Bạn đang tìm Giá tôn chống nóng phù hợp cho công trình? Nhà máy tôn thép LIKI STEEL cung cấp Giá Tôn PU chống nóng chất lượng cao, cách nhiệt vượt trội, lý tưởng cho nhà ở, nhà xưởng, kho bãi. Với chiết khấu 5%-10% và báo giá cạnh tranh, chúng tôi đảm bảo giải pháp bền đẹp, tiết kiệm chi phí. Gọi ngay hotline 0961 531 167 – 0862 993 627 để nhận tư vấn và báo giá chi tiết hôm nay!

Báo giá tôn chống nóng hôm nay 02/04/2026
LIKI STEEL, nhà phân phối uy tín, cung cấp tôn lợp chống nóng chất lượng cao, đảm bảo cách nhiệt vượt trội và độ bền lâu dài. Phù hợp cho nhà ở, nhà xưởng, kho bãi, sản phẩm giúp giảm nhiệt độ và tiết kiệm chi phí điện. Với chiết khấu 5%-10%, chúng tôi cam kết mang đến báo giá cạnh tranh và tư vấn tận tâm. Liên hệ hotline 0961 531 167 – 0862 993 627 để nhận báo giá chi tiết và giải pháp tối ưu hôm nay!
Bảng giá mái tôn chống nóng Việt Nhật
Bảng giá tôn pu chống nóng không màu
- Độ dày: 2.8 – 5.0 dem
- Trọng lượng: 2.4 – 5.4 kg/m
- Giá mái tôn chống nóng không màu Việt Nhật dao động từ 113.000 – 220.500 vnđ/m
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Giá thành (vnđ/m) |
| Tôn Chóng Nóng Việt Nhật 2 dem 80 | 2.40 | 113.000 |
| Tôn Chóng Nóng Việt Nhật 3 dem 00 | 2.60 | 118.000 |
| Tôn Chóng Nóng Việt Nhật 3 dem 20 | 2.80 | 123.000 |
| Tôn Chóng Nóng Việt Nhật 3 dem 50 | 3.00 | 125.500 |
| Tôn Chóng Nóng Việt Nhật 3 dem 80 | 3.25 | 130.500 |
| Tôn Chóng Nóng Việt Nhật 4 dem 00 | 3.35 | 140.500 |
| Tôn Chóng Nóng Việt Nhật 4 dem 30 | 3.65 | 145.500 |
| Tôn Chóng Nóng Việt Nhật 4 dem 50 | 4.00 | 155.500 |
| Tôn Chóng Nóng Việt Nhật 4 dem 80 | 4.25 | 170.500 |
| Tôn Chóng Nóng Việt Nhật 5 dem 00 | 4.45 | 178.000 |
| Tôn Chóng Nóng Việt Nhật 6 dem 00 | 5.40 | 220.500 |
Bảng báo giá tôn lợp chống nóng có màu Việt Nhật
- Độ dày: 3 – 5 dem
- Trọng lượng: 2.5 – 4.45 kg/m
- Đơn giá tôn chống nóng có màu Việt Nhật chỉ từ 120.000 – 192.500 vnđ/m
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Giá thành (vnđ/m) |
| Tôn lợp chống nóng 3 dem 00 | 2.50 | 120.000 |
| Tôn lợp chống nóng 3 dem 30 | 2.70 | 130.000 |
| Tôn lợp chống nóng 3 dem 50 | 3.00 | 137.500 |
| Tôn lợp chống nóng 3 dem 80 | 3.30 | 147.500 |
| Tôn lợp chống nóng 4 dem 00 | 3.40 | 155.000 |
| Tôn lợp chống nóng 4 dem 20 | 3.70 | 167.500 |
| Tôn lợp chống nóng 4 dem 50 | 3.90 | 172.500 |
| Tôn lợp chống nóng 4 dem 80 | 4.10 | 180.000 |
| Tôn lợp chống nóng 5 dem 00 | 4.45 | 192.500 |
Bảng giá tôn pu chống nóng Hoa Sen 02/04/2026
- Độ dày: 3 – 5 dem
- Trọng lượng: 2.42 – 4.4 kg/m
- Đơn giá mái tôn chống nóng Hoa Sen chỉ từ 127.000 – 172.000 vnđ/m
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Giá thành (vnđ/m) |
| Tôn PU chóng nóng Hoa Sen 3 dem 00 | 2.42 | 127.000 |
| Tôn PU chóng nóng Hoa Sen 3 dem 50 | 2.89 | 135.000 |
| Tôn PU chóng nóng Hoa Sen 4 dem 00 | 3.55 | 151.000 |
| Tôn PU chóng nóng Hoa Sen 4 dem 50 | 4.00 | 164.500 |
| Tôn PU chóng nóng Hoa Sen 5 dem 00 | 4.40 | 172.000 |
Bảng giá tôn lợp chống nóng Phương Nam
- Độ dày: 2.8 – 6.0 dem
- Trọng lượng: 2.4 – 5.4 kg/m
- Đơn giá tôn chống nóng Phương Nam chỉ từ 45.000 – 90.000 vnđ/m
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Giá thành (vnđ/m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 45.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 48.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 49.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 50.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 55.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 58.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 63.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 66.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 71.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 73.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 90.000 |
Báo giá mái tôn chống nóng Đông Á mới nhất 02/04/2026
- Độ dày: 3 – 5 dem
- Trọng lượng: 2.5 – 4.4 kg/m
- Đơn giá tôn pu chống nóng Đông Á chỉ từ 122.000 – 164.000 vnđ/m
| Độ dày (dem) | Trọng lượng (kg/m) | Giá thành (vnđ/m) |
| 3 dem 00 | 2.50 | 122.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 130.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 145.000 |
| 4 dem 50 | 3.90 | 154.500 |
| 5 dem 00 | 4.40 | 164.000 |
Tham khảo thêm:
Giá tôn xốp 2 lớp ngày 02/04/2026
Giá tôn xốp cách nhiệt ngày 02/04/2026
Giá tôn xốp 3 lớp ngày 02/04/2026
Lưu ý Bảng giá tôn pu chống nóng bao gồm 10% VAT
- Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm.
- Hàng 100% từ nhà máy, có giấy chứng nhận xuất xứ CO – CQ
- Giá trên để tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp với hotline LIKI STEEL: 0961 531 167 – 0862 993 627 để có Bảng báo giá mái tôn chống nóng hôm nay chính xác nhé
Liên hệ Nhà máy tôn thép LIKI STEEL
Liên hệ liên hệ ngay với nhà máy tôn LIKI STEEL để được cung cấp Bảng giá tôn lợp chống nóng mới nhất, với nhiều chính sách bán hàng cực tốt.
Hotline: 0961 531 167 – 0862 993 627
Email: liki.vn1@gmail.com, likisteel@gmail.com
Website: https://tonthepgiatot.com – https://tonthepgiare.vn
Văn phòng: 4 Hoa Cúc, KDC Hiệp Thành, P. Hiệp Thành, Q12, TP.HCM
Chi nhánh 01: 1421 Tỉnh Lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 02: 40 Quốc Lộ 22, Tổ 7, Ấp Bàu Sim, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 03: 428C Hùng Vương, Ngãi Giao, Châu Đức, BR-VT

Tôn pu chống nóng là gì?
Tôn PU chống nóng là vật liệu lợp mái cao cấp, nổi bật với khả năng cách nhiệt, cách âm và độ bền vượt trội. Cấu tạo gồm lớp tôn mạ kẽm, lõi polyurethane (PU) và lớp bảo vệ PVC/tôn, sản phẩm giảm nhiệt độ hiệu quả, chống cháy và có tuổi thọ 30-40 năm. Tôn lợp chống nóng PU phù hợp cho nhà ở, nhà xưởng, kho lạnh, siêu thị. Nhẹ, dễ thi công, tôn PU đảm bảo không gian mát mẻ và tiết kiệm chi phí điện.
Cấu tạo của tôn pu chống nóng
Tôn xốp chống nóng, được phân phối bởi LIKI STEEL, được sản xuất với các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn, đảm bảo chất lượng và hiệu quả cách nhiệt cho mọi công trình. Dưới đây là các thông số chính:
- Độ dày tôn: 0.3 – 0.8 mm, phù hợp với nhiều loại công trình từ nhà ở đến nhà xưởng.
- Lớp mạ kẽm: Lượng kẽm mạ từ 220 – 320 g/m², tăng cường khả năng chống ăn mòn.
- Lõi xốp: Sử dụng xốp PU hoặc EPS, mật độ 14 – 26 kg/m³, đảm bảo cách nhiệt và cách âm tối ưu.
- Chiều rộng tấm tôn: 1 – 1.2 m, linh hoạt cho các thiết kế mái lợp.
- Độ dày tổng thể: 40 – 160 mm, tùy theo nhu cầu cách nhiệt của công trình.
- Bảng màu đa dạng: 10 – 15 màu sắc hiện đại (xanh dương, đỏ đậm, xám nhạt, v.v.), đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ.

Ưu điểm tôn lợp chống nóng trong xây dựng
Tôn lợp chống nóng từ LIKI STEEL, mang lại nhiều lợi thế nổi bật, là lựa chọn hàng đầu cho các công trình xây dựng hiện đại:
- Cách nhiệt vượt trội: Lớp xốp PU hoặc EPS kết hợp tôn mạ kẽm giúp giảm nhiệt độ, tiết kiệm chi phí điện điều hòa, lý tưởng cho khí hậu Việt Nam.
- Độ bền lâu dài: Lớp phủ hợp kim nhôm kẽm chống ăn mòn, chịu được nắng mưa khắc nghiệt, đảm bảo tuổi thọ từ 30-40 năm.
- Thẩm mỹ linh hoạt: Tôn PU chống nóng có đa dạng màu sắc và kiểu dáng (sóng hoặc phẳng), phù hợp cho nhà ở, nhà xưởng, trung tâm thương mại.
- Thi công dễ dàng: Nhẹ, dễ gia công và lắp đặt, giúp rút ngắn thời gian thi công và giảm chi phí xây dựng.
- Khả năng cách âm: Lõi xốp dày giảm tiếng ồn hiệu quả, tạo không gian thoải mái và yên tĩnh cho công trình.
Những ưu điểm này khiến tôn lợp chống nóng trở thành giải pháp tối ưu, nâng cao giá trị và hiệu quả cho mọi dự án xây dựng. Liên hệ hotline 0961 531 167 – 0862 993 627 để nhận tư vấn và báo giá tôn chống nóng chiết khấu lên đến 10%!
Mái tôn chống nóng thường sử dụng ở đâu?
Mái tôn chống nóng là giải pháp lý tưởng cho nhiều công trình nhờ khả năng cách nhiệt vượt trội và độ bền cao, giúp tiết kiệm chi phí và nâng cao chất lượng không gian:
- Nhà ở dân dụng: Tôn PU chống nóng giữ nhà mát mẻ, giảm chi phí điện điều hòa, đồng thời mang lại vẻ đẹp hiện đại cho nhà phố và biệt thự.
- Nhà xưởng, kho bãi: Mái tôn chống nóng bảo vệ thiết bị, hàng hóa khỏi nhiệt độ cao, phù hợp với các cơ sở sản xuất hoặc lưu trữ công nghiệp.
- Công trình thương mại: Từ cửa hàng, siêu thị đến trung tâm thương mại, tôn lợp chống nóng tạo môi trường dễ chịu, tối ưu chi phí vận hành.
- Công trình tạm, nhà tiền chế: Với ưu điểm nhẹ, dễ lắp đặt, mái tôn chống nóng đáp ứng nhanh các dự án cần thi công gấp.
Những ứng dụng này cho thấy mái tôn chống nóng là lựa chọn tối ưu cho mọi nhu cầu xây dựng, mang lại hiệu quả lâu dài.
Phân loại tôn lợp chống nóng phổ biến
Tôn lợp chống nóng là vật liệu xây dựng được ưa chuộng nhờ khả năng cách nhiệt, cách âm và độ bền cao. Dưới đây là các loại tôn chống nóng phổ biến trên thị trường, đáp ứng đa dạng nhu cầu công trình:
Tôn pu chống nóng
Tôn PU chống nóng là vật liệu lợp mái cao cấp, nổi bật với khả năng cách nhiệt, cách âm vượt trội. Cấu tạo 3 lớp: tôn mạ kẽm, lõi polyurethane (PU) và lớp bảo vệ PVC/PP hoặc giấy bạc, giúp giảm nhiệt độ, chống cháy lan, bền 20-40 năm. Tôn lợp chống nóng PU lý tưởng cho kho lạnh, nhà xưởng, siêu thị, nhà ở. Nhẹ, dễ thi công, đảm bảo thẩm mỹ và tiết kiệm chi phí điện.

Tôn chống nóng EPS
Tôn chống nóng EPS là giải pháp cách nhiệt kinh tế, được cung cấp bởi các nhà phân phối uy tín như LIKI STEEL, phù hợp cho nhiều công trình. Sản phẩm có cấu tạo 3 lớp: lớp tôn mạ kẽm phủ hợp kim nhôm kẽm, lõi xốp Expandable PolyStyrene (EPS) với cấu trúc tổ ong và lớp bảo vệ bằng màng PVC/PP hoặc giấy bạc. Lõi EPS nhẹ, cách nhiệt và cách âm tốt, giúp giảm nhiệt độ bên trong và tiết kiệm chi phí điều hòa. Tôn lợp chống nóng EPS lý tưởng cho nhà ở dân dụng, kho bãi, nhà xưởng nhỏ, với độ bền khoảng 20-30 năm, dễ thi công và giá thành phải chăng.
Mái tôn chóng nóng phẳng
Mái tôn chống nóng phẳng là vật liệu lợp mái hiện đại, nổi bật với thiết kế thẩm mỹ và khả năng cách nhiệt hiệu quả. Cấu tạo 3 lớp: tôn mạ kẽm, lõi xốp PU hoặc EPS và lớp bảo vệ PVC/PP hoặc giấy bạc, đảm bảo giảm nhiệt độ và tiết kiệm chi phí điều hòa. Với bề mặt phẳng, tôn lợp chống nóng này mang vẻ đẹp tinh tế, phù hợp cho trung tâm thương mại, siêu thị, nhà ở đô thị. Nhẹ, bền, chống ăn mòn, dễ thi công, loại tôn này nâng cao giá trị công trình.
Tôn lợp chống nóng 2 mặt
Tôn lợp chống nóng 2 mặt, hay panel cách nhiệt, là giải pháp cách nhiệt và cách âm vượt trội cho công trình. Cấu tạo gồm hai lớp tôn mạ kẽm bao quanh lõi xốp PU hoặc EPS, đảm bảo độ bền cao và chịu lực tốt. Tôn chống nóng 2 mặt phù hợp cho nhà xưởng, kho lạnh, kho bãi, nơi cần kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt. Nhẹ, dễ lắp đặt, tuổi thọ dài, loại tôn này bảo vệ hàng hóa và tạo môi trường làm việc ổn định.
Tôn chống nóng OPP
Tôn chống nóng OPP, hay tôn PE (Oriented Polypropylene), là vật liệu lợp mái giá rẻ, hiệu quả cho các công trình đơn giản. Cấu tạo 2 lớp: tôn lạnh cán sóng (thường 5 sóng vuông) và mút xốp PE-OPP dày 2-10 mm, dán bằng keo chuyên dụng. Tôn lợp chống nóng OPP ngăn 95-97% nhiệt bức xạ, giảm 85% tiếng ồn, chống ẩm mốc, an toàn với chất liệu nhựa không độc hại. Nhẹ, dễ thi công, phù hợp cho nhà ở, kho nhỏ, chuồng trại, siêu thị. Tuy nhiên, khả năng cách nhiệt và độ bền kém hơn tôn PU hoặc EPS.
Mỗi loại tôn lợp chống nóng có ưu điểm riêng, tùy thuộc vào nhu cầu công trình và ngân sách. Để chọn sản phẩm phù hợp và nhận báo giá chiết khấu, hãy liên hệ các nhà cung cấp uy tín như LIKI STEEL qua hotline 0961 531 167 – 0862 993 627!
So sánh tôn PU với các loại tôn lợp chống nóng khác
Tôn PU chống nóng được đánh giá cao trong số các loại tôn lợp chống nóng nhờ hiệu quả vượt trội so với các loại khác như EPS, OPP, tôn 2 mặt hay tôn phẳng. Dưới đây là so sánh chi tiết để bạn hiểu vì sao nên chọn tôn PU:
- Hiệu quả cách nhiệt: Tôn PU sử dụng lõi polyurethane có khả năng cách nhiệt gấp 2-3 lần so với EPS và OPP, giảm nhiệt độ bên trong đến 15-20°C. Tôn 2 mặt cũng cách nhiệt tốt nhưng nặng hơn, trong khi tôn phẳng phụ thuộc vào lõi (PU hoặc EPS).
- Khả năng cách âm: Tôn PU giảm tiếng ồn hiệu quả, vượt trội hơn EPS và OPP, phù hợp cho nhà xưởng gần khu dân cư. Tôn 2 mặt cách âm tốt nhưng giá cao, còn tôn phẳng kém hơn nếu dùng lõi EPS.
- Chống cháy: Tôn PU có khả năng chống cháy lan, an toàn hơn EPS (dễ bắt lửa) và OPP (không chống cháy). Tôn 2 mặt và tôn phẳng phụ thuộc vào lõi PU để đạt hiệu quả chống cháy.
- Độ bền: Với tuổi thọ 20-40 năm, tôn PU bền hơn OPP (10-15 năm) và tương đương tôn 2 mặt. EPS và tôn phẳng có độ bền 20-30 năm nhưng dễ bị ảnh hưởng bởi thời tiết nếu không bảo trì.
- Ứng dụng và thẩm mỹ: Tôn PU linh hoạt cho nhà ở, kho lạnh, siêu thị, có thể thiết kế 2 hoặc 3 lớp. Tôn phẳng thẩm mỹ cao cho công trình hiện đại, trong khi tôn 2 mặt phù hợp công nghiệp. EPS và OPP chủ yếu dùng cho công trình nhỏ, ít yêu cầu thẩm mỹ.
- Chi phí: Giá tôn chống nóng PU cao hơn EPS và OPP nhưng thấp hơn tôn 2 mặt, mang lại giá trị lâu dài nhờ hiệu quả và độ bền.

LIKI STEEL: Địa chỉ cung cấp tôn chống nóng uy tín
LIKI STEEL tự hào là địa chỉ đáng tin cậy để mua tôn PU chống nóng, mang đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ vượt trội. Chúng tôi cung cấp tôn lợp chống nóng từ các thương hiệu hàng đầu như Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật, đảm bảo khả năng cách nhiệt tối ưu, cách âm hiệu quả và độ bền lên đến 40 năm. Với giá tôn chống nóng cạnh tranh và chiết khấu hấp dẫn 5%-10%, LIKI STEEL giúp khách hàng tối ưu chi phí cho mọi công trình, từ nhà ở dân dụng đến nhà xưởng công nghiệp hay trung tâm thương mại.
Dịch vụ tại LIKI STEEL được đánh giá cao nhờ đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, sẵn sàng hỗ trợ bạn chọn loại tôn phù hợp với nhu cầu và ngân sách. Chúng tôi cam kết giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ, cùng với hướng dẫn thi công chi tiết để đảm bảo công trình hoàn thành hiệu quả. Sự tận tâm và chất lượng sản phẩm đã giúp LIKI STEEL trở thành đối tác tin cậy của nhiều khách hàng trên cả nước.
Hãy để LIKI STEEL đồng hành cùng bạn trong việc xây dựng công trình bền đẹp! Liên hệ ngay hotline 0961 531 167 – 0862 993 627 để nhận báo giá tôn PU chống nóng chi tiết và trải nghiệm dịch vụ chuyên nghiệp ngay hôm nay!









admin –
Giá về Tiền Giang bao nhiêu 1 m vậy, tôi cần 300m