 3

Tìm hiểu Thép I là gì?

Thép I (Sắt I) là loại thép hình có mặt cắt giống chữ I, gồm phần bụng thép ở giữa và hai cánh rộng ở hai đầu. Thiết kế này giúp phân bố tải trọng đều hơn, tăng khả năng chịu lực nhưng vẫn tối ưu trọng lượng vật liệu.

Hiện nay thép I là dòng thép kết cấu được sử dụng phổ biến trong:

  • Nhà thép tiền chế
  • Nhà xưởng công nghiệp
  • Trung tâm thương mại
  • Nhà cao tầng
  • Cầu đường
  • Cảng biển
  • Kết cấu cơ khí

Nhờ khả năng chịu tải lớn, thép I giúp công trình ổn định hơn, giảm biến dạng và nâng cao tuổi thọ sử dụng.

Cấu trúc của thép I
Cấu trúc của thép I

Cấu Tạo Của Thép Hình I

Một thanh thép I bao gồm:

  • H: Chiều cao bụng thép
  • B: Chiều rộng cánh
  • d: Độ dày bụng
  • t: Độ dày cánh
  • L: Chiều dài thanh (6m hoặc 12m)

Thiết kế này tạo nên khả năng chịu uốn và chịu nén vượt trội so với nhiều loại thép hình khác cùng trọng lượng.

LIKI STEEL chuẩn bị thép I giao khách hàng
LIKI STEEL chuẩn bị thép I giao khách hàng

Ưu Điểm Của Sắt I

1. Khả năng chịu lực cực cao

  • Đây là ưu điểm nổi bật nhất của thép I. Cấu trúc cánh rộng và bụng dày giúp sản phẩm chịu tải trọng lớn theo cả phương đứng và phương ngang.
  • Các công trình yêu cầu kết cấu chịu lực cao đều ưu tiên sử dụng thép I thay vì thép hộp hoặc thép U thông thường.

2. Tiết kiệm vật liệu xây dựng

Với cùng khả năng chịu tải, thép I có thể giảm đáng kể khối lượng vật liệu sử dụng.

Điều này giúp:

  • Giảm trọng lượng toàn bộ công trình
  • Tiết kiệm chi phí nền móng
  • Giảm chi phí vận chuyển
  • Tối ưu chi phí đầu tư

3. Độ bền cao

Thép I được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nên có:

  • Khả năng chịu va đập tốt
  • Chống biến dạng
  • Chịu tải liên tục trong thời gian dài
  • Tuổi thọ sử dụng hàng chục năm

4. Dễ gia công

Sản phẩm có thể:

  • Hàn
  • Khoan
  • Cắt
  • Liên kết bulong một cách nhanh chóng, giúp rút ngắn thời gian thi công.

5. Phù hợp nhiều loại công trình: Từ nhà dân dụng đến công trình công nghiệp quy mô lớn đều có thể sử dụng thép I làm kết cấu chính.

LIKI STEEL cung cấp giá sắt I tốt nhất hiện nay
LIKI STEEL cung cấp giá sắt I tốt nhất hiện nay

Ứng Dụng Của Thép I

Xây dựng nhà thép tiền chế

Thép I được sử dụng làm:

  • Cột
  • Dầm
  • Kèo
  • Khung chính

nhờ khả năng chịu tải trọng lớn và độ ổn định cao.

Nhà xưởng công nghiệp

Các nhà máy, kho hàng, trung tâm logistics thường sử dụng thép I để:

  • Giảm số lượng cột
  • Tăng khẩu độ công trình
  • Tiết kiệm chi phí xây dựng

Cầu đường

Thép I được ứng dụng trong:

  • Dầm cầu
  • Kết cấu cầu vượt
  • Hệ thống chịu lực nhằm đảm bảo an toàn cho công trình giao thông.

Cơ khí chế tạo

Sản phẩm được dùng để chế tạo:

  • Khung máy
  • Bệ máy
  • Giá đỡ
  • Thiết bị công nghiệp với độ chính xác và độ bền cao.

Đóng tàu và cảng biển

Nhờ khả năng chịu tải và chống biến dạng tốt, thép I được sử dụng trong:

  • Khung tàu
  • Cầu cảng
  • Kết cấu hàng hải giúp công trình hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt.
LIKI STEEL vận chuyển sắt I khách hàng
LIKI STEEL vận chuyển sắt I khách hàng

Những Thương Hiệu Thép I Được Ưa Chuộng Hiện Nay

Thép I An Khánh

An Khánh là thương hiệu quen thuộc trên thị trường thép xây dựng Việt Nam.

Ưu điểm

  • Chất lượng ổn định
  • Giá thành cạnh tranh
  • Đa dạng quy cách
  • Phù hợp công trình dân dụng và công nghiệp

Đây là lựa chọn phổ biến cho các dự án có ngân sách tối ưu nhưng vẫn yêu cầu chất lượng cao.

Thép I VinaOne

VinaOne đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại và hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.

Điểm nổi bật

  • Kích thước chính xác
  • Độ bền cao
  • Bề mặt đẹp
  • Nguồn hàng ổn định

Thép I VinaOne thường được sử dụng trong các công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế và dự án công nghiệp lớn.

Giá thép i chất lượng cao
Giá thép i chất lượng cao

Thép I Á Châu

Á Châu là thương hiệu được nhiều đơn vị cơ khí và xây dựng lựa chọn.

Ưu điểm

  • Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế
  • Khả năng chịu lực tốt
  • Giá thành hợp lý
  • Đáp ứng đa dạng quy cách

Sản phẩm phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.

Thép I POSCO

POSCO là tập đoàn thép hàng đầu Hàn Quốc với chất lượng được công nhận trên toàn thế giới.

Ưu điểm

  • Cường độ chịu lực cao
  • Độ đồng đều tuyệt đối
  • Khả năng chống ăn mòn tốt
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế

Thép I POSCO thường được lựa chọn cho các dự án quy mô lớn, nhà máy, cầu đường và kết cấu công nghiệp hiện đại.

Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Báo Giá Thép I (Báo Giá Sắt I)

Giá thép I trên thị trường thay đổi theo nhiều yếu tố:

  • Giá phôi thép trong nước và thế giới
  • Giá nguyên liệu đầu vào
  • Thương hiệu sản xuất
  • Quy cách và trọng lượng sản phẩm
  • Chi phí vận chuyển
  • Số lượng đặt hàng
  • Chính sách chiết khấu của đại lý

Do đó, khách hàng nên cập nhật Báo Giá Thép IBáo Giá Sắt I mới nhất trước khi đặt hàng để tối ưu chi phí.

Một số hình ảnh thép hình U, V, H, I và vận chuyển cho khách hàng tại LIKI STEEL:

Vì Sao Nên Mua Thép I Tại LIKI STEEL?

LIKI STEEL là đơn vị phân phối thép uy tín với nhiều năm kinh nghiệm trên thị trường.

Cam kết

  • Cung cấp Báo giá thép I chính hãng
  • Đầy đủ CO/CQ theo yêu cầu
  • Đa dạng quy cách và thương hiệu
  • Giá cạnh tranh trực tiếp từ nhà máy
  • Chiết khấu từ 5–10%
  • Giao hàng nhanh trên toàn quốc
  • Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật miễn phí
  • Báo giá sắt I nhanh trong ngày

Đội ngũ tư vấn của LIKI STEEL luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng chủng loại thép I phù hợp với từng công trình, giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo chất lượng thi công.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *