Thép hình H Nhật Bản nổi tiếng với chất lượng vượt trội và độ bền cao, trở thành lựa chọn hàng đầu trong các dự án xây dựng và công trình lớn. Nhưng Giá thép hình H Nhật Bản là bao nhiêu? Tại Nhà máy tôn thép LIKI STEEL, chúng tôi không chỉ cung cấp thép hình H Nhật Bản chính hãng với mức giá cạnh tranh, mà còn áp dụng ưu đãi giảm giá từ 5% đến 10%. Đây là cơ hội vàng để bạn sở hữu sản phẩm chất lượng cao với chi phí tối ưu nhất. Liên hệ ngay để nhận báo giá và tư vấn chi tiết!

Báo giá thép hình H Nhật Bản mới nhất 17/04/2026
LIKI STEEL cung cấp giá thép hình H Nhật Bản bao gồm các loại thép H đen, thép H mạ kẽm, thép H nhúng nóng, các loại: H100, H150, H175, H200, H250, H300, H340, H400, H440 cụ thể như sau:
Giá thép hình H đen Nhật Bản: H100, H150, H175, H200, H250, H300, H340, H400, H440
- Kích thước: H100 -> H400
- Khối lượng: 103,2kg -> 1.032kg/6m
- Giá thép hình H đen Nhật Bản: từ 754.400 -> 17.544.000 cây/6m
| Sản phẩm | Khối lượng (Kg/ 6m) | Đơn giá (Vnđ/ 6m) |
| Thép H 100 | 103,2 | 1.754.400 |
| Thép H 125 | 141,6 | 2.407.200 |
| Thép H 150 | 189,0 | 3.213.000 |
| Thép H 175 | 242,4 | 4.120.800 |
| Thép H 200 | 299,4 | 5.089.800 |
| Thép H 250 | 434,4 | 7.384.800 |
| Thép H 300 | 564,0 | 9.588.000 |
| Thép H 350 | 822,0 | 13.974.000 |
| Thép H 400 | 1032,0 | 17.544.000 |

Giá thép hình H mạ kẽm Nhật Bản: H100, H150, H175, H200, H250, H300, H340, H400, H440
- Kích thước: H100 -> H400
- Khối lượng: 103,2kg -> 1.032kg/6m
- Giá thép hình H mạ kẽm Nhật Bản: từ 012.400 -> 20.124.000 cây/6m
| Sản phẩm | Khối lượng (Kg/ 6m) | Đơn giá (Vnđ/ 6m) |
| Thép mạ kẽm H 100 | 103,2 | 2.012.400 |
| Thép mạ kẽm H 125 | 141,6 | 2.761.200 |
| Thép mạ kẽm H 150 | 189,0 | 3.685.500 |
| Thép mạ kẽm H 175 | 242,4 | 4.726.800 |
| Thép mạ kẽm H 200 | 299,4 | 5.838.300 |
| Thép mạ kẽm H 250 | 434,4 | 8.470.800 |
| Thép mạ kẽm H 300 | 564,0 | 10.998.000 |
| Thép mạ kẽm H 350 | 822,0 | 16.029.000 |
| Thép mạ kẽm H 400 | 1032,0 | 20.124.000 |

Giá thép hình H nhúng nóng Nhật Bản: H100, H150, H175, H200, H250, H300, H340, H400, H440
- Kích thước: H100 -> H400
- Khối lượng: 103,2kg -> 1.032kg/6m
- Giá thép hình H nhúng kẽm Nhật Bản: từ 754.400 -> 17.544.000 cây/6m
| Sản phẩm | Khối lượng (Kg/ 6m) | Đơn giá (Vnđ/ 6m) |
| Thép nhúng kẽm H 100 | 103,2 | 2.218.800 |
| Thép nhúng kẽm H 125 | 141,6 | 3.044.400 |
| Thép nhúng kẽm H 150 | 189,0 | 4.063.500 |
| Thép nhúng kẽm H 175 | 242,4 | 5.211.600 |
| Thép nhúng kẽm H 200 | 299,4 | 6.437.100 |
| Thép nhúng kẽm H 250 | 434,4 | 9.339.600 |
| Thép nhúng kẽm H 300 | 564,0 | 12.126.000 |
| Thép nhúng kẽm H 350 | 822,0 | 17.673.000 |
| Thép nhúng kẽm H 400 | 1032,0 | 22.188.000 |
Thêm khảo thêm:
Bảng giá thép hình U, V, H, I mới nhất 17/04/2026
Liên hệ Nhà máy tôn thép LIKI STEEL
Liên hệ liên hệ ngay với nhà máy tôn LIKI STEEL để được cung cấp Bảng giá thép hình H Nhật Bản hôm nay mới nhất, với nhiều chính sách bán hàng cực tốt.
Hotline: 0961 531 167 – 0862 993 627
Email: liki.vn1@gmail.com, likisteel@gmail.com
Website: https://tonthepgiatot.com – https://tonthepgiare.vn
Văn phòng: 4 Hoa Cúc, KDC Hiệp Thành, P. Hiệp Thành, Q12, TP.HCM
Chi nhánh 01: 1421 Tỉnh Lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 02: 40 Quốc Lộ 22, Tổ 7, Ấp Bàu Sim, Củ Chi, TP.HCM
Chi nhánh 03: 428C Hùng Vương, Ngãi Giao, Châu Đức, BR-VT

Lưu ý Bảng giá thép hình H hôm nay
- Giá đã bao gồm 10% VAT
- Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm.
- Hàng 100% từ nhà máy, có giấy chứng nhận xuất xứ CO – CQ
- Giá trên để tham khảo, hãy liên hệ trực tiếp với hotline LIKI STEEL: 0961 531 167 – 0862 993 627 để có Bảng giá thép hình H Nhật Bản hôm nay chính xác nhé
Tìm hiểu về thép hình H Nhật Bản
Thép hình H Nhật Bản là loại thép hình có mặt cắt ngang giống chữ “H,” được sản xuất tại Nhật Bản với tiêu chuẩn chất lượng cao. Thép này thường được dùng trong các công trình xây dựng và kết cấu thép nhờ vào độ bền và khả năng chịu lực tốt.
Đặc điểm của thép hình H Nhật Bản:
- Hình dạng chữ H: Mặt cắt ngang của thép có hình chữ H, giúp tăng khả năng chịu lực và chịu tải.
- Chất lượng thép: Được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản, thép hình H Nhật Bản có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt.
- Kích thước đa dạng: Thép hình H Nhật Bản có nhiều kích thước khác nhau, phù hợp với nhiều loại công trình.
Ưu điểm của thép hình H Nhật Bản:
- Độ bền cao: Thép hình H Nhật Bản có khả năng chịu lực và tải trọng rất tốt, phù hợp cho các công trình lớn.
- Chống ăn mòn: Sản phẩm có khả năng chống lại sự ăn mòn từ môi trường, giúp tăng tuổi thọ công trình.
- Dễ dàng lắp đặt: Với thiết kế tối ưu, thép hình H dễ dàng được lắp đặt, tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
- Thẩm mỹ cao: Với bề mặt nhẵn và mịn, thép hình H Nhật Bản còn giúp tăng tính thẩm mỹ cho các công trình.

Ứng dụng của thép hình H Nhật Bản:
- Xây dựng nhà cao tầng: Thép hình H Nhật Bản thường được dùng trong kết cấu khung nhà cao tầng, cầu đường, nhà xưởng.
- Kết cấu thép: Sử dụng làm dầm, cột, xà ngang trong các công trình xây dựng lớn như cầu, nhà máy, xưởng công nghiệp.
- Cơ khí chế tạo: Thép hình H Nhật Bản còn được dùng trong ngành công nghiệp cơ khí, chế tạo máy móc và thiết bị.
Thông số và tiêu chuẩn sản xuất sắt hình H Nhật Bản
LIKI STEEL cung cấp Thông số và tiêu chuẩn sản xuất sắt hình H Nhật Bản như sau:
Thông số kỹ thuật sắt hình H Nhật Bản
- Độ cao: 100mm – 900mm
- Chiều rộng cánh B: 50mm – 400mm
- Độ dày cánh t1: 5mm – 21mm
- Độ dày bụng t2: 7mm – 34mm
- Chiều dài L (tính theo cây): 6m – 12m
- Khối lượng thép W (kg/m).
| Quy cách | Barem tiêu chuẩn thép H Nhật Bản | |||||
| H | B | t1 | t2 | L | W | |
| H100 x 50 | 100 | 50 | 5 | 7 | 6/12 | 9,3 |
| H100 x 100 | 100 | 100 | 6 | 8 | 6/12 | 17,2 |
| H125 x 125 | 125 | 125 | 6,5 | 9 | 6/12 | 23,8 |
| H150 x 75 | 150 | 75 | 5 | 7 | 6/12 | 14 |
| H150 x 100 | 148 | 100 | 6 | 9 | 6/12 | 21,1 |
| H150 x 150 | 150 | 150 | 7 | 10 | 6/12 | 31,5 |
| H175 x 175 | 175 | 175 | 7,5 | 11 | 6/12 | 40,2 |
| H200 x 100 | 198 | 99 | 4,5 | 7 | 6/12 | 18,2 |
| 200 | 100 | 5,5 | 8 | 6/12 | 21,3 | |
| H200 x 150 | 194 | 150 | 6 | 9 | 6/12 | 30,6 |
| H200 x 200 | 200 | 200 | 8 | 12 | 6/12 | 49,9 |
| 200 | 204 | 12 | 12 | 6/12 | 56,2 | |
| 208 | 202 | 10 | 16 | 6/12 | 65,7 | |
| H250 × 125 | 248 | 124 | 5 | 8 | 6/12 | 25,7 |
| 250 | 125 | 6 | 9 | 6/12 | 29,6 | |
| H250 × 175 | 250 | 175 | 7 | 11 | 6/12 | 44,1 |
| H250 × 250 | 244 | 252 | 11 | 11 | 6/12 | 64,4 |
| 248 | 249 | 8 | 13 | 6/12 | 66,5 | |
| 250 | 250 | 9 | 14 | 6/12 | 72,4 | |
| 250 | 255 | 14 | 14 | 6/12 | 82,2 | |
| H300 × 150 | 298 | 149 | 5,5 | 8 | 6/12 | 32 |
| 300 | 150 | 6,5 | 9 | 6/12 | 36,7 | |
| H300 × 200 | 294 | 200 | 8 | 12 | 6/12 | 56,8 |
| 298 | 201 | 9 | 14 | 6/12 | 65,4 | |
| H300 × 300 | 294 | 302 | 12 | 12 | 6/12 | 84,5 |
| 298 | 299 | 9 | 14 | 6/12 | 87 | |
| 300 | 300 | 10 | 15 | 6/12 | 94 | |
| 300 | 305 | 15 | 15 | 6/12 | 106 | |
| 304 | 301 | 11 | 17 | 6/12 | 106 | |
| H350 × 175 | 346 | 174 | 6 | 9 | 6/12 | 41,4 |
| 350 | 175 | 7 | 11 | 6/12 | 49,6 | |
| 354 | 176 | 8 | 13 | 6/12 | 57,8 | |
| H350 × 250 | 336 | 249 | 8 | 12 | 6/12 | 69,2 |
| 340 | 250 | 9 | 14 | 6/12 | 79,7 | |
| H350 × 350 | 338 | 351 | 13 | 13 | 6/12 | 106 |
| 344 | 348 | 10 | 16 | 6/12 | 115 | |
| 344 | 354 | 16 | 16 | 6/12 | 131 | |
| 350 | 350 | 12 | 19 | 6/12 | 137 | |
| 350 | 357 | 19 | 19 | 6/12 | 156 | |
| H400 × 200 | 396 | 199 | 7 | 11 | 6/12 | 56,6 |
| 400 | 200 | 8 | 13 | 6/12 | 66 | |
| 404 | 201 | 9 | 15 | 6/12 | 75,5 | |
| H400 × 300 | 386 | 299 | 9 | 14 | 6/12 | 94,3 |
| 390 | 300 | 10 | 16 | 6/12 | 107 | |
| H400 × 400 | 388 | 402 | 15 | 15 | 6/12 | 140 |
| 394 | 398 | 11 | 18 | 6/12 | 147 | |
| 394 | 405 | 18 | 18 | 6/12 | 168 | |
| 400 | 400 | 13 | 21 | 6/12 | 172 | |
| 400 | 408 | 21 | 21 | 6/12 | 197 | |
| 414 | 405 | 18 | 28 | 6/12 | 232 | |
| H450 x 200 | 446 | 199 | 8 | 12 | 6/12 | 66,2 |
| 450 | 200 | 9 | 14 | 6/12 | 76 | |
| 456 | 201 | 10 | 17 | 6/12 | 88,9 | |
| H450 x 300 | 434 | 299 | 10 | 15 | 6/12 | 106 |
| 440 | 300 | 11 | 18 | 6/12 | 124 | |
| 446 | 302 | 13 | 21 | 6/12 | 145 | |
| H500 x 200 | 496 | 199 | 9 | 14 | 6/12 | 79,5 |
| 500 | 200 | 10 | 16 | 6/12 | 89,6 | |
| 506 | 201 | 11 | 19 | 6/12 | 103 | |
| H500 x 300 | 482 | 300 | 11 | 15 | 6/12 | 114 |
| 488 | 300 | 11 | 18 | 6/12 | 128 | |
| 494 | 302 | 13 | 21 | 6/12 | 150 | |
| H600 x 200 | 596 | 199 | 10 | 15 | 6/12 | 94,6 |
| 600 | 200 | 11 | 17 | 6/12 | 106 | |
| 606 | 201 | 12 | 20 | 6/12 | 120 | |
| 612 | 202 | 13 | 23 | 6/12 | 134 | |
| H600 x 300 | 582 | 300 | 12 | 17 | 6/12 | 137 |
| 588 | 300 | 12 | 20 | 6/12 | 151 | |
| 594 | 302 | 14 | 23 | 6/12 | 175 | |
| H700 x 300 | 692 | 300 | 13 | 20 | 6/12 | 166 |
| 700 | 300 | 13 | 24 | 6/12 | 185 | |
| H800x300 | 792 | 300 | 14 | 22 | 6/12 | 191 |
| 800 | 300 | 14 | 26 | 6/12 | 210 | |
| H900 × 300 | 890 | 299 | 15 | 23 | 6/12 | 210 |
| 900 | 300 | 16 | 28 | 6/12 | 243 | |
| 912 | 302 | 18 | 34 | 6/12 | 286 | |
Tiêu chuẩn sản xuất sắt hình H Nhật Bản
Một số tiêu chuẩn mác thép phổ biến được sử dụng bao gồm:
- Tiêu chuẩn ASTM của Hoa Kỳ: Mác thép SS400, A36, Q345, S355, A572,…
- Tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản: Mác thép JIS G3101, G3192,…
- Tiêu chuẩn GOST của Nga
- Tiêu chuẩn BS của Vương quốc Anh

Những loại thép hình H Nhật Bản hiện nay
Thép hình H Nhật Bản nổi tiếng với chất lượng vượt trội và độ bền cao, phục vụ cho nhiều loại công trình khác nhau. Hiện nay, có ba loại thép hình H Nhật Bản phổ biến trên thị trường:
1. Sắt hình H đen Nhật Bản
- Đặc điểm: Sắt hình H đen là loại thép chưa qua xử lý bề mặt, có màu đen tự nhiên của thép. Loại này thường có độ bền cao, dễ dàng gia công và cắt ghép trong các công trình.
- Ưu điểm: Giá thành thấp hơn so với các loại thép hình H đã qua xử lý bề mặt, dễ dàng sơn phủ bảo vệ theo yêu cầu.
- Ứng dụng: Phù hợp cho các công trình nội thất, kết cấu thép không tiếp xúc nhiều với môi trường khắc nghiệt.
2. Thép hình H mạ kẽm Nhật Bản
- Đặc điểm: Thép hình H mạ kẽm là loại thép được phủ một lớp kẽm mỏng để bảo vệ bề mặt khỏi sự ăn mòn và oxy hóa. Quá trình mạ kẽm tạo ra lớp bảo vệ bền vững, giúp tăng tuổi thọ sản phẩm.
- Ưu điểm: Khả năng chống gỉ sét cao, không cần bảo dưỡng thường xuyên, duy trì tính thẩm mỹ và độ bền theo thời gian.
- Ứng dụng: Thép hình H mạ kẽm thích hợp cho các công trình ngoài trời, đặc biệt là những nơi có môi trường ẩm ướt hoặc chịu tác động của thời tiết như cầu đường, nhà xưởng, bến cảng.
3. Thép hình H nhúng nóng Nhật Bản
- Đặc điểm: Thép hình H nhúng nóng là loại thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy để tạo lớp mạ bảo vệ dày hơn so với thép mạ kẽm thông thường. Quá trình này đảm bảo lớp mạ bám chắc và có khả năng chống ăn mòn cực kỳ hiệu quả.
- Ưu điểm: Lớp mạ kẽm dày và bền, bảo vệ thép khỏi môi trường khắc nghiệt như biển, hóa chất, và những nơi có độ ẩm cao. Độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội hơn hẳn so với thép mạ kẽm thường.
- Ứng dụng: Lý tưởng cho các công trình cần độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tối đa, chẳng hạn như giàn khoan dầu khí, hệ thống cọc móng ngoài trời, và các công trình ven biển.

Mỗi loại thép hình H Nhật Bản đều có những đặc điểm và ưu điểm riêng, phù hợp với từng loại công trình cụ thể. Chọn lựa đúng loại thép sẽ giúp tối ưu chi phí, đảm bảo chất lượng và độ bền cho dự án của bạn.
Vì sao nên chọn mua thép hình H Nhật Bản tại Nhà máy tôn thép LIKI STEEL?
Bạn nên chọn mua sắt hình H Nhật Bản tại Nhà máy tôn thép LIKI STEEL vì những lý do sau:
- Chất lượng đảm bảo: LIKI STEEL cung cấp thép hình H Nhật Bản chính hãng, đạt tiêu chuẩn cao về độ bền và khả năng chống ăn mòn.
- Giá cả cạnh tranh: Ưu đãi giảm giá từ 5% đến 10%, giúp tối ưu chi phí.
- Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ am hiểu sản phẩm, hỗ trợ bạn chọn lựa phù hợp.
- Nguồn cung ổn định: Kho hàng lớn, sẵn có nhiều loại thép đáp ứng mọi nhu cầu.
- Giao hàng nhanh chóng: Đảm bảo giao hàng đúng hẹn và an toàn.
- Hậu mãi chu đáo: Hỗ trợ bảo hành và tư vấn sử dụng sản phẩm hiệu quả.
Một số hình ảnh thép hình U, V, H, I và vận chuyển cho khách hàng tại LIKI STEEL:



![Báo Giá Thép Hình H125 mới nhất [thoigian] | Ưu đãi 5%-10% Giá thép hình H125](https://tonthepgiatot.com/wp-content/uploads/2024/08/gia-thep-hinh-h-125-100x100.jpg)










admin –
Tôi cần thông tin loại sản phẩm này 0975 214 114