Bảng báo giá thép hình i200 hôm nay được LIKI STEEL cập nhật liên tục với mức chiết khấu 5% – 10% trực tiếp tại nhà máy. Chúng tôi cung cấp sắt i200 đạt chuẩn chất lượng cao, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tối ưu cho mọi công trình. Liên hệ ngày hotline 0961 531 167 – 0862 993 627 để nhận báo giá sắt I200 chi tiết, minh bạch và ưu đãi nhất thị trường!

Cập nhật báo giá thép hình i200 hôm nay 24/05/2026
LIKI STEEL cập nhật báo giá thép hình I200 mới nhất, áp dụng cho các dòng sản phẩm thép hình I200, sắt I200 đến từ những thương hiệu uy tín trong nước và hàng nhập khẩu chất lượng cao. Tất cả sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, có chứng chỉ CO – CQ rõ ràng, đảm bảo độ bền, độ chính xác về kích thước và khả năng chịu tải tốt nhất cho mọi công trình xây dựng.
| Thương hiệu | Quy cách | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Đơn giá (vnđ/kg) | Giá cây (vnđ/6m) |
| Posco | I200x100x5.5×8 | 128 | 16.600 | 2.125.000 |
| An Khánh | I200x100x5.5×8 | 128 | 15.700 | 2.004.000 |
| Trung Quốc | I200x100x5.5×8 | 127,8 | 17.100 | 2.185.000 |
| Trung Quốc | I200x100x7x10 | 156 | 17.100 | 2.668.000 |
| Hàn Quốc | I200x100x7x10 | 156 | 18.500 | 2.890.000 |
| Thái Lan | I200x100x7x10 | 156 | 16.700 | 2.610.000 |
| Trung Quốc | I200x150x9x16 | 302,4 | 17.100 | 5.171.000 |
| Hàn Quốc | I200x150x9x16 | 302,4 | 18.500 | 5.602.000 |
| Thái Lan | I200x150x9x16 | 302,4 | 16.700 | 5.056.000 |
Lưu ý:
- Báo giá chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường, số lượng và vị trí giao hàng.
- Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
- Sản phẩm được kiểm định chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo nguồn gốc chính hãng.
Tham khảo thêm:
Bảng giá thép hình U, V, H, I mới nhất 24/05/2026
Bảng giá sắt hình I100, I150, I200, I250, I300 mới nhất 24/05/2026
Lưu ý Bảng giá sắt I200 bao gồm 10% VAT
- Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm.
- Hàng 100% từ nhà máy, có giấy chứng nhận xuất xứ CO – CQ
- Giá trên để tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp với hotline LIKI STEEL: 0961 531 167 – 0862 993 627 để có Bảng giá thép hình i200 chính xác nhé
Liên hệ Nhà máy tôn thép LIKI STEEL
Liên hệ liên hệ ngay với nhà máy tôn LIKI STEEL để được cung cấp Bảng báo giá thép hình I200 mới nhất, với nhiều chính sách bán hàng cực tốt.
Hotline: 0961 531 167 – 0862 993 627
Email: liki.vn1@gmail.com, likisteel@gmail.com
Website: https://tonthepgiatot.com – https://tonthepgiare.vn
Văn phòng: 4 Hoa Cúc, KDC Hiệp Thành, P. Hiệp Thành, Q12, TP.HCM
Chi nhánh 01: 1421 Tỉnh Lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 02: 40 Quốc Lộ 22, Tổ 7, Ấp Bàu Sim, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 03: 428C Hùng Vương, Ngãi Giao, Châu Đức, BR-VT

Giới thiệu chung về thép i200 – Vật liệu kết cấu bền vững
Thép hình I200 (hay còn gọi là sắt I200) là loại thép có mặt cắt ngang dạng chữ I, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng giao thông. Với chiều cao bụng 200mm, độ dày cánh và bụng lớn, thép I200 có khả năng chịu tải trọng và chịu uốn rất tốt, giúp tăng độ vững chắc và tuổi thọ cho công trình.

Thông số kỹ thuật và trọng lượng sắt i200
Thép hình I200 là dòng thép chữ I có kích thước tiêu chuẩn, được thiết kế với khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho các công trình kết cấu lớn. Dưới đây là thông số kỹ thuật thép I200 phổ biến hiện nay do LIKI STEEL cung cấp:
– Quy cách sản phẩm:
- Thép I200x100x5.5×8 (cánh không côn)
- Thép I200x100x7x10 (cánh côn)
- Thép I200x150x9x16 (cánh côn)
– Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây và 12m/cây
– Trọng lượng chi tiết:
- I200x100x5.5×8: 21.3 kg/m → 127.8 kg/cây 6m → 255.6 kg/cây 12m
- I200x100x7x10: 26 kg/m → 156 kg/cây 6m → 312 kg/cây 12m
- I200x150x9x16: 50.4 kg/m → 302.4 kg/cây 6m → 604.8 kg/cây 12m
– Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, ASTM A36/A36M, JIS G3106, GB/T 700, GOST 380
– Mác thép thông dụng: SS400, A36, SM490B, Q235B, CT3
– Bề mặt thép: Đen, mạ kẽm hoặc nhúng kẽm
– Nguồn gốc xuất xứ: Posco, An Khánh, Á Châu, Nhật Bản,…
Bảng tra quy cách thép I200 mới nhất
| Quy cách thép I200 | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | Chiều dài (L) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/6m) |
| Sắt i200x100x5.5×8 | 200 | 100 | 5.5 | 8 | 6m, 12m | 21.3 | 127.8 |
| Sắt i200x100x7x10 | 200 | 100 | 7 | 10 | 6m, 12m | 26.0 | 156.0 |
| Sắt i200x150x9x16 | 200 | 150 | 9 | 16 | 6m, 12m | 50.4 | 302.4 |
Các sản phẩm sắt I200, thép hình I200 tại LIKI STEEL đều được kiểm định nghiêm ngặt, đảm bảo đúng trọng lượng tiêu chuẩn, dung sai kỹ thuật thấp, và có đầy đủ chứng chỉ CO – CQ.
Thép hình I200 và các ứng dụng trong xây dựng hiện đại
Thép hình I200 là loại thép chữ I cỡ lớn, có khả năng chịu tải trọng cao và chống uốn tốt, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp. Nhờ thiết kế đặc trưng với cánh và bụng chắc chắn, thép I200 giúp tăng độ ổn định cho khung nhà, dầm cầu và các kết cấu chịu lực nặng.
Các ứng dụng phổ biến của thép I200:
- Xây dựng nhà xưởng, kho bãi, nhà thép tiền chế: Dùng làm cột, dầm chính, giàn khung chịu lực, đảm bảo kết cấu bền vững và tiết kiệm vật liệu.
- Công trình dân dụng và thương mại: Ứng dụng trong dầm sàn, khung mái, giàn chịu lực cho tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại, trung tâm logistics.
- Cầu đường và hạ tầng giao thông: Sử dụng trong kết cấu cầu thép, cột trụ, lan can và giàn chịu lực nhờ khả năng chịu tải trọng lớn và tuổi thọ cao.
- Ngành công nghiệp và cơ khí: Làm khung máy, giá đỡ, sườn bệ thiết bị cho các nhà máy sản xuất công nghiệp nặng.
- Dự án năng lượng và hạ tầng đặc biệt: Dùng cho nhà máy điện, trạm biến áp, giàn khoan, cảng biển, đáp ứng môi trường khắc nghiệt với tải trọng lớn.
Nhờ chất lượng ổn định, trọng lượng tiêu chuẩn và khả năng gia công linh hoạt, thép hình I200 luôn là sự lựa chọn hàng đầu của các kỹ sư và nhà thầu cho mọi loại công trình. Liên hệ hotline 0961 531 167 – 0862 993 627 để được LIKI STEEL tư vấn và cung cấp thép hình I200 phù hợp với từng hạng mục, đồng thời nhận báo giá cạnh tranh và chiết khấu trực tiếp 5% – 10%.

Giá sắt I200 biến động do những nguyên nhân nào?
Giá sắt I200 không cố định mà thay đổi liên tục, phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Hiểu rõ các yếu tố này giúp nhà thầu, đại lý và khách hàng lựa chọn thời điểm mua hàng hợp lý, tiết kiệm chi phí tối đa.
1. Giá nguyên liệu đầu vào
Chi phí sản xuất thép I200 chịu ảnh hưởng trực tiếp từ giá quặng sắt, than cốc, phế liệu và các nguyên liệu khác. Khi nguyên liệu tăng, giá sắt I200 cũng có xu hướng tăng tương ứng.
2. Quy cách và trọng lượng sản phẩm
Các quy cách thép I200 khác nhau (chiều cao, độ dày cánh, độ dày bụng) dẫn đến trọng lượng mỗi cây khác nhau, từ đó ảnh hưởng đến giá bán theo kg hoặc theo cây. Sản phẩm càng nặng, giá thành càng cao.
3. Thương hiệu và nguồn gốc xuất xứ
Thép I200 từ các thương hiệu uy tín như Posco, An Khánh hay nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc thường có giá cao hơn do chất lượng ổn định, tiêu chuẩn CO – CQ đầy đủ, nhưng đảm bảo tuổi thọ và hiệu quả công trình.
4. Thời điểm thị trường và cung cầu
Cung cầu thép trên thị trường và các biến động kinh tế ảnh hưởng trực tiếp đến giá. Trong mùa xây dựng cao điểm hoặc khi nhu cầu tăng, giá sắt I200 có thể tăng.
5. Dịch vụ gia công và vận chuyển
Nếu khách hàng yêu cầu cắt, mạ kẽm, nhúng kẽm hoặc giao hàng tận nơi, các dịch vụ bổ sung này cũng sẽ tác động đến giá cuối cùng.
Hiểu rõ các yếu tố trên sẽ giúp bạn lập kế hoạch mua thép I200 hợp lý, tối ưu chi phí và lựa chọn đúng nhà cung cấp uy tín.

LIKI STEEL – Địa chỉ cung cấp thép hình I200 uy tín, giá tốt nhất hiện nay
LIKI STEEL tự hào là nhà máy tôn thép hàng đầu, cung cấp thép hình I200 chính hãng với đầy đủ chứng chỉ CO – CQ, đảm bảo chất lượng, trọng lượng chuẩn và bề mặt thép đạt tiêu chuẩn quốc tế. Đáp ứng đa dạng nhu cầu xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng.
Khách hàng khi chọn mua tại LIKI STEEL sẽ nhận được giá cạnh tranh, chiết khấu 5% – 10%, cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật, vận chuyển tận nơi nhanh chóng và hỗ trợ gia công theo yêu cầu. Để nhận báo giá thép hình I200 chi tiết và nhanh chóng, vui lòng liên hệ hotline 0961 531 167 – 0862 993 627 – LIKI STEEL, đối tác uy tín đồng hành cùng mọi công trình.








admin –
Hàng này có giấy tờ và xuất hóa đơn không vậy, tôi đang làm công trình, cần khoảng 134 cây