Bạn đang cần tìm hộp inox 80×80 với chất lượng vượt trội và giá thành hợp lý? Sản phẩm inox hộp 80×80 không chỉ nổi bật với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt mà còn mang đến tính thẩm mỹ tinh tế, phù hợp cho nhiều công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Mua sản phẩm tại LIKI STEEL với ưu đãi chiết khấu hấp dẫn 5%-10%, đây là cơ hội tuyệt vời để bạn sở hữu sản phẩm chất lượng với chi phí tiết kiệm. Tìm hiểu ngay để chọn được mẫu inox vuông 80×80 phù hợp nhất cho nhu cầu của bạn.

Báo giá hộp inox 80×80 mới nhất 02/04/2026
Báo giá inox hộp 80×80 mới nhất cung cấp thông tin chi tiết về giá thành từng loại inox, với mác thép 201 và 304, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn. Giá cả thường dao động tùy theo chất liệu, độ dày, cũng như số lượng đặt hàng. Để đảm bảo bạn nhận được sản phẩm với mức giá cạnh tranh nhất, hãy cập nhật báo giá mới từ các nhà cung cấp uy tín. Liên hệ ngay 0961 531 167 – 0862 993 627 để được tư vấn và nhận ưu đãi chiết khấu lên đến 10%, hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng toàn quốc.
Bảng giá inox hộp 80×80 (201) hôm nay 02/04/2026
- Độ dày: 1.2mm – 6.0mm
- Trọng lượng: 17.99 kg – 84.45 kg/6m
- Đơn giá: 41.000đ/kg
- Giá bán inox hộp 80×80 dao động từ 729.339 vnđ/6m
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (vnđ/kg) | Giá bán (vnđ) |
| 1,20 | 17,99 | 41.000 | 729.339 |
| 1,40 | 20,93 | 41.000 | 951.832 |
| 1,50 | 22,40 | 41.000 | 907.822 |
| 2,00 | 29,67 | 41.000 | 1.205.204 |
| 2,30 | 33,99 | 41.000 | 1.329.579 |
| 2,50 | 36,85 | 41.000 | 1.408.306 |
| 3,00 | 43,94 | 41.000 | 1.777.129 |
| 3,50 | 50,93 | 41.000 | 2.091.672 |
| 4,00 | 57,82 | 41.000 | 2.351.936 |
| 4,50 | 64,62 | 41.000 | 2.607.920 |
| 5,00 | 71,33 | 41.000 | 2.809.625 |
| 6,00 | 84,45 | 41.000 | 3.400.196 |
Bảng báo giá hộp inox 80×80 (304) hôm nay 02/04/2026
- Độ dày: 1.2mm – 6.0mm
- Trọng lượng: 17.99 kg – 84.45 kg/6m
- Đơn giá: 58.000đ/kg
- Giá bán hộp inox 80×80 (304) dao động từ 943.148 vnđ/6m
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (vnđ/kg) | Giá hộp inox 80×80 (vnđ/6m) |
| 1,20 | 17,99 | 51.000 | 1943.148 |
| 1,40 | 20,93 | 51.000 | 1.113.917 |
| 1,50 | 22,40 | 51.000 | 1.258.971 |
| 2,00 | 29,67 | 51.000 | 1.500.930 |
| 2,30 | 33,99 | 51.000 | 1.771.457 |
| 2,50 | 36,85 | 51.000 | 2.007.373 |
| 3,00 | 43,94 | 51.000 | 2.348.300 |
| 3,50 | 50,93 | 51.000 | 2.653.711 |
| 4,00 | 57,82 | 51.000 | 3.053.606 |
| 4,50 | 64,62 | 51.000 | 3.347.986 |
| 5,00 | 71,33 | 51.000 | 3.636.850 |
| 6,00 | 84,45 | 51.000 | 4.498.030 |
Tham khảo thêm:
Bảng giá inox hộp 15×15 mới nhất 02/04/2026
Bảng giá inox hộp 20×20 mới nhất 02/04/2026
Bảng giá inox hộp 25×25 mới nhất 02/04/2026
Bảng giá inox hộp 30×30 mới nhất 02/04/2026
Bảng giá inox hộp 40×40 mới nhất 02/04/2026
Liên hệ Nhà máy tôn thép LIKI STEEL
Liên hệ liên hệ ngay với nhà máy tôn LIKI STEEL để được cung cấp Bảng giá hộp inox 80×80 mới nhất, với nhiều chính sách bán hàng cực tốt.
Hotline: 0961 531 167 – 0862 993 627
Email: liki.vn1@gmail.com, likisteel@gmail.com
Website: https://tonthepgiatot.com – https://tonthepgiare.vn
Văn phòng: 4 Hoa Cúc, KDC Hiệp Thành, P. Hiệp Thành, Q12, TP.HCM
Chi nhánh 01: 1421 Tỉnh Lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 02: 40 Quốc Lộ 22, Tổ 7, Ấp Bàu Sim, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 03: 428C Hùng Vương, Ngãi Giao, Châu Đức, BR-VT

Lưu ý Bảng giá hộp inox 80×80
- Giá đã bao gồm 10% VAT
- Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm.
- Hàng 100% từ nhà máy, có giấy chứng nhận xuất xứ CO – CQ
- Giá trên để tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp với hotline LIKI STEEL: 0961 531 167 – 0862 993 627 để có Bảng giá inox hộp 80×80 hôm nay chính xác nhé
Tìm hiểu về inox hộp 80×80 và các thông tin chi tiết
Inox hộp 80×80 là một trong những loại vật liệu thép không gỉ được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Với kích thước 80mm x 80mm và bề mặt sáng bóng, sản phẩm này không chỉ đáp ứng nhu cầu về độ bền mà còn nâng cao tính thẩm mỹ cho các công trình. Dưới đây là những thông tin mà người mua cần biết khi lựa chọn sản phẩm này.

Ưu điểm của inox 80×80
Người mua luôn tìm kiếm vật liệu bền bỉ, và inox hộp 80×80 chính là sự lựa chọn lý tưởng. Loại inox này có khả năng chống ăn mòn cực tốt, đặc biệt là trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với hóa chất. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ công trình, tiết kiệm chi phí bảo trì.
Về mặt thẩm mỹ, inox hộp có bề mặt sáng bóng, không bị oxy hóa, giúp tăng thêm vẻ hiện đại và sang trọng. Ngoài ra, vật liệu này có khả năng chịu lực cao, đảm bảo độ an toàn cho các kết cấu quan trọng. Đối với người mua, đây là yếu tố quan trọng khi lựa chọn vật liệu cho các công trình lớn nhỏ.
Các đặc trưng của inox vuông 80×80
Khi mua inox hộp 80×80, người tiêu dùng thường quan tâm đến mác thép, độ dày và chất lượng bề mặt. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật:
- Mác thép đa dạng: Loại phổ biến nhất là inox 201, inox 304 và inox 316. Trong đó, inox 304 được ưa chuộng nhất nhờ khả năng chống gỉ tốt, phù hợp với nhiều môi trường khắc nghiệt.
- Độ dày linh hoạt: Inox hộp 80×80 có nhiều độ dày từ 0.8mm đến 3.0mm, cho phép người mua dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu sử dụng, từ làm khung trang trí đến kết cấu chịu lực.
- Dễ gia công: Sản phẩm có khả năng cắt, uốn, hàn dễ dàng, giúp người dùng linh hoạt trong việc thi công các thiết kế phức tạp.
Ứng dụng hộp inox 80×80 trong đời sống
Người mua luôn muốn biết inox hộp 80×80 có thể sử dụng trong những lĩnh vực nào. Thực tế, loại vật liệu này có ứng dụng vô cùng rộng rãi:
- Trong xây dựng: Dùng để làm khung cửa, lan can, cầu thang, mái che. Những sản phẩm này không chỉ cần chắc chắn mà còn phải đẹp mắt, và inox hộp 80×80 đáp ứng cả hai yêu cầu đó.
- Trong công nghiệp: Sử dụng trong chế tạo máy móc, thiết bị hoặc các kết cấu chịu lực trong nhà xưởng.
- Trong nội thất: Với bề mặt sáng bóng, inox vuông 80×80 thường xuất hiện trong các sản phẩm nội thất cao cấp như bàn, ghế, tủ kệ.
- Ngành trang trí: Inox hộp 80×80 được dùng làm các khung trang trí cho showroom, trung tâm thương mại, hoặc các công trình công cộng.

Thông số kỹ thuật hộp inox 80×80
- Kích thước: 80×80 mm.
- Chiều dài: 6m, 9m, 12m hoặc đặt hàng theo yêu cầu
- Độ dày: từ 1,2mm đến 6mm
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST….
- Chủng loại: TISCO, POSCO, LISCO…
- Seri mác thép: 201, 202, 304, 304L, 316L, 310S, 410, 420, 430, 904L.
- Độ bóng bề mặt: BA/HL/No4
- Chất lượng hàng: loại I
- Xuất xứ: Trung Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam, Hàn Quốc,…
Cách tính khối lượng inox hộp 80×80
Khối lượng hộp vuông inox = (chiều dài cạnh – độ dày) x độ dày x 6 x 0.0317
Trong đó: 0.0317 = ( 0.0249 * 4) / 3.14
Ví dụ: Khối lượng hộp vuông inox có cạnh dài 80mm dày 12 dem = (80 – 1.2) * 1.2 * 6 * 0.0317 = 17.99 (Kg)
Bảng tra trọng lượng inox hộp 80×80
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
| 1,20 | 17,99 |
| 1,40 | 20,93 |
| 1,50 | 22,40 |
| 2,00 | 29,67 |
| 2,30 | 33,99 |
| 2,50 | 36,85 |
| 3,00 | 43,94 |
| 3,50 | 50,93 |
| 4,00 | 57,82 |
| 4,50 | 64,62 |
| 5,00 | 71,33 |
| 6,00 | 84,45 |
Các loại inox hộp 80×80
Inox 201 hộp 80×80
Inox 201 là loại thép không gỉ có giá thành phải chăng, phù hợp với các công trình yêu cầu độ bền trung bình và không tiếp xúc thường xuyên với môi trường khắc nghiệt. Loại inox này thường được dùng trong các ứng dụng nội thất, khung trang trí hoặc các công trình trong nhà. Tuy nhiên, inox 201 có khả năng chống ăn mòn thấp hơn so với các loại inox cao cấp khác.
Inox 304 hộp 80×80
Inox 304 là lựa chọn hàng đầu nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao, và bề mặt sáng bóng. Loại này phù hợp với nhiều môi trường khác nhau, kể cả môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất. Inox 304 thường được sử dụng trong xây dựng, công nghiệp thực phẩm, y tế, và các công trình đòi hỏi độ bền lâu dài. Dù giá thành cao hơn inox 201, nhưng đây là khoản đầu tư xứng đáng cho chất lượng và tuổi thọ công trình.

Inox 316 hộp 80×80
Inox 316 là loại thép không gỉ cao cấp, có thêm thành phần molybdenum giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt là trong môi trường biển, nước mặn hoặc hóa chất công nghiệp mạnh. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình ngoài trời, công nghiệp hóa chất, hoặc những nơi có điều kiện môi trường khắc nghiệt. Giá thành của inox 316 cao hơn các loại khác, nhưng bù lại mang lại hiệu suất và độ bền vượt trội.
Những điều cần lưu ý khi chọn mua hộp inox 80×80
- Xác định mục đích sử dụng
Chọn inox 201 cho môi trường ít ăn mòn, inox 304 hoặc 316 cho điều kiện khắc nghiệt. - Kiểm tra chất lượng sản phẩm
Đảm bảo bề mặt không xước, gỉ sét, và yêu cầu chứng chỉ CO, CQ nếu cần. - Lựa chọn độ dày phù hợp
Độ dày ảnh hưởng đến độ bền và khả năng chịu lực, hãy chọn theo yêu cầu công trình. - So sánh giá và chiết khấu
Tham khảo giá từ nhiều nguồn, tận dụng các chương trình giảm giá để tiết kiệm chi phí. - Chọn nhà cung cấp uy tín
Ưu tiên đơn vị có đánh giá tốt và hỗ trợ hậu mãi chuyên nghiệp. - Dịch vụ vận chuyển và lắp đặt
Chọn nhà cung cấp có hỗ trợ vận chuyển, lắp đặt để tiết kiệm thời gian và đảm bảo kỹ thuật.

Nên mua inox hộp 80×80 ở đâu chất lượng, uy tín, giá cả hợp lý?
Việc chọn nơi cung cấp inox hộp 80×80 uy tín đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng sản phẩm và giá thành hợp lý. Khi tìm kiếm, bạn nên ưu tiên các nhà phân phối lớn, có nhiều năm kinh nghiệm trong ngành như Nhà máy thép LIKI STEEL hoặc các đại lý chính hãng.
Những đơn vị này thường cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, đa dạng chủng loại từ inox 201 đến inox 304, với độ dày và kích thước phù hợp cho mọi nhu cầu. Ngoài ra, họ còn áp dụng chính sách chiết khấu hấp dẫn từ 5% – 10% cùng dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp.
Để yên tâm hơn, hãy chọn nhà cung cấp có hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và hệ thống vận chuyển toàn quốc, giúp đảm bảo tiến độ và chất lượng công trình.










admin –
Hãy cho tôi báo giá loại này